Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Lọc Cung cấp Lọc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh hoặc vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Biên bản khảo sát hiện trường với Phòng Kỹ thuật - Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết nộp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) do nhà sản xuất cấp khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Phải chào giá hàng hoá bằng tiền đồng Việt Nam, là giá giao hàng tại Công ty xi măng Vicem Hoàng Thạch đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV xi măng VICEM Hoàng Thạch. Địa chỉ: Khu Bích Nhôi 2, Phường Minh Tân, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.521536, Fax: 02203.821098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV xi măng VICEM Hoàng Thạch. Đ/c Khu Bích Nhôi 2, Phường Minh Tân, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.521536, Fax: 02203.821098; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Công ty TNHH MTV xi măng VICEM Hoàng Thạch. Đ/c Khu Bích Nhôi 2, Phường Minh Tân, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.521536, Fax: 02203.821098; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức – Công ty TNHH MTV xi măng VICEM Hoàng Thạch. Đ/c Khu Bích Nhôi 2, Phường Minh Tân, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.521536, Fax: 02203.821098 |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lọc nhiên liệu 2900 0518 00 (3080050693) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 2 | Lưới lọc dầu 2900 0520 00 (3080050694) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 3 | Bầu lọc 3216 7081-01 (3080051152) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 4 | Lọc khí 5129 6986 00 / 51296986 00 (3080051418) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 5 | Lọc khí 5132 2675 00/P119373 (3080051419) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 6 | Lọc khí 5132 2881 00/53243705 (3080051420) | 12 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 7 | Lọc thuỷ lực 5309 6434 00 (3080051426) | 6 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 8 | Lọc 5316 1527 00/P553000 (3080051427) | 15 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 9 | Lọc dầu 8231 1018 04 (3080051456) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 10 | Lọc 3214 6239 00 (3080051617) | 13 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 11 | Lọc khí ca bin 2653 2225 27 (3080051990) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 12 | Lọc dầu chính 023203 01017 (3140020091) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 13 | Lọc dầu phụ động cơ 023203 01018 (3140020092) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 14 | Lọc dầu máy nén 040202 03006/P164381 (3140020137) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 15 | Lọc dầu 084603 12003 (3140020189) | 10 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 16 | Lọc 088412 01041 (3140020264) | 13 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 17 | Lọc khí máy nén 089703 08102 (3140020272) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 18 | Lọc khí máy nén 089703 08103 (3140020273) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 19 | Lọc khí động cơ 089703 10103/P119375 (3140020275) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 20 | Lọc nhiên liệu 8-94414796-3 (3160010090) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 21 | Lọc dầu chính động cơ P502042 (3160010150) | 6 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 22 | Lọc dầu động cơ 16271-32092 (3210010030) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 23 | Lõi lọc mhiên liệu 8-94394079-2 (3210010056) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 24 | Lọc dầu chính động cơ P550065/ ME064356 (3240010038) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 25 | Lọc thuỷ lực 07063-51210/P551210 (3270020355) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 26 | Lọc dầu thủy lực209-60-76210/P502382 (3270020942) | 12 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 27 | Lọc dầu thủy lực 209-60-77530 (3270021037) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 28 | Lọc thủy lực điều khiển 21T-60-31410 (3270021175) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 29 | Lọc thủy lực 209-60-77532 (3270021176) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 30 | Lọc 600-185-6100/P777868/9 (3270030025) | 8 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 31 | Lọc dầu 600-211-1340 (3270030027) | 56 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 32 | Lọc nhiên liệu 600-311-3110/P552006 (3270030030) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 33 | Lọc nước 600-411-1040 /600-411-1171 (P552055) (3270030034) | 10 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 34 | Lọc nước 600-411-1151/P554074 (3270030035) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 35 | Lọc tinh nhiên liệu 600-319-3520/P553500/600-319-3550 (3270030125) | 13 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 36 | Lọc thô nhiên liệu 600-319-4540/P55200 (3270030126) | 12 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 37 | Lọc khí ngoài động cơ P532503 (600-185-5100) (3270030147) | 8 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 38 | Lọc khí trong động cơ P 532504 (600- 185- 5110) (3270030166) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 39 | Lọc dầu hộp số 714-07-28713 (3270030174) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 40 | Lọc thông hơi thủy lực 423-60-35460 (3270030176) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 