Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Điểm dân cư Đám Hào khu vực Lý Tây Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách UBND phường (tiền sử dụng đất), và các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, máy móc thiết bị, các cam kết, |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Nhơn Thành; Địa chỉ: phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)(phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên).Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các loại | 20 | - Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. SAN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng cắm mốc thi công | Chương V của E-HSMT | 53,949 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 20 | gốc |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15 | bụi |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 54,2585 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 59,6844 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 596,8435 | 10m³/1km |
| B | 2. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,4644 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,901 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5888 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 55,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đúng nơi quy định | Chương V của E-HSMT | 75,1389 | 10m³/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 7,6499 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 41,0374 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,3022 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 52,3637 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ từ mỏ đến công trình | Chương V của E-HSMT | 523,6375 | 10m³/1km |
| 11 | Lót bạc nhựa khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 16,4851 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 334,2142 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,5316 | 100m2 |
| 14 | Làm khe giãn KT 1,5x20cm | Chương V của E-HSMT | 153,0073 | m |
| 15 | Làm khe co kT 1x6cm | Chương V của E-HSMT | 232,2992 | m |
| 16 | Làm khe giãn dọc KT 1,5x20cm | Chương V của E-HSMT | 211,57 | m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2922 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,7839 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,7282 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,4703 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 22 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp , lắp đặt cọc tre | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 24 | Cung cấp dây phản quang | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp bu lông D10 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1bộ |
| 31 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V của E-HSMT | 64,34 | kg |
| 32 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 10m đường hàn |
| 33 | Đèn chớp xoay | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | 3. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,9423 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 19,53 | m3 |
| 3 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Gối cống | Chương V của E-HSMT | 85 | 1cấu kiện |
| 5 | Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H10 | Chương V của E-HSMT | 166 | m |
| 6 | Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H30 | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng (từ nơi sản xuất đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 5,8286 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 51 | mối nối |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,876 | 100m3 |
| 14 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,0663 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,485 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 17 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Gối cống | Chương V của E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 19 | Cung cấp ống cống BTLT D600, H30 | Chương V của E-HSMT | 98,5 | m |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng (từ nơi sản xuất đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 3,062 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 20,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 33 | mối nối |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,9551 | 100m3 |
| 27 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5299 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,2659 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 31 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 3,4406 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,95 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5368 | tấn |
| 36 | Cung cấp và gia công thép hình viền góc tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,4797 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bậc thang hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 85,39 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,3931 | 100m3 |
| 41 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8728 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7349 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép hố thu. | Chương V của E-HSMT | 0,7682 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 48 | Cung cấp và gia công thép hình viền góc hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 49 | Cung cấp tấm gang thu nước KT:400X750X50mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HPDE DN200 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,3413 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt bu lông liên kết tấm gang | Chương V của E-HSMT | 92 | 1bộ |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3714 | 100m3 |
| 55 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0637 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng chân khay cữa xả | Chương V của E-HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng chân khay, sân cống, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống | Chương V của E-HSMT | 0,0589 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tường đầu, tường cánh cữa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 63 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| D | 4. CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Lu tăng cường đường dạo bộ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,6616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Móng gờ chắn đường dạo bộ | Chương V của E-HSMT | 12,92 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,91 | m3 |
| 5 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,07 | m2 |
| 6 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,07 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 220,53 | m2 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm. Gạch Terrazzo vuông (400x400x30) | Chương V của E-HSMT | 220,53 | m2 |
| 10 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0591 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5665 | 100m3 |
| 12 | Lu tăng cường đường dạo bộ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,9441 | 100m3 |
| 13 | Lót bạc nhựa khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 3,1471 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,65 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 16 | Làm khe giãn KT 1,5x18cm | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m |
| 17 | Làm khe co kT 1x6cm | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m |
| 18 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5665 | 100m3 |
| 19 | Đất hữu cơ hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 103,74 | m3 |
| 20 | Đắp đất công viên | Chương V của E-HSMT | 103,74 | m3 |
| 21 | Cung cấp cây Bàng Đài Loan cao 3-4m đường kính gốc 10-15cm | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 22 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cây/năm |
| 24 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 322,48 | m2 |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V của E-HSMT | 19,3488 | 100m2/lần |
| 26 | Bón phân thảm cỏ | Chương V của E-HSMT | 19,3488 | 100m2/lần |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng hệ thống tự động, NC tính 1/4 định mức, 6 tháng | Chương V của E-HSMT | 677,208 | 100m2/lần |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Béc tưới phun mưa 2 tia xoay 360 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0755 | 100m3 |
| 39 | Bộ hẹn giờ mở tắt nguồn điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm giếng chìm Hỏa Tiễn 3 inch, đường kính họng xả D34 ( kể cả dây dẫn) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m khoan |
| 44 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m khoan |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 48 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0199 | 100m3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng nắp đậy bệ máy bằng thép tấm dày 3mm (đã bao gồm bản lề và khóa nắp đậy) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| E | 4. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,1568 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4823 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6576 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x4,7mm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100 m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x4,78mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Chụp van gang | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chụp van | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bu gang BB (dài 0,5m) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Chụp van gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 25 | Ván khuôn chụp van | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt van đồng - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Chụp van gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn chụp van | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2115 | m3 |
| 34 | Ván khuôn chụp van | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê lệch gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính D110/100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ lọc cặn D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Bu gang BB (dài 0,5m) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Chụp van gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 43 | Nước súc xả đường ống | Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng, tải trọng ≥10 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 9 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn |
Sử dụng tốt |
2 |
2 |
Ô tô tải thùng, tải trọng ≥10 tấn |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 9 tấn |
Sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy kinh vĩ |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát dọn mặt bằng cắm mốc thi công | 53,949 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 20 | cây | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 20 | gốc | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | 15 | bụi | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 54,2585 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | 59,6844 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trình | 596,8435 | 10m³/1km | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 4,4644 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,901 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,5888 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 55,96 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đúng nơi quy định | 75,1389 | 10m³/1km | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 7,6499 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 41,0374 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,3022 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | 52,3637 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ từ mỏ đến công trình | 523,6375 | 10m³/1km | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Lót bạc nhựa khuôn đường | 16,4851 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 334,2142 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,5316 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Làm khe giãn KT 1,5x20cm | 153,0073 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Làm khe co kT 1x6cm | 232,2992 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Làm khe giãn dọc KT 1,5x20cm | 211,57 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2922 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,7839 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ván khuôn móng dài | 1,7282 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 6,4703 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0835 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 0,2087 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cung cấp , lắp đặt cọc tre | 11 | cọc | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cung cấp dây phản quang | 50 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0198 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,15 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 0,43 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Cung cấp bu lông D10 | 16 | 1bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | 64,34 | kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Hàn đường hàn 5mm | 0,12 | 10m đường hàn | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đèn chớp xoay | 2 | bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 5,9423 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 19,53 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cung cấp gối cống D600 | 85 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Gối cống | 85 | 1cấu kiện | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H10 | 166 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H30 | 21,5 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng (từ nơi sản xuất đến công trình) | 5,8286 | 10 tấn/1km | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | 1 | 1 đoạn ống | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | 2 | 1 đoạn ống | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | 7,5 | 1 đoạn ống | Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mục tiêu của giáo dục không phải là dạy cách kiếm sống hay cung cấp công cụ để đạt được sự giàu có, mà đó phải là con đường dẫn lối tâm hồn con người vươn đến cái Chân và thực hành cái Thiện. "
Vijaya Lakshmi Pandit
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.