Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200349127-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20200349127-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt đèn LED thay thế đèn cũ phục vụ đào tạo cho Trường Đại học Bách Khoa Dự toán Cung cấp, lắp đặt đèn LED thay thế đèn cũ phục vụ đào tạo cho Trường Đại học Bách Khoa 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Học phí, Quỹ phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau (Có cam kết kèm theo). - Đối với hàng hóa nhấp khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) (Có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bằng bản gốc hoặc bản chứng thực). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bằng bản gốc hoặc bản chứng thực). - Hàng hóa sản xuất phải chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế (Có cam kết kèm theo). - Cung cấp catalogue của các thiết bị, hàng hóa trong gói thầu (tiếng Việt hoặc được dịch sang tiếng Việt). - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với những hàng hóa sau theo danh mục tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM,
Địa chỉ: Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM
Điện thoại: 028.38646156 Fax: 028.38646156
Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Kế hoạch Tài chính – ĐHQG Tp. HCM. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM Điện thoại: 028. 37242160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Thiết bị - Trường Đại học Bách Khoa. Nhà A4, 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38646156 Fax: 028.38646156 Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị Thiết bị - Trường Đại học Bách Khoa. Nhà A4, 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38646156 Fax: 028.38646156 Email:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ Đèn LED | 80 | Bộ | Bộ Đèn LED (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ), bao gồm máng chân đèn đôi, mimi nắp rời 1.2m + nhân công lắp đặt hoàn thiện): - Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300) | ||
| 2 | Bộ Đèn LED | 54 | Bộ | Bộ Đèn LED (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ), bao gồm máng + chân đèn đơn, mimi nắp rời 1.2m & nhân công lắp đặt hoàn thiện. Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng. - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 | ||
| 3 | Bộ Đèn LED | 10 | Bộ | Bộ đèn LED (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ), chân đèn đơn, mini nắp rời + nhân công lắp đặt hoàn thiện Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng. - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300 | ||
| 4 | Đèn LED | 3.874 | Bóng | Đèn LED tube thủy tinh (1m2 - 18W daylight) + nhân công thay thế lắp đặt hoàn thiện Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300 | ||
| 5 | Đèn LED | 1.422 | Bóng | Đèn LED (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) + nhân công lắp đăt hoàn thiện Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300 | ||
| 6 | Đèn LED | 211 | Bóng | Đèn LED (9W, daylight, chụp cầu mờ, nguồn tích hợp) + nhân công lắp đặt hoàn thiện. Chiếu sáng dân dụng và công nghiệp - Sử dụng công nghệ LED, tiết kiệm điện năng. -Thân đèn bằng nhựa PC chịu nhiệt và bền với tác động vật lý - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường và an toàn cho người sử dụng - Công suất: 9+10% −10% W - Điện áp danh điện: 220V - Điện áp hoạt động: 180-240V - Tần số: 50/60Hz - Hệ số công suất PF: >0.5 - Quang thông: 810lm - Nhiệt độ màu CCT: 6500K, 2700K, 4000K - Hiệu suất sáng : ≥95 lm/W - Hệ số hoàn màu RA: ≥80 - Tuổi thọ đèn: ≥10.000 giờ - Đầu đèn được sản xuất theo : TCVN -7722-1-2009 - Chip Led theo tiêu chuẩn: LM -79, LM-80 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 40 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ Đèn LED | 80 | Bộ | Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM | Tối đa 40 ngày |
| 2 | Bộ Đèn LED | 54 | Bộ | Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM | Tối đa 40 ngày |
| 3 | Bộ Đèn LED | 10 | Bộ | Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM | Tối đa 40 ngày |
| 4 | Đèn LED | 3.874 | Bóng | Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM | Tối đa 40 ngày |
| 5 | Đèn LED | 1.422 | Bóng | Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM | Tối đa 40 ngày |
| 6 | Đèn LED | 211 | Bóng | Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM | Tối đa 40 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Điện, Kỹ sư Điện-Điện tử, Kỹ sư Điện tử viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Điện, Kỹ sư Điện-Điện tử, Kỹ sư Điện tử viễn thông hoặc Cao đẳng – Kỹ thuật Điện+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: Có tối thiểu 12 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu | 12 | + Kèm bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Đèn LED | 80 | Bộ | Bộ Đèn LED (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ), bao gồm máng chân đèn đôi, mimi nắp rời 1.2m + nhân công lắp đặt hoàn thiện): - Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300) | ||
| 2 | Bộ Đèn LED | 54 | Bộ | Bộ Đèn LED (1.2m 18W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ), bao gồm máng + chân đèn đơn, mimi nắp rời 1.2m & nhân công lắp đặt hoàn thiện. Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng. - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 | ||
| 3 | Bộ Đèn LED | 10 | Bộ | Bộ đèn LED (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ), chân đèn đơn, mini nắp rời + nhân công lắp đặt hoàn thiện Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng. - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300 | ||
| 4 | Đèn LED | 3.874 | Bóng | Đèn LED tube thủy tinh (1m2 - 18W daylight) + nhân công thay thế lắp đặt hoàn thiện Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300 | ||
| 5 | Đèn LED | 1.422 | Bóng | Đèn LED (0.6m 9W daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) + nhân công lắp đăt hoàn thiện Thân đèn làm bằng nhôm và nhựa PC có độ bền cơ học cao, khó bể vỡ. - Đầu đèn bằng nhựa PC khả năng chống cháy và cách điện cao. - Sử dụng công nghệ LED hiệu suất cao. - Tiết kiệm điện năng. - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường. - Độ bền cao, dễ lắp đặt, sử dụng - Điện áp làm việc / Operating Voltage (VAC) : 220V, 50/60Hz. - Công suất / Power (W) : 18 - Hệ số công suất/ Power factor (PF) : ≥ 0.5 - Hiệu suất sáng / Luminous Efficiency (lm/W) : ≥ 90 - Chỉ số hoàn màu / Color rendering index (Ra) : ≥ 80 - Nhiệt độ làm việc / Operating Temperature (0C) : 10 - 40°C - Tuổi thọ trung bình / Average life time (h) : ≥30.000 giờ - Nhiệt độ màu / Rated color temperature (K) : Daylight: 6500K ± 300 Coolwhite: 4000K ± 300 Warmwhite: 2700K ± 300 | ||
| 6 | Đèn LED | 211 | Bóng | Đèn LED (9W, daylight, chụp cầu mờ, nguồn tích hợp) + nhân công lắp đặt hoàn thiện. Chiếu sáng dân dụng và công nghiệp - Sử dụng công nghệ LED, tiết kiệm điện năng. -Thân đèn bằng nhựa PC chịu nhiệt và bền với tác động vật lý - Không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường và an toàn cho người sử dụng - Công suất: 9+10% −10% W - Điện áp danh điện: 220V - Điện áp hoạt động: 180-240V - Tần số: 50/60Hz - Hệ số công suất PF: >0.5 - Quang thông: 810lm - Nhiệt độ màu CCT: 6500K, 2700K, 4000K - Hiệu suất sáng : ≥95 lm/W - Hệ số hoàn màu RA: ≥80 - Tuổi thọ đèn: ≥10.000 giờ - Đầu đèn được sản xuất theo : TCVN -7722-1-2009 - Chip Led theo tiêu chuẩn: LM -79, LM-80 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Sự tiến bộ bắt đầu khi ta bắt đầu chấp nhận điểm yếu của mình. "
Jean Vanier
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.