Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20201067013-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20201067013-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức TP. HCM |
| Nội dung cần làm rõ | Xác nhận lại tên chính xác "tên gói thầu" do trên Bảng dữ liệu và Quyết định về việc Phê duyệt E-HSMT theo hình thức đấu thầu rộng rãi qua mạng của Trường Đại học Sư Phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh của Hồ sơ mời thầu có sự khác nhau. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV Xac nhan ten goi thau.pdf |
| Nội dung trả lời | Theo công văn số 637/ĐHSPKT-TBVT ngày 29/10/2020 về việc làm rõ E-HSMT gói thầu Phòng thí nghiệm truyền động điện thông minh. Vui lòng xem file scan đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 3. CV_SPKT Lam ro E_HSMT PTN Truyen dong dien thong minh_1.PDF |
| Ngày trả lời | 10:07 29/10/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí mua sắm trang thiết bị của gói thầu Phòng thí nghiệm Truyền động điện thông minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Vản bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm nào; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết Giấy chứng nhận CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu; + Cataloge sản phẩm hàng hóa; + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa cung cấp. (chỉ áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu); + Tài liệu về hạn sử dụng hàng hóa; + Giấy chứng nhận đạt chuẩn ISO, (đối với nhà thầu là đơn vị sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM
Địa chỉ: 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức Thành phố HCM.
Điện thoại: (028) 37221223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM; Địa chỉ: 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức Tp. HCM; Điện thoại: (028) 37221223. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Đại diện: PGS.TS. Đỗ Văn Dũng; Điện thoại: (028) 37221223; Fax: (028) 38964922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thiết bị Vật tư - Trường ĐHSPKT TP.HCM; Điện thoại: (028) 37221223; Fax: (028)372221713 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Nguyễn Quý Tâm; Phòng Thiết bị Vật tư - Trường ĐHSPKT TP.HCM; Điện thoại: (028) 37221223; Fax: (028)372221713 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống truyền động điện thông minh (Bộ mô phỏng năng lượng tái tạo) | 1 | Hệ thống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy trạm di động | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ chia điện 3 pha | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ cấp nguồn điện – 2kW | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | IGBT Chopper/Inverter | 2 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Four Quadrant Dynamometer 2KW | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | W.R. INDUCTION MOTOR DFIG | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | W.R MOTOR MODULE DFIG | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Khớp nối | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cuộn cảm | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tải điện dung | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tải điện trở | 1 | Cai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây điện | 19 | Sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây điện | 14 | Sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây điện | 5 | Sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ mô phỏng thời gian thực – dựa trên nền tảng: 325T | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | ARTEMiS CPU-based Electrical real-time target license - D series | 1 | License | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Card ngõ vào kỹ thuật số | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Card ngõ ra kỹ thuật số | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Card ngõ vào tương tự | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Card ngõ ra tương tự | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | FPGA IP License (Bản quyền FPGA IP) | 1 | Chức năng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giao diện bộ điều khiển HIL | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Firmware (Phần mềm cho bộ nhớ trong) | 1 | License | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nội dung các bài thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Màn hình LCD | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy tính trạm | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn làm việc | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn thực tập tiêu chuẩn | 5 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tài liệu về các bài học | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt, kết nối điện trong phòng thí nghiệm cho các thiết bị cung cấp | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Hệ thống truyền động điện thông minh (Bộ mô phỏng năng lượng tái tạo) | 1 | Hệ thống | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 2 | Máy trạm di động | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 3 | Bộ chia điện 3 pha | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 4 | Bộ cấp nguồn điện – 2kW | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 5 | IGBT Chopper/Inverter | 2 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 6 | Four Quadrant Dynamometer 2KW | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 7 | W.R. INDUCTION MOTOR DFIG | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 8 | W.R MOTOR MODULE DFIG | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 9 | Khớp nối | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 10 | Cuộn cảm | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 11 | Tải điện dung | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 12 | Tải điện trở | 1 | Cai | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 13 | Dây điện | 19 | Sợi | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 14 | Dây điện | 14 | Sợi | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 15 | Dây điện | 5 | Sợi | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 16 | Bộ mô phỏng thời gian thực – dựa trên nền tảng: 325T | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 17 | ARTEMiS CPU-based Electrical real-time target license - D series | 1 | License | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 18 | Card ngõ vào kỹ thuật số | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 19 | Card ngõ ra kỹ thuật số | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 20 | Card ngõ vào tương tự | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 21 | Card ngõ ra tương tự | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 22 | FPGA IP License (Bản quyền FPGA IP) | 1 | Chức năng | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 23 | Giao diện bộ điều khiển HIL | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 24 | Firmware (Phần mềm cho bộ nhớ trong) | 1 | License | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 25 | Nội dung các bài thí nghiệm | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 26 | Màn hình LCD | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 27 | Máy tính trạm | 6 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 28 | Bàn làm việc | 6 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 29 | Bàn thực tập tiêu chuẩn | 5 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 30 | Tài liệu về các bài học | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 31 | Lắp đặt, kết nối điện trong phòng thí nghiệm cho các thiết bị cung cấp | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách kỹ thuật chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc tương đương. (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có)) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, cài đặt, chạy thử | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có)) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyển giao công nghệ, nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc tương đương hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có)). | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống truyền động điện thông minh (Bộ mô phỏng năng lượng tái tạo) | 1 | Hệ thống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy trạm di động | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ chia điện 3 pha | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ cấp nguồn điện – 2kW | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | IGBT Chopper/Inverter | 2 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Four Quadrant Dynamometer 2KW | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | W.R. INDUCTION MOTOR DFIG | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | W.R MOTOR MODULE DFIG | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Khớp nối | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cuộn cảm | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tải điện dung | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tải điện trở | 1 | Cai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây điện | 19 | Sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây điện | 14 | Sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây điện | 5 | Sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ mô phỏng thời gian thực – dựa trên nền tảng: 325T | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | ARTEMiS CPU-based Electrical real-time target license - D series | 1 | License | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Card ngõ vào kỹ thuật số | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Card ngõ ra kỹ thuật số | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Card ngõ vào tương tự | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Card ngõ ra tương tự | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | FPGA IP License (Bản quyền FPGA IP) | 1 | Chức năng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giao diện bộ điều khiển HIL | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Firmware (Phần mềm cho bộ nhớ trong) | 1 | License | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nội dung các bài thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Màn hình LCD | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy tính trạm | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn làm việc | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn thực tập tiêu chuẩn | 5 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tài liệu về các bài học | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt, kết nối điện trong phòng thí nghiệm cho các thiết bị cung cấp | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Và khi đồng hồ cát cạn, chiếc đồng hồ cát của sự nhất thời, khi âm thanh của cuộc đời trần tục đã yên ắng lại và những hoạt động không ngơi nghỉ hay vô ích đã ngừng lại, khi tất cả những gì quanh bạn đều lắng đọng, như trong vĩnh cửu, vĩnh cửu sẽ hỏi bạn cũng như mỗi cá nhân giữa hàng triệu hàng triệu sinh mệnh chỉ một câu hỏi: ngươi đã sống khốn khổ hay không? "
Soren Kierkegaard
Sự kiện trong nước: Thượng tướng Trần Vǎn Trà sinh nǎm 1919 tại làng Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi và từ trần ngày 20-4-1996 tại thành phố Hồ Chí Minh. Là một cán bộ quân sự xuất sắc, thượng tướng Trần Vǎn Trà đã có nhiều cống hiến vào hai cuộc kháng chiến bảo vệ và giải phóng đất nước, được chiến sĩ, đồng bào cả nước yêu mến.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.