Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
2 |
Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
3 |
Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
4 |
Tranh, ảnh về Bác Hồ |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
5 |
Lịch của bé |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
6 |
Bộ chữ và số |
54 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
7 |
Bộ trang phục Công an |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
8 |
Bộ trang phục Bộ đội |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
9 |
Bộ trang phục Bác sỹ |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
10 |
Bộ trang phục nấu ăn |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
11 |
Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
12 |
Gạch xây dựng |
9 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
13 |
Con rối |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
14 |
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
15 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
16 |
Phòng bộ môn ngoại ngữ - Khối Tiểu học: 3 trường (Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân; Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ; Trường Tiểu học Phan Chu Trinh) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|||
17 |
Hệ thống nghe nhìn tương tác |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|||
18 |
Màn hình tương tác |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
19 |
Hệ bảng từ trượt |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
20 |
Máy chiếu vật thể |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
21 |
Loa di động |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
22 |
KHỐI THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN CHO GIÁO VIÊN, HỌC SINH |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|||
23 |
Bộ điều khiển trung tâm dành cho GV |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
24 |
Tai nghe cho giáo viên |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
25 |
Bộ cung cấp nguồn cho toàn bộ hệ thống |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
26 |
Cáp kết nối dành cho học viên |
108 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
27 |
Bộ giao tiếp dành cho học sinh |
108 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
28 |
Tai nghe cho học viên |
108 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
29 |
BÀN GHẾ PHÒNG HỌC |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|||
30 |
Bàn giáo viên |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
31 |
Ghế giáo viên |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
32 |
Bàn đôi dành cho học sinh |
54 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
33 |
Ghế học sinh |
108 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
34 |
MÁY TÍNH GIÁO VIÊN |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
35 |
SÁCH GIÁO KHOA |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|||
36 |
Khối tiểu học (Sách lớp 5 - Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|||
37 |
Tiếng Việt 5/1 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
38 |
Tiếng Việt 5/2 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
39 |
Toán 5/1 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
40 |
Toán 5/2 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
41 |
Đạo đức 5 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
42 |
Giáo dục thể chất 5 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
43 |
Mĩ thuật 5 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
44 |
Tin học 5 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
45 |
Công nghệ 5 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
46 |
Lịch sử và Địa lí 5 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
47 |
Âm nhạc 5 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
48 |
Khoa học 5 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
49 |
Hoạt động trải nghiệm 5 (KNTTVCS) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |
|
50 |
Tiếng anh 5/1 (Global Success) |
1510 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các Trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai (theo Kế hoạch số 75/KH-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Chư Pưh). |
15 |
30 |