Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | CÔng văn làm rõ hồ sơ CT3-PW-1.9: Xây dựng âu thuyền Hàng Bàng |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV làm rõ HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Theo nội dung văn bản số 2031/BQL-KHĐT ngày 01/12/2020 như đính kèm.
Trân trọng |
| File đính kèm nội dung trả lời | Scan VB 2031 làm rõ HSMT 1.9 Úp hệ thống.pdf |
| Ngày trả lời | 16:21 01/12/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức, thành phố Cần Thơ | |
| Tên gói thầu: CT3-PW-1.9: Xây dựng âu thuyền Hàng Bàng Tên dự án là: Thời gian thực hiện hợp đồng là : 20 Tháng | |
| Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): | |
| Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: | |
| Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Công trình thủy lợi tối thiểu là hạng III do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây Dựng Cấp, trường hợp nhà thầu nước ngoài cần cung cấp giấy phép hoạt động hợp pháp theo quy định; + Danh sách các nhà thầu phụ đề xuất cho bất kỳ phần công việc nào của hợp đồng (bao gồm các đại lý, công ty con/công ty liên kết của Nhà thầu và các nhà thầu phụ khác). Nhà thầu phải liệt kê đầy đủ tên, địa chỉ, thông tin liên lạc, phạm vi và giá trị ước tính công việc thầu phụ, mô tả ngắn gọn năng lực kinh nghiệm của từng nhà thầu phụ. + Nhà thầu cần lưu ý rằng trong quá trình xét thầu và/hoặc thương thảo hợp đồng (nếu nhà thầu được đề nghị trúng thầu), Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu làm rõ các đề xuất thầu phụ trong Hồ sơ Dự thầu. Việc không trả lời đầy đủ yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư sẽ dẫn đến việc Chủ đầu tư sẽ loại Hồ sơ dự thầu. + Văn bản cam kết của nhà thầu đồng ý cho chủ đầu tư làm rõ, xác minh các thông tin đã kê khai, cung cấp trong Hồ sơ dự thầu; + Các tài liệu khác như yêu cầu trong Hồ sơ Mời thầu.@_@ | |
| Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: | |
| Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): | |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: |
| Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày | |
| Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| Cách tính ưu đãi: | |
| Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) | |
| Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. | |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: % |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. (i) Số lượng hợp đồng là , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn , trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thi công: Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu là hạng III. Trong trường hợp chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01/09/2016 nhân sự tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 1 Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 của Bộ Xây dựng. +Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình. | 10 | 7 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành giao thông/thủy lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thi công: Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu là hạng III. Trong trường hợp chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01/09/2016 nhân sự tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 1 Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 của Bộ Xây dựng. + Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này với vị trí là Phó Chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư thủy lợi | 2 | Kỹ sư thủy lợi: 02 người + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy. + Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình cống hoặc Âu thuyền từ cấp III trở lên. Kỹ sư giao thông: 02 người + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình cầu giao thông chiều dài nhịp tối thiểu 24m. | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ sư giao thông | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình cầu giao thông chiều dài nhịp tối thiểu 24m. | 7 | 5 |
| 5 | Kỹ sư cơ khí | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. + Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này | 7 | 5 |
| 6 | Kỹ sư quản lý khối lượng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp /cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông. + Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này. | 7 | 5 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật như xây dựng/ thủy lợi/ giao thông hoặc ngành có liên quan + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực + Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này. | 7 | 5 |