41 | Lọc tinh nhiên liệu 600-319-3841 (3270030177) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 42 | Lọc khí động cơ 6125-81-7032 (3270040008) | 1 | Bộ | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 43 | Lọc khí 6128-81-7320 (P145702) (3270040122) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 44 | Lọc khí 17M-911-3530 (3270060101) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 45 | Lọc nước WF2051 (3320010072) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 46 | Lọc nhiên liệu 16444-99128 (3330010164) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 47 | Lọc dầu 5000820895 (3340010018) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 48 | Lọc động cơ P550425 (74205 41379) (3340010218) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 49 | Lọc tách nước nhiên liệu 7420754418/ P550748 (3340010221) | 5 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 50 | Lọc dầu hộp số 1301696/ P761108/P505933 (3350010008) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 51 | Lọc nhiên liệu 1372444 (3350010032) | 6 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 52 | Lọc khí động cơ 1421022/P778335 (3350010066) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 53 | Lọc khí ca bin 1420197 (3350010211) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 54 | Lọc dầu động cơ 466634 /P553191 (3410020095) | 314 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 55 | Lọc nhiên liệu 466987/P553004 (3410020097) | 85 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 56 | Lọc dầu động cơ 477556 (3410020150) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 57 | Lọc 900829 (3410020235) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 58 | Lọc khí 908451 (3410020241) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 59 | Lọc dầu hộp số 965899 (3410020514) | 8 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 60 | Lọc nước làm mát 1699830/P552096 (3410030190) | 11 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 61 | Lọc khí ngoài P 181137/4785748 (3410030274) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 62 | Lọc khí động cơ ngoài 4881174/P181039 (3410030363) | 44 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 63 | Lọc khí động cơ trong 4881175/P114931 (3410030364) | 14 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 64 | Lọc dầu 6231459/P551201 (3410030712) | 15 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 65 | Lọc dầu hộp số 6617506 (3410031370) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 66 | Lọc dầu 6638403/P171813 (3410031387) | 6 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 67 | Lọc khí động cơ 6644990/P771508 (3410031406) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 68 | Lọc tách nước nhiên liệu P 550747 (8159975) (3410031485) | 10 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 69 | Lọc thông hơi thủy lực 6639203/P606074 (3410031599) | 58 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 70 | Lọc khí cabin 11007848 (3410040044) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 71 | Lọc khí động cơ 11033128 (3410040120) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 72 | Lọc khí ngoài P 537876/11110022 (3410040316) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 73 | Phin lọc khí 11172907 (P258708) (3410040334) | 9 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 74 | Phin lọc khí 11703980/P500195 (3410040388) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 75 | Lõi lọc 11707077 (3410040401) | 5 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 76 | Bầu lọc 11992372 (P170737) (3410040450) | 31 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 77 | Lọc 11026934 /11999184 (3410040823) | 56 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 78 | Lọc dầu hộp số P 165569/ 11037868 (3410040850) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 79 | Lọc khí trong P 537877/ 11110023 (3410040875) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 80 | Lọc nước 45674 (3410070013) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 81 | Bầu lọc 1503 0190 00 (P607325) (3010120068) | 16 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 82 | Lọc khí C271020/KA615 - 014 (3010290005) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 83 | Lọc dầu P550341hoặc A04425274 (3080070006) | 30 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 84 | Lọc dầu A04819974/ P554403/ P554493 (3010310016) | 20 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 85 | Lọc khí SA6931 + C1250/100001611 (3010310017) | 14 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 86 | Bầu lọc P553771 hoặc 1613610500 (3010010018) | 120 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 87 | Tách dầu 1616 2836 03 (3010220001) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 88 | Lọc tinh nhiên liệu 8-98037011-0 | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 89 | Lọc khí động cơ ngoài 1-14215-181/P812325 | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 90 | Lọc khí động cơ trong 1-14215-151/R800088 | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 91 | Lọc dầu động cơ chính 5876101170 | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 92 | Lọc thô nhiên liệu động cơ chính 8-98095983-0 | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 93 | Lọc tinh nhiên liệu động cơ chính 8-98162897-0 | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 94 | Lọc khí động cơ chính 1516810001/1109011 II-P301 | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 