Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600309625 |
Hóa chất, Vật tư Y tế |
Trung tâm Y tế Tương Dương |
1 ngày kể từ khi chủ đầu tư yêu cầu |
5 ngày kể từ khi chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
2 |
Dung dịch Lugol 3% |
MI 012 Sta |
Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Nam Khoa |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
5 |
Chai |
Dung dịch Lugol 3%. Chai 500ml |
|||||||
3 |
Dung dịch ly giải cho máy phân tích huyết học |
Archem |
Archem Sağlık Sanayi ve Ticaret A.Ş |
Thổ Nhỹ Kỳ |
2026 trở về sau |
10 |
Hộp |
- Nước (≥99.0988%); n-Octyltrimethylammonium Bromide (≥0,6%); succinic
acid (≥0.3%).
Chai: 1 lít.
- Độ pH: 5,556± 0.2
- Áp suất thẩm thấu: 1253± 10 mOsm/Kg
- Điện trở: 21,4± 5 Ω·cm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, xuất xứ châu âu |
|||||||
4 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
Archem |
Archem Sağlık Sanayi ve Ticaret A.Ş |
Thổ Nhỹ Kỳ |
2026 trở về sau |
20 |
Thùng |
Nước (≥98.7191%), Sodium chloride (≥0.41%); Sodium sulfate ( ≥0.82%), Sodium hydrogen phosphate (≥0.05%), Thùng 20 lít
- Độ pH: 7,34± 0.2
- Áp suất thẩm thấu: 371± 10 mOsm/Kg
- Điện trở: 18,21± 5 Ω·cm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, Xuất xứ Châu âu |
|||||||
5 |
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy phân tích huyết học |
SFRI |
SFRI SAS |
Pháp |
2026 trở về sau |
5 |
Hộp |
Được sử dụng để đánh giá độ đúng và độ chính xác của tế bào máu sử dụng cho máy phân tích huyết học.
Thành phần: bao gồm các tế bào hồng cầu người hoặc động vật, bạch cầu người, động vật hoặc mô phỏng, và các thành phần tiểu cầu trong môi trường bảo quản. Hộp ≥ 3x3mL |
|||||||
6 |
Huyết áp đồng hồ (dùng cho người lớn) |
ALPK2 |
Tanaka Sangyo |
Nhật Bản |
2026 trở về sau |
30 |
Bộ |
Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20~300mm Hg Độ chính xác ± 3mmHg Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không). |
|||||||
7 |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc, các cỡ |
Medsource |
Harsoria Healthcare Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2026 trở về sau |
10000 |
Cái |
- Kim có đầu bảo vệ an toàn bằng kim loại dạng 2 cánh tay đòn vắt chéo tự động bịt đầu kim.
- Ống catheter có 4 vạch cản quang làm từ chất liệu PTFE/ Teflon, FEP, PUR nhựa y tế tương thích sinh học có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim giúp dễ dàng lấy ven, gây tổn thương ít, ít đau.
- Kim thiết kế dạng cánh nhỏ không cổng bơm thuốc bổ sung.
- Khoang báo máu thiết kế trong suốt giúp dễ dàng xác định lấy đúng ven, màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền.
- Khử trùng bằng khí EO( Ethylene Oxide).
- Thời gian lưu kim tối đa 96 giờ.
- 14G; Ø (2,1 x 45) mm; Flow/ Rate 290ml/ min.
- 16G; Ø (1,8 x 30) mm; Flow/ Rate 210ml/ min.
- 18G; Ø (1,3 x 32) mm; Flow/ Rate 96ml/ min.
- 20G; Ø (1,1 x 33) mm; Flow/ Rate 61ml/ min.
- 22G; Ø (0,9 x 25) mm; Flow/ Rate 36ml/ min.
- 24G; Ø (0,7 x 19) mm; Flow/ Rate 22ml/ min.
