Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Đầu tư và Công nghệ Hưng Thịnh Phát | Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển AZ Việt Nam | Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hán Nôm |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt, cài đặt trang thiết bị và phần mềm phục vụ thư viện Tăng cường năng lực để nâng cao khả năng bảo tồn và lưu trữ tư liệu Hán Nôm tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm (Giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đủ các loại tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Khoản 3, Mục 3, Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc Đại diện theo ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Có cam kết cung cấp phụ tùng/ linh kiện chính hãng thay thế với giá ưu đãi ≥ 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam |
| E-CDNT 16.1 | 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Hán Nôm
Địa chỉ: Số 183, phố Đặng Tiến Đông, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024 3857 3194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 1 đường Liễu Giai, Phường Liễu Giai,Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 6273 0472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu Hán Nôm Địa chỉ: Số 183, phố Đặng Tiến Đông, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 3194 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bản quyền Staff User License cho phần mềm Sierra | Bản quyền | 2 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng |
| 2 | Hệ thống phần mềm Lưu trữ - Thư viện số | Phần mềm | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng |
| 3 | Phần mềm hệ điều hành Window 10 pro bản quyền | Hệ điều hành | 20 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng |
| 4 | Phần mềm office bản quyền vĩnh viễn | Office | 20 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng |
| 5 | Máy chủ ứng dụng | Máy chủ | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ |
| 6 | Thiết bị tường lửa | TBTL | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ |
| 7 | Thiết bị Lưu trữ dữ liệu | TBLT | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ |
| 8 | Switch trung tâm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 9 | Switch Server | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 10 | Card mạng | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 11 | Tủ rack kèm KVM+PDU | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 12 | Máy trạm phục vụ nghiên cứu và phòng đọc | Máy trạm | 20 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ |
| 13 | Hệ điều hành máy chủ | HĐH máy chủ | 24 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ |
| 14 | Bản quyền cho người dùng truy cập tới hệ điều hành máy chủ | 10 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 15 | Phần mềm ảo hóa cho máy chủ | 1 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 16 | Phần mềm diệt Virus | 50 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ triển khai tại địa điểm khách hàng (Sau khi kết thúc bảo hành) | 2 | Năm | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ | |
| 18 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 40x60 | Giấy tu bổ | 25.000 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 19 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x50 | Giấy tu bổ | 40.000 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 20 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x70 | Giấy tu bổ | 48.000 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 21 | Bìa cậy khổ 40x50 | Giấy tu bổ | 1.800 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 22 | Bìa cậy khổ 41x61 | Giấy tu bổ | 1.200 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 23 | Máy khử trùng tài liệu | Giấy tu bổ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu |
| 24 | Khoang đơn | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 2 tầng 2 ( KT khoảng: R6849xS4543xC2115 mm) | |
| 25 | Khoang kép | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 2 tầng 2 ( KT khoảng: R6849xS4543xC2115 mm) | |
| 26 | Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 2 tầng 2 ( KT khoảng: R6849xS4543xC2115 mm) | |
| 27 | Khoang đơn | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 1 tầng 2 (KT khoảng: R6849 x S4543 x C2115 mm) | |
| 28 | Khoang kép | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 1 tầng 2 (KT khoảng: R6849 x S4543 x C2115 mm) | |
| 29 | Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 1 tầng 2 (KT khoảng: R6849 x S4543 x C2115 mm) | |
| 30 | Máy photocopy | Photocopy | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC |
| 31 | Máy in | Printer | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC |
| 32 | Camera | CMR | 20 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 33 | Switch 24 Port POE | Switch | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 34 | Node mạng cho hệ thống camera và các máy trạm | Node | 40 | Node | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 35 | Đầu ghi hình trung tâm | Đầu ghi | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 36 | Ổ cứng cho đầu ghi hình | Ổ cứng | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 37 | Màn hình giám sát | Màn hình | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 38 | Điều hoà phòng máy chủ | Điều hòa | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
| 39 | Tủ luân phiên điều hoà | Tủ | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 300 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bản quyền Staff User License cho phần mềm Sierra | 2 | License | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Hệ thống phần mềm Lưu trữ - Thư viện số | 1 | Hệ thống | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Phần mềm hệ điều hành Window 10 pro bản quyền | 20 | License | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Phần mềm office bản quyền vĩnh viễn | 20 | License | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Máy chủ ứng dụng | 2 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Thiết bị Lưu trữ dữ liệu | 1 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Switch trung tâm | 1 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Switch Server | 1 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Card mạng | 2 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Tủ rack kèm KVM+PDU | 1 | Bộ | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Máy trạm phục vụ nghiên cứu và phòng đọc | 20 | Bộ | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Hệ điều hành máy chủ | 24 | License | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Bản quyền cho người dùng truy cập tới hệ điều hành máy chủ | 10 | License | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Phần mềm ảo hóa cho máy chủ | 1 | License | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Phần mềm diệt Virus | 50 | License | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ triển khai tại địa điểm khách hàng (Sau khi kết thúc bảo hành) | 2 | Năm | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 40x60 | 25.000 | Tờ | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x50 | 40.000 | Tờ | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x70 | 48.000 | Tờ | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Bìa cậy khổ 40x50 | 1.800 | Tờ | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Bìa cậy khổ 41x61 | 1.200 | Tờ | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Máy khử trùng tài liệu | 1 | Bộ | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Khoang đơn | 10 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Khoang kép | 40 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ | 1 | Hệ thống | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Khoang đơn | 10 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Khoang kép | 40 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ | 1 | Hệ thống | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | Máy in | 4 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Camera | 20 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Switch 24 Port POE | 2 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | Node mạng cho hệ thống camera và các máy trạm | 40 | Node | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | Đầu ghi hình trung tâm | 1 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Ổ cứng cho đầu ghi hình | 3 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | Màn hình giám sát | 1 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Điều hoà phòng máy chủ | 1 | Bộ | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Tủ luân phiên điều hoà | 1 | Chiếc | Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện, Điện tử; Hàn; Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền Staff User License cho phần mềm Sierra |
Bản quyền
|
2 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Hệ thống phần mềm Lưu trữ - Thư viện số |
Phần mềm
|
1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Phần mềm hệ điều hành Window 10 pro bản quyền |
Hệ điều hành
|
20 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Phần mềm office bản quyền vĩnh viễn |
Office
|
20 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Máy chủ ứng dụng |
Máy chủ
|
2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Thiết bị tường lửa |
TBTL
|
1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Thiết bị Lưu trữ dữ liệu |
TBLT
|
1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Switch trung tâm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Switch Server | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Card mạng | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ rack kèm KVM+PDU | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy trạm phục vụ nghiên cứu và phòng đọc |
Máy trạm
|
20 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Hệ điều hành máy chủ |
HĐH máy chủ
|
24 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Bản quyền cho người dùng truy cập tới hệ điều hành máy chủ | 10 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phần mềm ảo hóa cho máy chủ | 1 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phần mềm diệt Virus | 50 | License | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ triển khai tại địa điểm khách hàng (Sau khi kết thúc bảo hành) | 2 | Năm | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 40x60 |
Giấy tu bổ
|
25.000 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x50 |
Giấy tu bổ
|
40.000 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x70 |
Giấy tu bổ
|
48.000 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bìa cậy khổ 40x50 |
Giấy tu bổ
|
1.800 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Bìa cậy khổ 41x61 |
Giấy tu bổ
|
1.200 | Tờ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Máy khử trùng tài liệu |
Giấy tu bổ
|
1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Khoang đơn | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khoang kép | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Khoang đơn | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khoang kép | 40 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy photocopy |
Photocopy
|
1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Máy in |
Printer
|
4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Camera |
CMR
|
20 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Switch 24 Port POE |
Switch
|
2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Node mạng cho hệ thống camera và các máy trạm |
Node
|
40 | Node | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Đầu ghi hình trung tâm |
Đầu ghi
|
1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Ổ cứng cho đầu ghi hình |
Ổ cứng
|
3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Màn hình giám sát |
Màn hình
|
1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Điều hoà phòng máy chủ |
Điều hòa
|
1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Tủ luân phiên điều hoà |
Tủ
|
1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Kẻ tầm thường chỉ lo tìm cách giết thời gian, còn người có tài thì tìm mọi cách tận dụng thời gian. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1977, Hội đồng chính phủ ban hành điều lệ về đầu tư của nước ngoài ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bản điều lệ gồm 27 điều quy định về nguyên tắc chung, hình thức đầu tư, quyền lợi và nghĩa vụ của bên nước ngoài, thủ tục xin đầu tư vào Việt Nam, giải thể và thanh lý các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài, việc xử lý các vụ tranh chấp giữa các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài và các điều khoản thi hành Điều lệ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện Nghiên cứu Hán Nôm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện Nghiên cứu Hán Nôm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.