Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo 16 phòng học lầu Trường Tiểu học Thọ Sơn, xã Thọ Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2022 (Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 người+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt (stt 1 +2 ) huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,3356 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 4,426 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 463,6225 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 135,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 123,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 247,317 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 146,0288 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường, cột, dầm, trần lam, ô văng, sê nô... trước khi sơn phần tường còn lại | Mô tả theo chương V | 393,3458 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 405,1088 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 710,9395 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.045,7716 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 463,6225 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo chương V | 56,88 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo chương V | 1,7064 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 56,88 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 121,08 | m2 |
| 17 | Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu | Mô tả theo chương V | 15 | Lỗ |
| 18 | Đục lỗ thành sê nô | Mô tả theo chương V | 24 | Lỗ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | xử lý lại lỗ đục thành | Mô tả theo chương V | 24 | Lỗ |
| 21 | Sửa chữa một số vị trí cửa bị hỏng | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 159,41 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 159,41 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và thay mới bằng kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 10 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo chương V | 37,9935 | m2 |
| 26 | Đảo ngói | Mô tả theo chương V | 6 | Công |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả theo chương V | 37,9935 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,4521 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4521 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4521 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 145 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,48 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,48 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,48 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 37 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 380 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 340 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 1.000 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 28 | hộp |
| 55 | SXLD Thùng điện | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| B | SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,6604 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 6,8164 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 688,7475 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 212,43 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 163,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 418,807 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 225,0475 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường, cột, dầm, trần lam, ô văng, sê nô... trước khi sơn phần tường còn lại | Mô tả theo chương V | 643,8545 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 601,0375 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 1.107,5545 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.663,699 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 688,7475 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo chương V | 79,6 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo chương V | 1,7064 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 79,6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 166,84 | m2 |
| 17 | Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu | Mô tả theo chương V | 21 | Lỗ |
| 18 | Đục lỗ thành sê nô | Mô tả theo chương V | 32 | Lỗ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | xử lý lại lỗ đục thành | Mô tả theo chương V | 32 | Lỗ |
| 21 | Sửa chữa một số vị trí cửa bị hỏng | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 267,53 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 238,73 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và thay mới bằng kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 20 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo chương V | 39,153 | m2 |
| 26 | Đảo ngói | Mô tả theo chương V | 10 | Công |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả theo chương V | 39,153 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,7329 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7329 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7329 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 61 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 1.250 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 1.650 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 52 | hộp |
| 50 | SXLD Thùng điện | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 3 | Dàn giáo (bộ hoặc khung) | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 50 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn |
- Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
2 |
2 |
Máy khoan |
- Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
2 |
3 |
Dàn giáo (bộ hoặc khung) |
- Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
50 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,3356 | 100m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,426 | 100m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 463,6225 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 135,52 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 123,56 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 247,317 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 146,0288 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Vệ sinh tường, cột, dầm, trần lam, ô văng, sê nô... trước khi sơn phần tường còn lại | 393,3458 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 405,1088 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 710,9395 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.045,7716 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 463,6225 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 56,88 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,7064 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 56,88 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 121,08 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu | 15 | Lỗ | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Đục lỗ thành sê nô | 24 | Lỗ | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | xử lý lại lỗ đục thành | 24 | Lỗ | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Sửa chữa một số vị trí cửa bị hỏng | 1 | Hạng mục | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 159,41 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,41 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Tháo dỡ và thay mới bằng kính trắng dày 5 ly | 10 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 37,9935 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Đảo ngói | 6 | Công | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2 | 37,9935 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,4521 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,4521 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4521 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 31 | Tháo dỡ trần | 145 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,48 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,48 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,48 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,45 | 100m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 36 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | 1 | Hạng mục | Mô tả theo chương V | ||
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 37 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 380 | m | Mô tả theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt dây đơn | 70 | m | Mô tả theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN VIỆT như sau:
- Có quan hệ với 22 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,24 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,50%, Xây lắp 97,50%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 58.065.368.742 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 57.767.484.829 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,51%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Chúng tôi tiếp tục tiến về phía trước, mở ra những cánh cửa mới và làm những điều mới mẻ, bởi vì chúng tôi tò mò, và sự tò mò tiếp tục dẫn chúng tôi vào những con đường mới. "
Walt Disney
Sự kiện trong nước: Đáp ứng nguyện vọng tha thiết của toàn dân, Trung ương Đảng, Quốc hội và Chính phủ ta đã quyết định giữ gìn lâu dài thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh và xây dựng lǎng của Người tại Quảng trường Ba Đình lịch sử. Ngày 2-9-1973 công trình xây dựng lǎng Chủ tịch Hồ Chí Minh được chính thức khởi công. Việc xây dựng lǎng được Liên Xô hết lòng giúp đỡ. Ngày 29-8-1975, Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổ chức trọng thể lễ khánh thành lǎng Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Hội trường Ba Đình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Thọ Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Thọ Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.