Đạt tiêu chuẩn FDA,CE (MDR -TUV)). |
|||||||
8 |
Ống nghiệm không chống đông không nắp |
HTM |
Công ty Cổ phần Vật tư Y tế Hồng Thiện Mỹ |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
15000 |
Cái |
Ống nhựa PP 5ml (75 x 12- 13mm) bên trong không có hóa chất chống đông , không có nắp. |
|||||||
9 |
Sonde dạ dày số 5,6,8,10,12,14,16,18 |
MPV |
Công ty CP nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
2000 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. |
|||||||
10 |
Sonde nelaton các số |
Ningbo Greetmed |
Ningbo Greetmed Medical |
Trung Quốc |
2026 trở về sau |
1000 |
Cái |
• Ống thông tiểu • Ống PVC chống xoắn, mềm mại và mờ. • Đầu ống đóng kín, tròn, mềm không gây tổn thương, với hai mắt bên để thoát nước hiệu quả • Đầu kết nối được mã hóa theo màu để dễ dàng xác định kích thước • Chiều dài: 40cm • Tiệt trùng bằng khí EO • Kích thước: 8FG, 10FG, 12FG, 14FG, 16FG, 18FG, 22FG, 24FG. |
|||||||
11 |
Dây máy thở dùng một lần |
BY-GL-A-3 |
Ningbo Boya Medical |
Trung Quốc |
2026 trở về sau |
500 |
Bộ |
Dây máy thở gợn sóng làm bằng vật liệu nhựa y tế bao gồm 1 đầu nối xoay luer lock cong; 1 co nối chữ Y có cổng đo CO2 có nắp; 4 đoạn dây dài 80 cm; 2 Co nối thẳng (22F -22M); 2 bẫy nước (22M) có thể tháo lắp vệ sinh. |
|||||||
12 |
Bơm tiêm Insulin |
MPV |
Công ty CP nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
30000 |
Cái |
- Bơm tiêm dung tích 1ml kèm kim dùng để tiêm insulin, có nắp chụp hình trụ tròn bảo vệ. Nắp chụp làm bằng nhựa y tế. Bơm kèm theo nắp cuối xylanh được lắp sẵn để ngăn dị vật vào lòng bơm trước và sau khi sử dụng..
- Bơm tiêm có 2 loại phù hợp với 2 loại thuốc 40UI và 100UI.
- Đầu kim có vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn, không có gờ. Thân kim làm bằng thép không gỉ, có đủ độ cứng.
- Đốc kim được đúc liền với vỏ xylanh, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim.
- Kim tiêm bao gồm các cỡ: 30Gx8mm, 31Gx6mm, 32Gx6mm
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
|||||||
13 |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ |
Anios Clean Excel D |
Laboratoires Anios |
Pháp |
2026 trở về sau |
30 |
Can |
- Làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ y tế, dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt.
- Thành phần: Didecyldimethylammonium chloride 6.5% w/w , Chlorhexidine Digluconate 0.074% w/w |
|||||||
14 |
Test thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV |
Determine |
Abbott Diagnostics Medical Co., Ltd, Chiba Plant, |
Nhật Bản |
2026 trở về sau |
500 |
Cái |
- Phát hiện được cả kháng nguyên P24 của HIV 1; kháng thể kháng HIV 1 và kháng thể kháng HIV 2
- Độ nhạy 100%; Độ đặc hiệu ≥ 99,72%
- Độ nhạy phân tích: phát hiện kháng nguyên p24 HIV-1 ở nồng độ 2 IU/mL
- Hoạt chất chính: pTB319 antigen, pGO11 Antigen,gp41 antigen RA43,gp36 antigen RA31, subtype-O antigen RA22,p24 antibody (SD), p24 antibody 2a12-2, p24 antibody 99961.
- Cho kết quả nhanh trong vòng 20 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 40 phút
- Không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch đệm (chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương.
- Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương/máu toàn phần: 50µL
- Nhiệt độ bảo quản: 2 – 30 °C |
|||||||
15 |
Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất |
Sysmex |
Sysmex Corporation Ono Factory |
Nhật Bản |
2026 trở về sau |
1000 |
Cái |
Quy cách: Hộp 3000 Cái
Tương thích với máy đông máu CA-600 |
|||||||
16 |
Dây garo dính |
Tourniquet |
PT/Taizhou Kangjian |
Trung Quốc |
2026 trở về sau |
500 |
Cái |
Sản phẩm được làm bằng thun, chất liệu cao su co giãn tốt. có khóa, dễ thao tác. Sản phẩm có thể sử dụng lại nhiều lần. |
|||||||
17 |
Mask bóp bóng |
Mask bóng bóp Ambu |
Ningbo Greetmed |
Trung Quốc |
2026 trở về sau |
100 |
Cái |
bóp bóng bằng PVC 1630ml cho người lớn, 680ml cho trẻ em và 340ml cho sơ sinh. Không chứa Latex - 1 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi trộn khí Oxy 2000ml cho người lớn, 1600ml cho trẻ em và sơ sinh. - 1 Dây dẫn Oxy 200cm. Có van điều chỉnh áp lực 60 cmH2O cho người lớn. đối với trẻ em và sơ sinh là 40cmH2O. - Các size khác nhau dùng cho các đối tượng khác nhau (người lớn, Trẻ em, sơ sinh). - Ambu bóp bóng bằng tay dùng để hỗ trợ thông khí khi cấp cứu cho bệnh nhân mà không có sự hỗ trợ của các loại máy thở. Tiêu chuẩn ISO 13485: |
|||||||
18 |
Kim lấy thuốc |
MPV |
Công ty CP nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
200000 |
Cái |
- Kim các số G18, G20, G23, đốc kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. |
|||||||
19 |
Giấy định nhóm máu |
CT |
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Giấy Hải Anh |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
1000 |
tờ |
Sản phẩm được làm từ giấy Duplex, kích thước 160mm x 210mm, được sử dụng để hỗ trợ nhân viên y tế xác định nhóm máu A, B, AB, O |
|||||||
20 |
Vật tư xét nghiệm fT4 |
Standard TM F fT4 |
SD Biosensor |
Hàn Quốc |
2026 trở về sau |
1000 |
Test |
Định lượng thyroxin tự do (fT4) được sử dụng để đánh giá tình trạng tuyến giáp
Hộp 20 test
Thời gian đọc kết quả 15 phút.
Mẫu: huyết thanh
Bảo quản: từ 2-30C
Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
Là test thử theo máy Standard F. |
|||||||
21 |
Vật tư xét nghiệm T3 |
Standard TM F T3 |
SD Biosensor |
Hàn Quốc |
2026 trở về sau |
1000 |
Test |
Định lượng nồng độ T3 - thyroxin trong mẫu huyết thanh
Hộp 20 test
Thời gian đọc kết quả 15 phút.
Mẫu: huyết thanh
Bảo quản: từ 2-30C
Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. |
|||||||
22 |
Vật tư xét nghiệm T4 |
Standard TM F T4 |
SD Biosensor |
Hàn Quốc |
2026 trở về sau |
2000 |
Test |
Định lượng nồng độ T4 - thyroxin trong mẫu huyết thanh
Hộp 20 test
Thời gian đọc kết quả 15 phút.
Mẫu: huyết thanh
Bảo quản: từ 2-30C
Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. |
|||||||
23 |
Vật tư xét nghiệm TSH |
Standard TM F TSH FIA |
SD Biosensor |
Hàn Quốc |
2026 trở về sau |
2000 |
Test |
Định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh,
Thời gian đọc kết quả 15 phút.
Hộp 20 test
Mẫu: máu toàn phần (EDTA), huyết thanh
Bảo quản: từ 2-30C
Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất.
Là test thử theo máy Standard F. |
|||||||
24 |
Màng điện cực |
Màng điện cực điện giải |
Caretium Medical Instruments |
Trung Quốc |
2026 trở về sau |
5 |
Túi |
Màng điện cực dùng cho máy XN điện giải. 5 cái/túi |
|||||||
25 |
Chỉ Polyglactin 910 số 1 |
W9431 |
Johnson&Johnson |
Đức |
2026 trở về sau |
240 |
Vỉ |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,lớp vỏ 50%polyglactin 370&50% chất bôi trơn Calcium Stearate,dài 90cm,kim tròn đầu tròn CT,có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim,bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến,dài 40mm,1/2 vòng tròn.Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày ,50% sau 21 ngày,25% sau 28 ngày.Thời gian tự tiêu hoàn toàn :56-70 ngày. |
|||||||
26 |
Chỉ Polyglactin 910 số 2-0 |
W9121 |
Johnson&Johnson |
Đức |
2026 trở về sau |
240 |
Vỉ |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,lớp vỏ 50%polyglactin 370&50% chất bôi trơn Calcium Stearate,dài 75cm,kim tròn đầu hình thoi MH-1 Plus bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến 1/2 vòng tròn.Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày ,50% sau 21 ngày,25% sau 28 ngày.Thời gian tự tiêu hoàn toàn :56-70 ngày. |
|||||||
27 |
Chỉ Polyglactin 910 số 3-0 |
W9120 |
Johnson&Johnson |
Đức |
2026 trở về sau |
240 |
Vỉ |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,lớp vỏ 50%polyglactin 370&50% chất bôi trơn Calcium Stearate,dài 75cm,kim tròn đầu tròn SH Plus, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến,dài 26mm,1/2 vòng tròn.Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày ,50% sau 21 ngày,25% sau 28 ngày.Thời gian tự tiêu hoàn toàn :56-70 ngày. |
|||||||
28 |
Bơm tiêm 20ml |
MPV |
Công ty CP nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
15000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. |
|||||||
29 |
PP2600309626 |
Cồn Y tế |
Trung tâm Y tế Tương Dương |
1 ngày kể từ khi chủ đầu tư yêu cầu |
5 ngày kể từ khi chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
30 |
Cồn 90 độ |
CE90° |
Thuận Phát |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
1000 |
lít |
- Thành phần: Ethanol 90% chất lỏng trong suốt có mùi thơm đặc trưng;
- Có tem nhãn mác, phiếu kiểm nghiệm rõ ràng; ISO: 13485:2016
- Quy cách: Can 30 lít |
|||||||
31 |
Cồn y tế 70 độ |
CE70° |
Thuận Phát |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
1000 |
lít |
- Thành phần: Ethanol 70% chất lỏng trong suốt có mùi thơm đặc trưng;
- Có tem nhãn mác, phiếu kiểm nghiệm rõ ràng; ISO: 13485:2016
- Quy cách: Can 30 lít |
|||||||
32 |
Cồn y tế 96 độ |
CE96 ° |
Thuận Phát |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
1000 |
lít |
- Thành phần: Ethanol 96% chất lỏng trong suốt có mùi thơm đặc trưng;
- Có tem nhãn mác, phiếu kiểm nghiệm rõ ràng; ISO: 13485:2016 |
|||||||
33 |
PP2600309627 |
Khí Y tế |
Trung tâm Y tế Tương Dương |
1 ngày kể từ khi chủ đầu tư yêu cầu |
5 ngày kể từ khi chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
34 |
Khí CO2 40 lít |
BACHA |
Công ty Cổ phần Khí Công nghiệp Nghệ An |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
10 |
Bình |
; CO2 y tế >99,5%
- Áp suất sử dụng < 135 at
- Đóng trong bình 40 lít |
|||||||
35 |
Khí Oxy 10 lít |
OXYVINH |
Công ty Cổ phần Khí Công nghiệp Nghệ An |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
150 |
Bình |
- Oxy y tế dạng khí. Chất lượng oxy (độ tinh khiết) ≥ 99.6%. Nạp trong bình thể tích 10 lít. Vỏ bình có kiểm định trong thời gian lưu hành |
|||||||
36 |
Khí Oxy 40 lít |
OXYVINH |
Công ty Cổ phần Khí Công nghiệp Nghệ An |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
500 |
Bình |
"- Khí Oxy đóng chai 40 lít;
- Áp suất nạp 150atm
- Áp suất sử dụng: 135 atm
- Tỷ lệ %O2 ≥99,6%
- Đạt tiêu chuẩn Oxy y tế" |