95 | Lọc dầu động cơ phụ 1012160TA | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 96 | Lọc thô nhiên liệu động cơ phụ BN3-9156-AA | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 97 | Lọc dầu thủy lực máy nghiền P170950 (3420010004) | 5 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 6 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Lọc nhiên liệu 2900 0518 00 (3080050693) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 2 | Lưới lọc dầu 2900 0520 00 (3080050694) | 4 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 3 | Bầu lọc 3216 7081-01 (3080051152) | 3 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 4 | Lọc khí 5129 6986 00 / 51296986 00 (3080051418) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 5 | Lọc khí 5132 2675 00/P119373 (3080051419) | 4 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 6 | Lọc khí 5132 2881 00/53243705 (3080051420) | 12 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 7 | Lọc thuỷ lực 5309 6434 00 (3080051426) | 6 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 8 | Lọc 5316 1527 00/P553000 (3080051427) | 15 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 9 | Lọc dầu 8231 1018 04 (3080051456) | 3 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 10 | Lọc 3214 6239 00 (3080051617) | 13 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 11 | Lọc khí ca bin 2653 2225 27 (3080051990) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 12 | Lọc dầu chính 023203 01017 (3140020091) | 4 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 13 | Lọc dầu phụ động cơ 023203 01018 (3140020092) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 14 | Lọc dầu máy nén 040202 03006/P164381 (3140020137) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 15 | Lọc dầu 084603 12003 (3140020189) | 10 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 16 | Lọc 088412 01041 (3140020264) | 13 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 17 | Lọc khí máy nén 089703 08102 (3140020272) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 18 | Lọc khí máy nén 089703 08103 (3140020273) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 19 | Lọc khí động cơ 089703 10103/P119375 (3140020275) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 20 | Lọc nhiên liệu 8-94414796-3 (3160010090) | 3 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 21 | Lọc dầu chính động cơ P502042 (3160010150) | 6 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 22 | Lọc dầu động cơ 16271-32092 (3210010030) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 23 | Lõi lọc mhiên liệu 8-94394079-2 (3210010056) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 24 | Lọc dầu chính động cơ P550065/ ME064356 (3240010038) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 25 | Lọc thuỷ lực 07063-51210/P551210 (3270020355) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 26 | Lọc dầu thủy lực209-60-76210/P502382 (3270020942) | 12 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 27 | Lọc dầu thủy lực 209-60-77530 (3270021037) | 4 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 28 | Lọc thủy lực điều khiển 21T-60-31410 (3270021175) | 3 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 29 | Lọc thủy lực 209-60-77532 (3270021176) | 4 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 30 | Lọc 600-185-6100/P777868/9 (3270030025) | 8 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 31 | Lọc dầu 600-211-1340 (3270030027) | 56 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 32 | Lọc nhiên liệu 600-311-3110/P552006 (3270030030) | 4 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 33 | Lọc nước 600-411-1040 /600-411-1171 (P552055) (3270030034) | 10 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 34 | Lọc nước 600-411-1151/P554074 (3270030035) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 35 | Lọc tinh nhiên liệu 600-319-3520/P553500/600-319-3550 (3270030125) | 13 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 36 | Lọc thô nhiên liệu 600-319-4540/P55200 (3270030126) | 12 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 37 | Lọc khí ngoài động cơ P532503 (600-185-5100) (3270030147) | 8 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 38 | Lọc khí trong động cơ P 532504 (600- 185- 5110) (3270030166) | 3 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 39 | Lọc dầu hộp số 714-07-28713 (3270030174) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 40 | Lọc thông hơi thủy lực 423-60-35460 (3270030176) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 41 | Lọc tinh nhiên liệu 600-319-3841 (3270030177) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 42 | Lọc khí động cơ 6125-81-7032 (3270040008) | 1 | Bộ | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 43 | Lọc khí 6128-81-7320 (P145702) (3270040122) | 3 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 44 | Lọc khí 17M-911-3530 (3270060101) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 45 | Lọc nước WF2051 (3320010072) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 46 | Lọc nhiên liệu 16444-99128 (3330010164) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 47 | Lọc dầu 5000820895 (3340010018) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 48 | Lọc động cơ P550425 (74205 41379) (3340010218) | 3 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 49 | Lọc tách nước nhiên liệu 7420754418/ P550748 (3340010221) | 5 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 50 | Lọc dầu hộp số 1301696/ P761108/P505933 (3350010008) | 4 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 51 | Lọc nhiên liệu 1372444 (3350010032) | 6 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 52 | Lọc khí động cơ 1421022/P778335 (3350010066) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 53 | Lọc khí ca bin 1420197 (3350010211) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 54 | Lọc dầu động cơ 466634 /P553191 (3410020095) | 314 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 55 | Lọc nhiên liệu 466987/P553004 (3410020097) | 85 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 56 | Lọc dầu động cơ 477556 (3410020150) | 4 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 57 | Lọc 900829 (3410020235) | 4 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 58 | Lọc khí 908451 (3410020241) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 59 | Lọc dầu hộp số 965899 (3410020514) | 8 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 60 | Lọc nước làm mát 1699830/P552096 (3410030190) | 11 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 61 | Lọc khí ngoài P 181137/4785748 (3410030274) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 62 | Lọc khí động cơ ngoài 4881174/P181039 (3410030363) | 44 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 63 | Lọc khí động cơ trong 4881175/P114931 (3410030364) | 14 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 64 | Lọc dầu 6231459/P551201 (3410030712) | 15 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 65 | Lọc dầu hộp số 6617506 (3410031370) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 66 | Lọc dầu 6638403/P171813 (3410031387) | 6 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 67 | Lọc khí động cơ 6644990/P771508 (3410031406) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 68 | Lọc tách nước nhiên liệu P 550747 (8159975) (3410031485) | 10 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 69 | Lọc thông hơi thủy lực 6639203/P606074 (3410031599) | 58 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 70 | Lọc khí cabin 11007848 (3410040044) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 71 | Lọc khí động cơ 11033128 (3410040120) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 72 | Lọc khí ngoài P 537876/11110022 (3410040316) | 3 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 73 | Phin lọc khí 11172907 (P258708) (3410040334) | 9 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 74 | Phin lọc khí 11703980/P500195 (3410040388) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 75 | Lõi lọc 11707077 (3410040401) | 5 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 76 | Bầu lọc 11992372 (P170737) (3410040450) | 31 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 77 | Lọc 11026934 /11999184 (3410040823) | 56 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 78 | Lọc dầu hộp số P 165569/ 11037868 (3410040850) | 4 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 79 | Lọc khí trong P 537877/ 11110023 (3410040875) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 80 | Lọc nước 45674 (3410070013) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 81 | Bầu lọc 1503 0190 00 (P607325) (3010120068) | 16 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 82 | Lọc khí C271020/KA615 - 014 (3010290005) | 1 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 83 | Lọc dầu P550341hoặc A04425274 (3080070006) | 30 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 84 | Lọc dầu A04819974/ P554403/ P554493 (3010310016) | 20 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 85 | Lọc khí SA6931 + C1250/100001611 (3010310017) | 14 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 86 | Bầu lọc P553771 hoặc 1613610500 (3010010018) | 120 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 87 | Tách dầu 1616 2836 03 (3010220001) | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 88 | Lọc tinh nhiên liệu 8-98037011-0 | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 89 | Lọc khí động cơ ngoài 1-14215-181/P812325 | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 90 | Lọc khí động cơ trong 1-14215-151/R800088 | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 91 | Lọc dầu động cơ chính 5876101170 | 3 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 92 | Lọc thô nhiên liệu động cơ chính 8-98095983-0 | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 93 | Lọc tinh nhiên liệu động cơ chính 8-98162897-0 | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 94 | Lọc khí động cơ chính 1516810001/1109011 II-P301 | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 95 | Lọc dầu động cơ phụ 1012160TA | 3 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 96 | Lọc thô nhiên liệu động cơ phụ BN3-9156-AA | 2 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| 97 | Lọc dầu thủy lực máy nghiền P170950 (3420010004) | 5 | Cái | Tại kho Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch | Từ khi ký hợp đồng dến 30/9/2020 và chia thành nhiều đợt. Số lượng, chủng loại cụ thể từng đợt sẽ do phòng Kỹ thuật bên mua cân đối phù hợp với nhu cầu và thông báo cho bên bán trước 15 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc nhiên liệu 2900 0518 00 (3080050693) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 2 | Lưới lọc dầu 2900 0520 00 (3080050694) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 3 | Bầu lọc 3216 7081-01 (3080051152) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 4 | Lọc khí 5129 6986 00 / 51296986 00 (3080051418) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 