Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:17 11/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Điểm dân cư Đám Hào khu vực Lý Tây
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điểm dân cư Đám Hào khu vực Lý Tây
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách UBND phường (tiền sử dụng đất), và các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 19/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:05 11/04/2022
đến
08:00 19/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 19/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/04/2022 (17/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Điểm dân cư Đám Hào khu vực Lý Tây
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách UBND phường (tiền sử dụng đất), và các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT , địa chỉ: 95 Hàm Nghi, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND phường Nhơn Thành + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát; Địa chỉ: Đường Hàm Nghi, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT , địa chỉ: 95 Hàm Nghi, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, máy móc thiết bị, các cam kết,
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Nhơn Thành; Địa chỉ: phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông).51
2Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)(phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh)51
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên).Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)51
4Công nhân kỹ thuật các loại20- Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A1. SAN NỀN
1Phát dọn mặt bằng cắm mốc thi côngChương V của E-HSMT53,949100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT20cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT20gốc
4Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngChương V của E-HSMT15bụi
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT54,2585100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT59,6844100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trìnhChương V của E-HSMT596,843510m³/1km
B2. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,4644100m3
2Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,901100m3
3Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,5888100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT55,96m3
5Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đúng nơi quy địnhChương V của E-HSMT75,138910m³/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT7,6499100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT41,0374100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT5,3022100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT52,3637100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ từ mỏ đến công trìnhChương V của E-HSMT523,637510m³/1km
11Lót bạc nhựa khuôn đườngChương V của E-HSMT16,4851100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT334,2142m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,5316100m2
14Làm khe giãn KT 1,5x20cmChương V của E-HSMT153,0073m
15Làm khe co kT 1x6cmChương V của E-HSMT232,2992m
16Làm khe giãn dọc KT 1,5x20cmChương V của E-HSMT211,57m
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2922100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT31,7839m3
19Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,7282100m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,4703m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0835100m3
22San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2087100m3
23Cung cấp , lắp đặt cọc treChương V của E-HSMT11cọc
24Cung cấp dây phản quangChương V của E-HSMT50m
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0198100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,15m3
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT0,43m2
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT6cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V của E-HSMT2cái
30Cung cấp bu lông D10Chương V của E-HSMT161bộ
31Cung cấp thép góc L50x50x4mmChương V của E-HSMT64,34kg
32Hàn đường hàn 5mmChương V của E-HSMT0,1210m đường hàn
33Đèn chớp xoayChương V của E-HSMT2bộ
C3. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,9423100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của E-HSMT19,53m3
3Cung cấp gối cống D600Chương V của E-HSMT85cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Gối cốngChương V của E-HSMT851cấu kiện
5Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H10Chương V của E-HSMT166m
6Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H30Chương V của E-HSMT21,5m
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng (từ nơi sản xuất đến công trình)Chương V của E-HSMT5,828610 tấn/1km
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT21 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT7,51 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT401 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT51mối nối
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,876100m3
14San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,0663100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,485100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của E-HSMT10,59m3
17Cung cấp gối cống D600Chương V của E-HSMT44cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Gối cốngChương V của E-HSMT441cấu kiện
19Cung cấp ống cống BTLT D600, H30Chương V của E-HSMT98,5m
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng (từ nơi sản xuất đến công trình)Chương V của E-HSMT3,06210 tấn/1km
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT31 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT11 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT20,51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT81 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT33mối nối
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,9551100m3
27San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5299100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,2659100m3
29Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,3024100m2
30Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT13,61m3
31Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT3,4406100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT36,95m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,02m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0214tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,5368tấn
36Cung cấp và gia công thép hình viền góc tấm đan, hố gaChương V của E-HSMT1,4797tấn
37Lắp dựng cốt thép bậc thang hố gaChương V của E-HSMT0,1865tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT85,391m2
39Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT421cấu kiện
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,3931100m3
41San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,8728100m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4641100m3
43Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0782100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,61m3
45Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7349tấn
46Ván khuôn thép hố thu.Chương V của E-HSMT0,7682100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,46m3
48Cung cấp và gia công thép hình viền góc hố thuChương V của E-HSMT0,1987tấn
49Cung cấp tấm gang thu nước KT:400X750X50mmChương V của E-HSMT23cái
50Cung cấp lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HPDE DN200Chương V của E-HSMT23cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V của E-HSMT0,3413100m
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmChương V của E-HSMT22cái
53Lắp đặt bu lông liên kết tấm gangChương V của E-HSMT921bộ
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3714100m3
55San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0897100m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0637100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,79m3
58Ván khuôn móng chân khay cữa xảChương V của E-HSMT0,0878100m2
59Bê tông móng chân khay, sân cống, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,24m3
60Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cốngChương V của E-HSMT0,0589100m2
61Bê tông tường đầu, tường cánh cữa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,12m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0425100m3
63San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0212100m3
D4. CÔNG VIÊN
1Lu tăng cường đường dạo bộ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày 30cmChương V của E-HSMT0,6616100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Móng gờ chắn đường dạo bộChương V của E-HSMT12,921m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,48m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,91m3
5Trát bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT59,07m2
6Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT59,07m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0701100m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT220,53m2
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm. Gạch Terrazzo vuông (400x400x30)Chương V của E-HSMT220,53m2
10San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0591100m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5665100m3
12Lu tăng cường đường dạo bộ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày 30cmChương V của E-HSMT0,9441100m3
13Lót bạc nhựa khuôn đườngChương V của E-HSMT3,1471100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT56,65m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,2772100m2
16Làm khe giãn KT 1,5x18cmChương V của E-HSMT15,12m
17Làm khe co kT 1x6cmChương V của E-HSMT45,36m
18San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5665100m3
19Đất hữu cơ hố trồng câyChương V của E-HSMT103,74m3
20Đắp đất công viênChương V của E-HSMT103,74m3
21Cung cấp cây Bàng Đài Loan cao 3-4m đường kính gốc 10-15cmChương V của E-HSMT10cây
22Trồng cây Bàng Đài LoanChương V của E-HSMT10cây
23Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT101 cây/năm
24Trồng cỏ lá gừngChương V của E-HSMT322,48m2
25Phun thuốc phòng trừ sâu cỏChương V của E-HSMT19,3488100m2/lần
26Bón phân thảm cỏChương V của E-HSMT19,3488100m2/lần
27Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng hệ thống tự động, NC tính 1/4 định mức, 6 thángChương V của E-HSMT677,208100m2/lần
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,61m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,66100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,21100m
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmChương V của E-HSMT14cái
33Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT14cái
37Lắp đặt Béc tưới phun mưa 2 tia xoay 360Chương V của E-HSMT14cái
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0755100m3
39Bộ hẹn giờ mở tắt nguồn điệnChương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt máy bơm giếng chìm Hỏa Tiễn 3 inch, đường kính họng xả D34 ( kể cả dây dẫn)Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT1cái
43Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT151m khoan
44Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT101m khoan
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,881m3
46Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0044100m2
47Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,18m3
48Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT0,0414100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,39m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0199100m3
51Sản xuất lắp dựng nắp đậy bệ máy bằng thép tấm dày 3mm (đã bao gồm bản lề và khóa nắp đậy)Chương V của E-HSMT9cái
E4. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,1568100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4823100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6576100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT1,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x4,7mmChương V của E-HSMT1,76100 m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1,2100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V của E-HSMT1,76100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2,96100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x4,78mmChương V của E-HSMT0,15100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V của E-HSMT0,08100m
11Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mmChương V của E-HSMT3cái
13Nối ren ngoài HDPE D63Chương V của E-HSMT6cái
14Lắp đặt van đồng - Đường kính50mmChương V của E-HSMT3cái
15Chụp van gangChương V của E-HSMT3cái
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,15m3
17Ván khuôn chụp vanChương V của E-HSMT0,012100m2
18Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt Bu gang BB (dài 0,5m)Chương V của E-HSMT2cái
21Chụp van gangChương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mmChương V của E-HSMT0,007100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT0,02100m
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,05m3
25Ván khuôn chụp vanChương V của E-HSMT0,004100m2
26Lắp đặt van đồng - Đường kính50mmChương V của E-HSMT1cái
27Nối ren ngoài HDPE D63Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mmChương V của E-HSMT1cái
29Chụp van gangChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mmChương V của E-HSMT0,007100m
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,05m3
32Ván khuôn chụp vanChương V của E-HSMT0,004100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2115m3
34Ván khuôn chụp vanChương V của E-HSMT0,0181100m2
35Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt tê lệch gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính D110/100mmChương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt bộ lọc cặn D100Chương V của E-HSMT1bộ
38Lắp đặt Bu gang BB (dài 0,5m)Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmChương V của E-HSMT1cái
41Chụp van gangChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mmChương V của E-HSMT0,007100m
43Nước súc xả đường ốngChương V của E-HSMT50m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấnSử dụng tốt2
2Ô tô tải thùng, tải trọng ≥10 tấnSử dụng tốt1
3Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 9 tấnSử dụng tốt2
4Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3Sử dụng tốt1
5Máy ủi ≥ 110CVSử dụng tốt1
6Máy trộn bê tông ≥ 250 lítSử dụng tốt2
7Máy thủy bìnhSử dụng tốt1
8Máy kinh vĩSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn
Sử dụng tốt
2
2
Ô tô tải thùng, tải trọng ≥10 tấn
Sử dụng tốt
1
3
Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 9 tấn
Sử dụng tốt
2
4
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
Sử dụng tốt
1
5
Máy ủi ≥ 110CV
Sử dụng tốt
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Sử dụng tốt
2
7
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
8
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát dọn mặt bằng cắm mốc thi công
53,949 100m2 Chương V của E-HSMT
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
20 cây Chương V của E-HSMT
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
20 gốc Chương V của E-HSMT
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công
15 bụi Chương V của E-HSMT
5 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90
54,2585 100m3 Chương V của E-HSMT
6 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III
59,6844 100m3 Chương V của E-HSMT
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trình
596,8435 10m³/1km Chương V của E-HSMT
8 Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
4,4644 100m3 Chương V của E-HSMT
9 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,901 100m3 Chương V của E-HSMT
10 Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,5888 100m3 Chương V của E-HSMT
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
55,96 m3 Chương V của E-HSMT
12 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đúng nơi quy định
75,1389 10m³/1km Chương V của E-HSMT
13 San đất bãi thải bằng máy ủi
7,6499 100m3 Chương V của E-HSMT
14 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
41,0374 100m3 Chương V của E-HSMT
15 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
5,3022 100m3 Chương V của E-HSMT
16 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III
52,3637 100m3 Chương V của E-HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ từ mỏ đến công trình
523,6375 10m³/1km Chương V của E-HSMT
18 Lót bạc nhựa khuôn đường
16,4851 100m2 Chương V của E-HSMT
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
334,2142 m3 Chương V của E-HSMT
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,5316 100m2 Chương V của E-HSMT
21 Làm khe giãn KT 1,5x20cm
153,0073 m Chương V của E-HSMT
22 Làm khe co kT 1x6cm
232,2992 m Chương V của E-HSMT
23 Làm khe giãn dọc KT 1,5x20cm
211,57 m Chương V của E-HSMT
24 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,2922 100m3 Chương V của E-HSMT
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
31,7839 m3 Chương V của E-HSMT
26 Ván khuôn móng dài
1,7282 100m2 Chương V của E-HSMT
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
6,4703 m2 Chương V của E-HSMT
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0835 100m3 Chương V của E-HSMT
29 San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III
0,2087 100m3 Chương V của E-HSMT
30 Cung cấp , lắp đặt cọc tre
11 cọc Chương V của E-HSMT
31 Cung cấp dây phản quang
50 m Chương V của E-HSMT
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0198 100m2 Chương V của E-HSMT
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
0,15 m3 Chương V của E-HSMT
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ
0,43 m2 Chương V của E-HSMT
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
6 cái Chương V của E-HSMT
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm
2 cái Chương V của E-HSMT
37 Cung cấp bu lông D10
16 1bộ Chương V của E-HSMT
38 Cung cấp thép góc L50x50x4mm
64,34 kg Chương V của E-HSMT
39 Hàn đường hàn 5mm
0,12 10m đường hàn Chương V của E-HSMT
40 Đèn chớp xoay
2 bộ Chương V của E-HSMT
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
5,9423 100m3 Chương V của E-HSMT
42 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6
19,53 m3 Chương V của E-HSMT
43 Cung cấp gối cống D600
85 cái Chương V của E-HSMT
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Gối cống
85 1cấu kiện Chương V của E-HSMT
45 Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H10
166 m Chương V của E-HSMT
46 Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H30
21,5 m Chương V của E-HSMT
47 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng (từ nơi sản xuất đến công trình)
5,8286 10 tấn/1km Chương V của E-HSMT
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm
1 1 đoạn ống Chương V của E-HSMT
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm
2 1 đoạn ống Chương V của E-HSMT
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm
7,5 1 đoạn ống Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 163

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây