Thông báo mời thầu

Cung cấp lắp đặt, cài đặt trang thiết bị và phần mềm phục vụ thư viện

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 01:45 02/12/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Tăng cường năng lực để nâng cao khả năng bảo tồn và lưu trữ tư liệu Hán Nôm tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm (Giai đoạn 2)
Gói thầu
Cung cấp lắp đặt, cài đặt trang thiết bị và phần mềm phục vụ thư viện
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu lần 2 Dự án “Tăng cường năng lực để nâng cao khả năng bảo tồn và lưu trữ tư liệu Hán Nôm tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm” (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:30 22/12/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
01:21 02/12/2020
đến
11:30 22/12/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:30 22/12/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
280.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Đầu tư và Công nghệ Hưng Thịnh Phát Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT
2 Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển AZ Việt Nam Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Hán Nôm
E-CDNT 1.2 Cung cấp lắp đặt, cài đặt trang thiết bị và phần mềm phục vụ thư viện
Tăng cường năng lực để nâng cao khả năng bảo tồn và lưu trữ tư liệu Hán Nôm tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm (Giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Hán Nôm , địa chỉ: 183 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Hán Nôm Địa chỉ: Số 183, phố Đặng Tiến Đông, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 3194
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Công nghệ Hưng Thịnh Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển AZ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Hán Nôm , địa chỉ: 183 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Hán Nôm Địa chỉ: Số 183, phố Đặng Tiến Đông, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 3194


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp đủ các loại tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Khoản 3, Mục 3, Chương V của E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc Đại diện theo ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Có cam kết cung cấp phụ tùng/ linh kiện chính hãng thay thế với giá ưu đãi ≥ 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Hán Nôm Địa chỉ: Số 183, phố Đặng Tiến Đông, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 3194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 1 đường Liễu Giai, Phường Liễu Giai,Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 6273 0472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu Hán Nôm Địa chỉ: Số 183, phố Đặng Tiến Đông, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 3194
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 36

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bản quyền Staff User License cho phần mềm Sierra Bản quyền 2 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng
2 Hệ thống phần mềm Lưu trữ - Thư viện số Phần mềm 1 Hệ thống Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng
3 Phần mềm hệ điều hành Window 10 pro bản quyền Hệ điều hành 20 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng
4 Phần mềm office bản quyền vĩnh viễn Office 20 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống phần mềm ứng dụng
5 Máy chủ ứng dụng Máy chủ 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
6 Thiết bị tường lửa TBTL 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
7 Thiết bị Lưu trữ dữ liệu TBLT 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
8 Switch trung tâm 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
9 Switch Server 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
10 Card mạng 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
11 Tủ rack kèm KVM+PDU 1 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
12 Máy trạm phục vụ nghiên cứu và phòng đọc Máy trạm 20 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
13 Hệ điều hành máy chủ HĐH máy chủ 24 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
14 Bản quyền cho người dùng truy cập tới hệ điều hành máy chủ 10 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
15 Phần mềm ảo hóa cho máy chủ 1 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
16 Phần mềm diệt Virus 50 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
17 Dịch vụ hỗ trợ triển khai tại địa điểm khách hàng (Sau khi kết thúc bảo hành) 2 Năm Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN A: THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-Hệ thống máy chủ, lưu trữ
18 Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 40x60 Giấy tu bổ 25.000 Tờ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu
19 Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x50 Giấy tu bổ 40.000 Tờ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu
20 Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x70 Giấy tu bổ 48.000 Tờ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu
21 Bìa cậy khổ 40x50 Giấy tu bổ 1.800 Tờ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu
22 Bìa cậy khổ 41x61 Giấy tu bổ 1.200 Tờ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu
23 Máy khử trùng tài liệu Giấy tu bổ 1 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Trang thiết bị tu bổ và phục chế tài liệu
24 Khoang đơn 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 2 tầng 2 ( KT khoảng: R6849xS4543xC2115 mm)
25 Khoang kép 40 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 2 tầng 2 ( KT khoảng: R6849xS4543xC2115 mm)
26 Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ 1 Hệ thống Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 2 tầng 2 ( KT khoảng: R6849xS4543xC2115 mm)
27 Khoang đơn 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 1 tầng 2 (KT khoảng: R6849 x S4543 x C2115 mm)
28 Khoang kép 40 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 1 tầng 2 (KT khoảng: R6849 x S4543 x C2115 mm)
29 Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ 1 Hệ thống Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN B: THIẾT BỊ BẢO QUẢN, TU BỔ VÀ PHỤC CHẾ TÀI LIỆU-Hệ thống giá di động cho kho tài liệu cổ-Phòng 1 tầng 2 (KT khoảng: R6849 x S4543 x C2115 mm)
30 Máy photocopy Photocopy 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC
31 Máy in Printer 4 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC
32 Camera CMR 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera
33 Switch 24 Port POE Switch 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera
34 Node mạng cho hệ thống camera và các máy trạm Node 40 Node Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera
35 Đầu ghi hình trung tâm Đầu ghi 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera
36 Ổ cứng cho đầu ghi hình Ổ cứng 3 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera
37 Màn hình giám sát Màn hình 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera
38 Điều hoà phòng máy chủ Điều hòa 1 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera
39 Tủ luân phiên điều hoà Tủ 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ KHÁC-Hệ thống camera

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 300 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bản quyền Staff User License cho phần mềm Sierra 2 License Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2 Hệ thống phần mềm Lưu trữ - Thư viện số 1 Hệ thống Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
3 Phần mềm hệ điều hành Window 10 pro bản quyền 20 License Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
4 Phần mềm office bản quyền vĩnh viễn 20 License Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
5 Máy chủ ứng dụng 2 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
6 Thiết bị tường lửa 1 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
7 Thiết bị Lưu trữ dữ liệu 1 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
8 Switch trung tâm 1 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
9 Switch Server 1 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
10 Card mạng 2 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
11 Tủ rack kèm KVM+PDU 1 Bộ Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
12 Máy trạm phục vụ nghiên cứu và phòng đọc 20 Bộ Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
13 Hệ điều hành máy chủ 24 License Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
14 Bản quyền cho người dùng truy cập tới hệ điều hành máy chủ 10 License Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
15 Phần mềm ảo hóa cho máy chủ 1 License Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
16 Phần mềm diệt Virus 50 License Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
17 Dịch vụ hỗ trợ triển khai tại địa điểm khách hàng (Sau khi kết thúc bảo hành) 2 Năm Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
18 Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 40x60 25.000 Tờ Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
19 Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x50 40.000 Tờ Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
20 Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x70 48.000 Tờ Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
21 Bìa cậy khổ 40x50 1.800 Tờ Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
22 Bìa cậy khổ 41x61 1.200 Tờ Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
23 Máy khử trùng tài liệu 1 Bộ Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
24 Khoang đơn 10 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
25 Khoang kép 40 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
26 Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ 1 Hệ thống Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
27 Khoang đơn 10 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
28 Khoang kép 40 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
29 Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ 1 Hệ thống Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
30 Máy photocopy 1 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
31 Máy in 4 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
32 Camera 20 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
33 Switch 24 Port POE 2 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
34 Node mạng cho hệ thống camera và các máy trạm 40 Node Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
35 Đầu ghi hình trung tâm 1 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
36 Ổ cứng cho đầu ghi hình 3 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
37 Màn hình giám sát 1 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
38 Điều hoà phòng máy chủ 1 Bộ Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
39 Tủ luân phiên điều hoà 1 Chiếc Viện Nghiên cứu Hán Nôm; địa chỉ: Số183, phố, Phố Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 300 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) 5 3
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) 3 2
3 Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng 2 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện, Điện tử; Hàn; Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bản quyền Staff User License cho phần mềm Sierra
Bản quyền
2 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Hệ thống phần mềm Lưu trữ - Thư viện số
Phần mềm
1 Hệ thống Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phần mềm hệ điều hành Window 10 pro bản quyền
Hệ điều hành
20 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phần mềm office bản quyền vĩnh viễn
Office
20 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Máy chủ ứng dụng
Máy chủ
2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Thiết bị tường lửa
TBTL
1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Thiết bị Lưu trữ dữ liệu
TBLT
1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Switch trung tâm
1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Switch Server
1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Card mạng
2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tủ rack kèm KVM+PDU
1 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Máy trạm phục vụ nghiên cứu và phòng đọc
Máy trạm
20 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Hệ điều hành máy chủ
HĐH máy chủ
24 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bản quyền cho người dùng truy cập tới hệ điều hành máy chủ
10 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phần mềm ảo hóa cho máy chủ
1 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Phần mềm diệt Virus
50 License Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Dịch vụ hỗ trợ triển khai tại địa điểm khách hàng (Sau khi kết thúc bảo hành)
2 Năm Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 40x60
Giấy tu bổ
25.000 Tờ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x50
Giấy tu bổ
40.000 Tờ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Giấy dó loại 1, bóc 1 khổ 35x70
Giấy tu bổ
48.000 Tờ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bìa cậy khổ 40x50
Giấy tu bổ
1.800 Tờ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Bìa cậy khổ 41x61
Giấy tu bổ
1.200 Tờ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Máy khử trùng tài liệu
Giấy tu bổ
1 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Khoang đơn
10 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Khoang kép
40 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ
1 Hệ thống Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Khoang đơn
10 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Khoang kép
40 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Hệ thống dẫn động cơ học và tấm sàn bảo vệ
1 Hệ thống Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Máy photocopy
Photocopy
1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Máy in
Printer
4 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Camera
CMR
20 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Switch 24 Port POE
Switch
2 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Node mạng cho hệ thống camera và các máy trạm
Node
40 Node Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Đầu ghi hình trung tâm
Đầu ghi
1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ổ cứng cho đầu ghi hình
Ổ cứng
3 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Màn hình giám sát
Màn hình
1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Điều hoà phòng máy chủ
Điều hòa
1 Bộ Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Tủ luân phiên điều hoà
Tủ
1 Chiếc Tham chiếu Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp lắp đặt, cài đặt trang thiết bị và phần mềm phục vụ thư viện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp lắp đặt, cài đặt trang thiết bị và phần mềm phục vụ thư viện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 330

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây