Thông báo mời thầu

Chi phí xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:18 18/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo 16 phòng học lầu Trường Tiểu học Thọ Sơn, xã Thọ Sơn
Gói thầu
Chi phí xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo 16 phòng học lầu Trường Tiểu học Thọ Sơn, xã Thọ Sơn, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2022 (Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:15 25/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:13 18/04/2022
đến
15:15 25/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:15 25/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/04/2022 (24/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo 16 phòng học lầu Trường Tiểu học Thọ Sơn, xã Thọ Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2022 (Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đức An. Địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đức An. Địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 người+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt (stt 1 +2 ) huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V3,3356100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V4,426100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V463,6225m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V135,52m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V123,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V247,317m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V146,0288m2
8Vệ sinh tường, cột, dầm, trần lam, ô văng, sê nô... trước khi sơn phần tường còn lạiMô tả theo chương V393,3458m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V405,1088m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V710,9395m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.045,7716m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V463,6225m2
13Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo chương V56,88m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo chương V1,7064m3
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V56,88m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả theo chương V121,08m2
17Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữuMô tả theo chương V15Lỗ
18Đục lỗ thành sê nôMô tả theo chương V24Lỗ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,06100m
20xử lý lại lỗ đục thànhMô tả theo chương V24Lỗ
21Sửa chữa một số vị trí cửa bị hỏngMô tả theo chương V1Hạng mục
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V159,41m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V159,41m2
24Tháo dỡ và thay mới bằng kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V10m2
25Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V37,9935m2
26Đảo ngóiMô tả theo chương V6Công
27Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả theo chương V37,9935m2
28Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V0,4521tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,4521tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,4521tấn
31Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V145m2
32Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V0,48tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,48tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,48tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,45100m2
36Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũMô tả theo chương V1Hạng mục
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V37bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V6bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V9bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V24cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V6cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V2cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V6cái
45Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V12cái
47Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả theo chương V2Cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V18cái
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V380m
50Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V70m
51Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V340m
52Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V800m
53Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.000m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V28hộp
55SXLD Thùng điệnMô tả theo chương V1Hộp
BSỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC LẦU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V4,6604100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V6,8164100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V688,7475m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V212,43m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V163,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V418,807m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V225,0475m2
8Vệ sinh tường, cột, dầm, trần lam, ô văng, sê nô... trước khi sơn phần tường còn lạiMô tả theo chương V643,8545m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V601,0375m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V1.107,5545m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.663,699m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V688,7475m2
13Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo chương V79,6m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo chương V1,7064m3
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V79,6m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả theo chương V166,84m2
17Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữuMô tả theo chương V21Lỗ
18Đục lỗ thành sê nôMô tả theo chương V32Lỗ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,08100m
20xử lý lại lỗ đục thànhMô tả theo chương V32Lỗ
21Sửa chữa một số vị trí cửa bị hỏngMô tả theo chương V1Hạng mục
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V267,53m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V238,73m2
24Tháo dỡ và thay mới bằng kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V20m2
25Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V39,153m2
26Đảo ngóiMô tả theo chương V10Công
27Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả theo chương V39,153m2
28Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V0,7329tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,7329tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,7329tấn
31Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũMô tả theo chương V1Hạng mục
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V61bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V10bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V13bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V40cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V10cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V10cái
40Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V23cái
42Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả theo chương V2Cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V30cái
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V650m
45Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V120m
46Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V550m
47Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.250m
48Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.650m
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V52hộp
50SXLD Thùng điệnMô tả theo chương V1Hộp

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn- Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT2
2Máy khoan- Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT2
3Dàn giáo (bộ hoặc khung)- Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT50

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
2
2
Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
2
3
Dàn giáo (bộ hoặc khung)
- Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
50

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
3,3356 100m2 Mô tả theo chương V
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
4,426 100m2 Mô tả theo chương V
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
463,6225 m2 Mô tả theo chương V
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
135,52 m2 Mô tả theo chương V
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
123,56 m2 Mô tả theo chương V
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
247,317 m2 Mô tả theo chương V
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
146,0288 m2 Mô tả theo chương V
8 Vệ sinh tường, cột, dầm, trần lam, ô văng, sê nô... trước khi sơn phần tường còn lại
393,3458 m2 Mô tả theo chương V
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
405,1088 m2 Mô tả theo chương V
10 Bả bằng bột bả vào tường
710,9395 m2 Mô tả theo chương V
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.045,7716 m2 Mô tả theo chương V
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
463,6225 m2 Mô tả theo chương V
13 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
56,88 m2 Mô tả theo chương V
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
1,7064 m3 Mô tả theo chương V
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75
56,88 m2 Mô tả theo chương V
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
121,08 m2 Mô tả theo chương V
17 Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu
15 Lỗ Mô tả theo chương V
18 Đục lỗ thành sê nô
24 Lỗ Mô tả theo chương V
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
0,06 100m Mô tả theo chương V
20 xử lý lại lỗ đục thành
24 Lỗ Mô tả theo chương V
21 Sửa chữa một số vị trí cửa bị hỏng
1 Hạng mục Mô tả theo chương V
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
159,41 m2 Mô tả theo chương V
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
159,41 m2 Mô tả theo chương V
24 Tháo dỡ và thay mới bằng kính trắng dày 5 ly
10 m2 Mô tả theo chương V
25 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
37,9935 m2 Mô tả theo chương V
26 Đảo ngói
6 Công Mô tả theo chương V
27 Lợp mái ngói 22v/m2
37,9935 m2 Mô tả theo chương V
28 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,4521 tấn Mô tả theo chương V
29 Gia công xà gồ thép
0,4521 tấn Mô tả theo chương V
30 Lắp dựng xà gồ thép
0,4521 tấn Mô tả theo chương V
31 Tháo dỡ trần
145 m2 Mô tả theo chương V
32 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,48 tấn Mô tả theo chương V
33 Gia công xà gồ thép
0,48 tấn Mô tả theo chương V
34 Lắp dựng xà gồ thép
0,48 tấn Mô tả theo chương V
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1,45 100m2 Mô tả theo chương V
36 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ
1 Hạng mục Mô tả theo chương V
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
37 bộ Mô tả theo chương V
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
6 bộ Mô tả theo chương V
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
9 bộ Mô tả theo chương V
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
24 cái Mô tả theo chương V
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
6 cái Mô tả theo chương V
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
1 cái Mô tả theo chương V
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
2 cái Mô tả theo chương V
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
6 cái Mô tả theo chương V
45 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc
2 cái Mô tả theo chương V
46 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
12 cái Mô tả theo chương V
47 Lắp đặt công tắc đảo chiều
2 Cái Mô tả theo chương V
48 Lắp đặt ổ cắm đôi
18 cái Mô tả theo chương V
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
380 m Mô tả theo chương V
50 Lắp đặt dây đơn
70 m Mô tả theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN VIỆT như sau:

  • Có quan hệ với 22 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,24 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,50%, Xây lắp 97,50%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 58.065.368.742 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 57.767.484.829 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,51%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 51

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây