Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tiếng anh 5/1 (Global Success) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
2 |
Tiếng anh 5/2 (Global Success) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
3 |
Khối Trung học Cơ sở (Sách lớp 9 - Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|||
4 |
Toán 9/1 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
5 |
Toán 9/2 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
6 |
Ngữ văn 9/1 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
7 |
Ngữ văn 9/2 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
8 |
Khoa học tự nhiên 9 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
9 |
Lịch sử & Địa lí 9 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
10 |
Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
11 |
Công nghệ 9 - Mô đun Lắp đặt mạng điện trong nhà (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
12 |
Công nghệ 9 - Mô đun Trồng cây ăn quả (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
13 |
Công nghệ 9 - Mô đun Chế biến thực phẩm (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
14 |
Tin học 9 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
15 |
Âm nhạc 9 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
16 |
Mĩ thuật 9 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
17 |
Giáo dục công dân 9 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
18 |
Giáo dục thể chất 9 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
19 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 9 (KNTTVCS) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
20 |
Tiếng anh 9 (Global Success) |
1100 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
21 |
THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG 3-4 TUỔI (9 lớp) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|||
22 |
Dự toán 01 lớp (30 trẻ) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|||
23 |
Bàn chải đánh răng trẻ em |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
24 |
Mô hình hàm răng |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
25 |
Vòng thể dục nhỏ |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
26 |
Gậy thể dục nhỏ |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
27 |
Cổng chui |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
28 |
Cột ném bóng |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
29 |
Vòng thể dục cho giáo viên |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
30 |
Gậy thể dục cho giáo viên |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
31 |
Bộ chun học toán |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
32 |
Ghế băng thể dục |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
33 |
Bục bật sâu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
34 |
Nguyên liệu để đan tết |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
35 |
Các khối hình học |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
36 |
Bộ xâu dây tạo hình |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
37 |
Bộ dinh dưỡng 1 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
38 |
Bộ dinh dưỡng 2 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
39 |
Bộ dinh dưỡng 3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
40 |
Bộ dinh dưỡng 4 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
41 |
Tháp dinh dưỡng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
42 |
Lô tô dinh dưỡng |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
43 |
Bộ luồn hạt |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
44 |
Bộ lắp ghép |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
45 |
Búp bê bé trai |
3 |
Con |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
46 |
Búp bê bé gái |
3 |
Con |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
47 |
Bộ đồ chơi gia đình |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
48 |
Bộ dụng cụ bác sỹ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
49 |
Tranh cảnh báo |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
50 |
Bộ ghép hình hoa |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |