Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
2.2.4.60.Cảnh báo mức cao bể định lượng phèn #2; 7GNN43CL401H |
1.00 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
2 |
2.2.4.61.Cảnh báo mức thấp bể định lượng phèn #2; 7GNN43CL401L |
1.00 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
3 |
2.2.4.62.Cảnh báo mức cao bể định lượng NaClO; 7GNN31CL401H |
1.00 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
4 |
2.2.4.63.Cảnh báo mức thấp bể định lượng NaClO; 7GNN31CL401L |
1.00 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
5 |
2.2.4.64.Đo mức bể nước thải bề mặt; 9UFJ10CL001 |
1.00 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
6 |
2.2.4.66.Van đầu đẩy bơm nước mưa cao áp A; 9GML10CG224 |
1.00 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
7 |
2.2.4.68.Van cống; 9GML10CG225 |
1.00 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
8 |
3.Hệ thống Xử lý nước lò tổ máy số 2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
9 |
3.1.Phần cơ |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
10 |
3.1.1.Hệ thống NH3 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
11 |
3.1.1.1. Bơm NH3 cho nước ngưng số 2 (Q=22l/h, P=6.7 Mpa) |
1 |
Bơm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
12 |
3.1.1.2.Bơm NH3 cho nước cấp số 2 (Q=58l/h P=2.0 MPa) |
1 |
Bơm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
13 |
3.1.1.3.Máy khuấy bể Amoniac số 2 |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
14 |
3.1.1.4.Bể pha NH3 số 2 |
1 |
Bể |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
15 |
3.1.2.Hệ thống N2H4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
16 |
3.1.2.1.Bơm N2H4 cho nước cấp số 2 (q=58L/h, P=2.0Mpa) |
1 |
Bơm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
17 |
3.1.2.2. Máy khuấy bể Hydrazin số 2 |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
18 |
3.1.2.3.Bơm N2H4 cho nước tự dùng số 2 |
2 |
Bơm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
19 |
3.1.2.4.Bể pha N2H4 số 2 |
1 |
Bể |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
20 |
3.1.3.Hệ thống Photphat |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
21 |
3.1.3.1.Bơm phốt phát số 2 (Q=36 l/h, P=25 MPa) |
1 |
Bơm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
22 |
3.1.3.2. Máy khuấy bể phốt phát số 2 |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
23 |
3.1.3.3.Bể pha Na3PO4 số 2 |
1 |
Bể |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
24 |
3.1.3.4.Quạt hút thông khí phòng hóa chất nước lò |
1 |
Quạt |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
25 |
3.1.4.Hệ thống Panel mẫu |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
26 |
3.1.4.1.Panel mẫu nước lò số 2 |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
27 |
3.1.4.2.Bộ chiler làm mát mẫu panel 2 |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
28 |
3.2.phần điện |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
29 |
3.2.1.B01.01.03.05.01: Động cơ bơm NH3 nước ngưng số 2 |
1 |
1 động cơ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
30 |
3.2.2.B01.01.03.05.01: Động cơ bơm NH3 nước cấp số 2 |
1 |
1 động cơ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
31 |
3.2.3.B01.01.03.05.02: Động cơ máy khuấy NH3 số 2 |
1 |
1 động cơ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
32 |
3.2.4.B01.01.03.05.01: Động cơ bơm N2H4 cho nước cấp số 1 |
1 |
1 động cơ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
33 |
3.2.5.B01.01.03.05.02:Động cơ máy khuấy N2H4 số 2 |
1 |
1 động cơ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
34 |
3.2.6.B01.01.03.05.01:Động cơ bơm N2H4 cho nước tự dùng số 1 |
1 |
1 động cơ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
35 |
3.2.7.B01.01.03.05.03: Động cơ bơm Phostphát số 2 |
1 |
1 động cơ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
36 |
3.2.8.B01.01.03.05.03: Động cơ máy khuấy pha Phostphát số 2 |
1 |
1 động cơ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
37 |
3.2.9.B01.02.05.01.05: Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng điện |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
38 |
1.Đại tu các bể chứa nước thô - Hệ thống xử lý nước sơ bộ |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
39 |
1.1.Công tác chuẩn bị |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
40 |
1.1.1.Chuẩn bị tập kết vật tư |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
41 |
1.2.Bể nước thô số 1 |
Bể |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
42 |
1.2.12.Bảo dưỡng van |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
43 |
1.3.Bể nước thô số 2 |
Bể |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
44 |
1.3.12.Bảo dưỡng van |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
45 |
1.4.Bể nước thô số 3 |
Bể |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
46 |
1.4.12.Bảo dưỡng van |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
47 |
1.5.Tổ chức nghiệm thu |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
48 |
1.5.1.Tổ chức nghiệm thu |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
49 |
2.Đại tu hệ thống xử lý nước thải công nghiệp |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
50 |
2.2.NGOÀI ĐỊNH MỨC |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |