Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chăm sóc năm 2 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Chi phí nhân công |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Phát thực bì lần 1 |
294.599 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
4 |
Xới cỏ vun gốc (0,6 - 0,8 m) |
107.5161 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
5 |
Phát thực bì lần 2 |
227.8481 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
6 |
Xới cỏ vun gốc (0,6 - 0,8 m) |
107.5161 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
7 |
Vận chuyển và bón phân |
165.2727 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
8 |
Phát thực bì lần 3 |
227.8481 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
9 |
Xới cỏ vun gốc (0,6 - 0,8 m) |
107.5161 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
10 |
BVR và Làm đường băng PCCCR |
62.5 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
11 |
Chăm sóc năm 3 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
12 |
Chi phí nhân công |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
13 |
Phát thực bì lần 1 |
249.3075 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
14 |
Xới cỏ vun gốc (0,6 - 0,8 m) |
107.5161 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
15 |
Phát thực bì lần 2 |
238.4106 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
16 |
Xới cỏ vun gốc (0,6 - 0,8 m) |
111.1161 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
17 |
Vận chuyển và bón phân |
165.2727 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
18 |
BVR và Làm đường băng PCCCR |
62.5 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
19 |
Chăm sóc năm 4 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Chi phí nhân công |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Phát thực bì 1 lần |
238.4106 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
22 |
BVR và Làm đường băng PCCCR |
62.5 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
23 |
Chăm sóc năm 5 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Chi phí nhân công |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
25 |
Phát thực bì 1 lần |
238.4106 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |
||
26 |
BVR và Làm đường băng PCCCR |
62.5 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện M'Drăk, tỉnh Đăk Lăk |
Theo quy định chương V-EHSMT |