| 8 | Kỹ sư môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành kỹ thuật như xây dựng/ thủy lợi/ giao thông. + Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu này. | 7 | 5 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Đấu nối hotline | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Đảm bảo giao thông khi thi công | 1 | Toàn bộ | |
| B | DỌN DẸP MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | DỌN DẸP MẶT BẰNG THI CÔNG | 1 | Trọn gói | |
| C | BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông M300 thân cống | 2.699,43 | m3 | |
| 2 | Bê tông M300 âu thuyền | 889,47 | m3 | |
| 3 | Bê tông M250 nhà trạm | 69,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông bịt đáy M200 | 1.506,02 | m3 | |
| 5 | Bê tông mốc quan trắc M150 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Bê tông M100 | 120,35 | m3 | |
| 7 | Bê tông M300 kè | 1.547,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông M300 đường giao thông | 183,18 | m3 | |
| 9 | Bê tông M250 đường giao thông | 148,41 | m3 | |
| 10 | Bê tông C30 (M350) cầu giao thông | 776,54 | m3 | |
| 11 | Bê tông C25 (M300) cầu giao thông | 148,23 | m3 | |
| 12 | Bê tông C10 (M150) cầu giao thông | 12,52 | m3 | |
| 13 | Tấm đan cầu giao thông C25 (M300) | 62,05 | m3 | |
| 14 | Tấm đan lổ thoát nước M250 | 12,21 | m3 | |
| D | CỐT THÉP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép các loại | 478,32 | tấn | |
| E | CỌC BTCT - CỪ | |||
| 1 | Cọc BTCT (35x35cm) | 137,91 | 100m | |
| 2 | Cọc BTCT (30x30cm) | 247 | 100m | |
| 3 | Cừ Larsen SPIV (chống thấm) | 13,08 | 100m | |
| 4 | Cừ BT dự ứng lực SW600A | 73,5 | 100m | |
| 5 | Dầm T ngược DỨL, L=25m | 27 | dầm | |
| 6 | Dầm bản DỨL, L=8,5m | 9 | dầm | |
| 7 | Thi công cừ Larsen khung vây hố móng | 137,34 | 100m | |
| 8 | Thi công hệ khung giằng đóng cọc, cừ, dầm sàn kè và mặt cầu giao thông | 1 | Toàn bộ | |
| F | XỬ LÝ NỀN- GIA CỐ THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Rọ đá (6x2x0,5)m | 143 | rọ | |
| 2 | Rọ đá (6x2x0,3)m | 107 | rọ | |
| 3 | Rải vải địa kĩ thuật dưới nước | 29,96 | 100m2 | |
| 4 | Rải vải địa kĩ thuật trên cạn | 87,9 | 100m2 | |
| 5 | Cừ tràm | 1.108,85 | 100m | |
| 6 | Khớp nối PVC | 60,75 | m | |
| G | LAN CAN- BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lan can cống âu và kè | 617,61 | m | |
| 2 | Lan can cầu giao thông | 9,07 | tấn | |
| 3 | Thang lên xuống | 0,45 | tấn | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông | 46 | cái | |
| H | BÍCH NEO TÀU VÀ ĐỆM | |||
| 1 | Bích neo tàu | 9 | cái | |
| 2 | Đệm cao su D200 | 26 | cái | |
| I | TRỤ DẪN HƯỚNG- TRỤ NEO TÀU | |||
| 1 | Trụ dẫn hướng | 70,93 | Tấn | |
| 2 | Trụ neo tàu | 111,98 | Tấn | |
| J | ĐÀO- ĐẮP ĐẤT, CÁT, ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Đào đất | 238,1 | 100m3 | |
| 2 | Xói hút | 2.414,87 | m3 | |
| 3 | Đắp đất k=0,90 | 6,94 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất k=0,95 | 4,33 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát k=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát k=0,95 | 105,26 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát k=0,98 | 5,19 | 100m3 | |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm | 18,21 | 100m3 | |
| K | MẶT ĐƯỜNG- MẶT CẦU-BÓ VỈA- VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | 39,38 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dày 5cm | 5,68 | 100m2 | |
| 3 | Vữa không co ngót (sika grout) | 9,6 | m3 | |
| 4 | Bó vỉa | 1.157,63 | m | |
| 5 | Cung cấp và thi công Gạch 40x40 lát vỉa hè | 2.402,61 | m2 | |
| 6 | Khe co giãn kiểu răng lược | 37,5 | m | |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống bê tông ly tâm, D800, đoạn ống dài 2m | 0,24 | 100m | |
| 2 | Mua và lắp đặt ống bê tông ly tâm, D600, đoạn ống dài 2m | 3,94 | 100m | |
| 3 | Mua và lắp đặt ống nhựa, D168, đoạn ống dài 8m | 0,6 | 100m | |
| 4 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC, D=32cm | 1,39 | 100m | |
| M | NHÀ QUẢN LÝ- HÀNG RÀO NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | NHÀ QUẢN LÝ- HÀNG RÀO NHÀ QUẢN LÝ | 1 | Toàn bộ | |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Hệ thống chiếu sáng và hạ thế | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Trung thế và trạm biến áp | 1 | Trọn gói | |
| 3 | Hệ thống điện nhà quản lý | 1 | Toàn bộ | |
| O | HỆ THỐNG SCADA VÀ CAMERA | |||
| 1 | HỆ THỐNG SCADA VÀ CAMERA | 1 | Trọn gói | |
| P | CỬA VAN | |||
| 1 | CỬA VAN | 1 | Toàn bộ | |
| Q | THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |||