5 | Lọc khí 5132 2675 00/P119373 (3080051419) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 6 | Lọc khí 5132 2881 00/53243705 (3080051420) | 12 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 7 | Lọc thuỷ lực 5309 6434 00 (3080051426) | 6 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 8 | Lọc 5316 1527 00/P553000 (3080051427) | 15 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 9 | Lọc dầu 8231 1018 04 (3080051456) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 10 | Lọc 3214 6239 00 (3080051617) | 13 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 11 | Lọc khí ca bin 2653 2225 27 (3080051990) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 12 | Lọc dầu chính 023203 01017 (3140020091) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 13 | Lọc dầu phụ động cơ 023203 01018 (3140020092) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 14 | Lọc dầu máy nén 040202 03006/P164381 (3140020137) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 15 | Lọc dầu 084603 12003 (3140020189) | 10 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 16 | Lọc 088412 01041 (3140020264) | 13 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 17 | Lọc khí máy nén 089703 08102 (3140020272) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 18 | Lọc khí máy nén 089703 08103 (3140020273) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 19 | Lọc khí động cơ 089703 10103/P119375 (3140020275) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 20 | Lọc nhiên liệu 8-94414796-3 (3160010090) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 21 | Lọc dầu chính động cơ P502042 (3160010150) | 6 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 22 | Lọc dầu động cơ 16271-32092 (3210010030) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 23 | Lõi lọc mhiên liệu 8-94394079-2 (3210010056) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 24 | Lọc dầu chính động cơ P550065/ ME064356 (3240010038) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 25 | Lọc thuỷ lực 07063-51210/P551210 (3270020355) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 26 | Lọc dầu thủy lực209-60-76210/P502382 (3270020942) | 12 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 27 | Lọc dầu thủy lực 209-60-77530 (3270021037) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 28 | Lọc thủy lực điều khiển 21T-60-31410 (3270021175) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 29 | Lọc thủy lực 209-60-77532 (3270021176) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 30 | Lọc 600-185-6100/P777868/9 (3270030025) | 8 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 31 | Lọc dầu 600-211-1340 (3270030027) | 56 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 32 | Lọc nhiên liệu 600-311-3110/P552006 (3270030030) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 33 | Lọc nước 600-411-1040 /600-411-1171 (P552055) (3270030034) | 10 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 34 | Lọc nước 600-411-1151/P554074 (3270030035) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 35 | Lọc tinh nhiên liệu 600-319-3520/P553500/600-319-3550 (3270030125) | 13 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 36 | Lọc thô nhiên liệu 600-319-4540/P55200 (3270030126) | 12 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 37 | Lọc khí ngoài động cơ P532503 (600-185-5100) (3270030147) | 8 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 38 | Lọc khí trong động cơ P 532504 (600- 185- 5110) (3270030166) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 39 | Lọc dầu hộp số 714-07-28713 (3270030174) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 40 | Lọc thông hơi thủy lực 423-60-35460 (3270030176) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 41 | Lọc tinh nhiên liệu 600-319-3841 (3270030177) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 42 | Lọc khí động cơ 6125-81-7032 (3270040008) | 1 | Bộ | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 43 | Lọc khí 6128-81-7320 (P145702) (3270040122) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 44 | Lọc khí 17M-911-3530 (3270060101) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 45 | Lọc nước WF2051 (3320010072) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 46 | Lọc nhiên liệu 16444-99128 (3330010164) | 2 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 47 | Lọc dầu 5000820895 (3340010018) | 1 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 48 | Lọc động cơ P550425 (74205 41379) (3340010218) | 3 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 49 | Lọc tách nước nhiên liệu 7420754418/ P550748 (3340010221) | 5 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 50 | Lọc dầu hộp số 1301696/ P761108/P505933 (3350010008) | 4 | Cái | Hàng Donalson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Hướng dẫn đúng của cuộc sống là làm điều đúng đắn. "
Winston Churchill
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1958, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dự hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng bàn về kế hoạch mở rộng thành phố Hà Nội. Người nêu rõ: "Mở rộng thành phố phải cǎn cứ vào thiên thời (mưa, gió, nắng...), địa lợi (địa chất, sông hồ... và nhân hoà (lợi ích của nhân dân, của Chính phủ). Công tác quy hoạch thành phố phải hợp lý, bảo đảm được cả về kinh tế, mỹ quan và quốc phòng, phải có kế hoạch vận động quần chúng tham gia, có ban phụ trách để chịu trách nhiệm, tránh lối làm đại khái, lãng phí".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.