Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
DANH MỤC DỊCH VỤ |
13 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
2 |
Khảo sát, tiếp nhận, vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao xuồng |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
3 |
Kê xuồng, lắp đặt hệ thống cứu hoả, nguồn điện, cầu thang phục vụ sửa chữa |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
4 |
Làm sạch vỏ đáy xuồng |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
5 |
Phun rửa nước ngọt xuồng |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
6 |
Gõ sạch gỉ thân vỏ xuồng, chải lại |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
7 |
Phun cát, làm sạch thân vỏ xuồng |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
8 |
Di chuyển xuồng đến khu vực sơn và lắp phao |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
9 |
Sơn phần thân vỏ xuồng |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
10 |
Tháo, bóc tách, bỏ phao cũ |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
11 |
Gia công, chế tạo, lắp đặt mới phao khí, phục vụ nghiệm thu |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
12 |
Gia công, chế tạo, lắp đặt khung giá thi công phao |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
13 |
Gia công đồ gá thử khí nén phao |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
14 |
Gia công bàn cắt vải thi công phao |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
15 |
DANH MỤC VẬT TƯ |
77 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
16 |
Phục vụ vệ sinh, sửa chữa, sơn thân vỏ xuồng |
4 |
Xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
17 |
Sơn Hempel lót chống rỉ hoặc tương đương |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
18 |
Sơn Hempel chống rỉ, phủ màu xám hoặc tương đương |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
19 |
Dung môi sơn Hempel hoặc tương đương |
9 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
20 |
Bánh cước kim loại sợi Inox |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
21 |
Chổi đánh gỉ |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
22 |
Đinh rút nhôm |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
23 |
Đĩa ráp A60-100 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
24 |
Xăng A95 |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
25 |
Giẻ lau |
5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
26 |
Nước ngọt |
3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
27 |
Chổi sơn dẹt 20 - 30 mm |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
28 |
Con lăn sơn |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
29 |
Dây thép |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
30 |
Băng dính |
10 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
31 |
Phục vụ gia công phao khí |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
32 |
Vải ORCA 866 hoặc tương đương |
84 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
33 |
Phục vụ gia công bum khí |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
34 |
Vải N66 hoặc tương đương |
0.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
35 |
Keo BIII6010 hoặc tương đương |
2.5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
36 |
Dung môi pha keo lỏng Megum 128 hoặc tương đương |
0.5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
37 |
Dung môi pha keo lỏng: Xylen Thí nghiệm hoặc tương đương |
3.2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
38 |
Keo BI6008 hoặc tương đương |
72 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
39 |
Keo và dung môi dán nguội (500k/kg) GLUE ORCA hoặc tương đương |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
40 |
Dung môi ethyl acetate hoặc tương đương |
24 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
41 |
Đóng rắn polyisocyanat hoặc tương đương |
1.2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
42 |
Đá mài A1000 |
48 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
43 |
Dung môi MEK hoặc tương đương |
51.6 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
44 |
Lưỡi dao dọc giấy |
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
45 |
Dao dọc giấy |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
46 |
Bút xóa |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
47 |
Băng dính giấy |
20 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
48 |
Bơm khí |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
49 |
Bơm nước |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |
||
50 |
Phục vụ gia công bộ phụ kiện (tay nắm, giá đỡ mái chèo) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Lữ đoàn 162, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, P. Bắc Cam Ranh, T. Khánh Hòa hoặc theo đề xuất của Nhà thầu |
60 ngày |