| 1 | THIẾT BỊ CƠ KHÍ | 2 | Bộ | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 500L | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 108CV | 2 |
| 5 | Búa rung | ≥ 120 kW | 2 |
| 6 | Xáng cạp có dung tích gàu | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 7 | Búa đóng cọc | ≥ 3,5T | 2 |
| 8 | Cần cẩu + Sà lan | Cần cẩu ≥ 25T + Sà lan ≥ 200T | 2 |
| 9 | Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng | ≥ 10,0 T | 2 |
| 10 | Máy đầm rung tự hành, trọng lượng | ≥25T | 2 |
| 11 | Máy bơm nước công suất | ≥ 250m3/h | 2 |
| 12 | Máy phát điện | ≥ 250 kVA | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đấu nối hotline | 1 | Toàn bộ | |||
| 2 | Đảm bảo giao thông khi thi công | 1 | Toàn bộ | |||
| 3 | DỌN DẸP MẶT BẰNG THI CÔNG | 1 | Trọn gói | |||
| 4 | Bê tông M300 thân cống | 2.699,43 | m3 | |||
| 5 | Bê tông M300 âu thuyền | 889,47 | m3 | |||
| 6 | Bê tông M250 nhà trạm | 69,9 | m3 | |||
| 7 | Bê tông bịt đáy M200 | 1.506,02 | m3 | |||
| 8 | Bê tông mốc quan trắc M150 | 0,21 | m3 | |||
| 9 | Bê tông M100 | 120,35 | m3 | |||
| 10 | Bê tông M300 kè | 1.547,98 | m3 | |||
| 11 | Bê tông M300 đường giao thông | 183,18 | m3 | |||
| 12 | Bê tông M250 đường giao thông | 148,41 | m3 | |||
| 13 | Bê tông C30 (M350) cầu giao thông | 776,54 | m3 | |||
| 14 | Bê tông C25 (M300) cầu giao thông | 148,23 | m3 | |||
| 15 | Bê tông C10 (M150) cầu giao thông | 12,52 | m3 | |||
| 16 | Tấm đan cầu giao thông C25 (M300) | 62,05 | m3 | |||
| 17 | Tấm đan lổ thoát nước M250 | 12,21 | m3 | |||
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép các loại | 478,32 | tấn | |||
| 19 | Cọc BTCT (35x35cm) | 137,91 | 100m | |||
| 20 | Cọc BTCT (30x30cm) | 247 | 100m | |||
| 21 | Cừ Larsen SPIV (chống thấm) | 13,08 | 100m | |||
| 22 | Cừ BT dự ứng lực SW600A | 73,5 | 100m | |||
| 23 | Dầm T ngược DỨL, L=25m | 27 | dầm | |||
| 24 | Dầm bản DỨL, L=8,5m | 9 | dầm | |||
| 25 | Thi công cừ Larsen khung vây hố móng | 137,34 | 100m | |||
| 26 | Thi công hệ khung giằng đóng cọc, cừ, dầm sàn kè và mặt cầu giao thông | 1 | Toàn bộ | |||
| 27 | Rọ đá (6x2x0,5)m | 143 | rọ | |||
| 28 | Rọ đá (6x2x0,3)m | 107 | rọ | |||
| 29 | Rải vải địa kĩ thuật dưới nước | 29,96 | 100m2 | |||
| 30 | Rải vải địa kĩ thuật trên cạn | 87,9 | 100m2 | |||
| 31 | Cừ tràm | 1.108,85 | 100m | |||
| 32 | Khớp nối PVC | 60,75 | m | |||
| 33 | Lan can cống âu và kè | 617,61 | m | |||
| 34 | Lan can cầu giao thông | 9,07 | tấn | |||
| 35 | Thang lên xuống | 0,45 | tấn | |||
| 36 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông | 46 | cái | |||
| 37 | Bích neo tàu | 9 | cái | |||
| 38 | Đệm cao su D200 | 26 | cái | |||
| 39 | Trụ dẫn hướng | 70,93 | Tấn | |||
| 40 | Trụ neo tàu | 111,98 | Tấn | |||
| 41 | Đào đất | 238,1 | 100m3 | |||
| 42 | Xói hút | 2.414,87 | m3 | |||
| 43 | Đắp đất k=0,90 | 6,94 | 100m3 | |||
| 44 | Đắp đất k=0,95 | 4,33 | 100m3 | |||
| 45 | Đắp cát k=0,90 | 0,12 | 100m3 | |||
| 46 | Đắp cát k=0,95 | 105,26 | 100m3 | |||
| 47 | Đắp cát k=0,98 | 5,19 | 100m3 | |||
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm | 18,21 | 100m3 | |||
| 49 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | 39,38 | 100m2 | |||
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dày 5cm | 5,68 | 100m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Một người bị gọi là tự tư tự lợi không phải là vì anh ta tìm kiếm lợi ích cho mình, mà là anh ta thường hay quên mất lợi ích của người khác. "
Dickens (Mỹ)
Sự kiện ngoài nước: Lope Felix Carpio là nhà thơ, tác giả sân khấu thiên tài người Tây Ban Nha. Ông sinh nǎm 1562, đời tư nhuốm nhiều bi kịch. Ngoài các tác phẩm thơ ca và vǎn xuôi gồm 21 tập được viết nhiều thể loại như trường ca thôn dã, trường ca hài hước, thần thoại, phiêu lưu tiểu thuyết, truyện ngắn... ông còn viết 1.800 vở kịch. Về thơ ca, đáng kể có "Thời đại hoàng kim". Thơ trữ tình của ông phát huy và nâng cao truyền thống thơ ca dân gian và một bước tiến của thơ ca Tây Ban Nha. Ông trở thành người sáng lập ra nền sân khấu dân tộc, qua cuốn sách lý luận sân khấu: "Bàn về những nguyên tắc mới của nghệ thuật hài kịch trong thời đại chúng ta". Kịch của ông gần gũi với người dân, đề cao trí thông minh, lòng dũng cảm chống lại áp bức bóc lột, như các vở: "Ngôi sao thành Xêvida", "Con chó người làm vườn", "Trừng phạt không trả thù"... Cuộc đời và sự nghiệp của ông có ảnh hưởng đến cuộc đấu tranh của các tầng lớp tiến bộ cũng như sự phát triển vǎn học Tây Ban Nha. Ông mất ngày 27-8-1635.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.