Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HM Duy trì cây xanh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Duy trì hệ thống điện chiếu sáng |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Duy trì choá đèn cao áp |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
4 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
3210 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
5 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
225 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
6 |
Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 |
22 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
7 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 |
64 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
8 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 |
9 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
9 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
3210 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
10 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
225 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
11 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 |
321 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
12 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 |
22 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
13 |
Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
9855 |
1 trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
14 |
Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m (tuyến QL6) |
3.6 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
15 |
Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H <12m (tuyến QL6) |
7.2 |
10 lốp |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
16 |
Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m (tuyến QL12B) |
1.5 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
17 |
Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H <12m (tuyến QL12B) |
3 |
10 lốp |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
18 |
Lắp đèn bóng ốc ngang đường (QL6) |
32.109 |
100 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
19 |
Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng H<3m (QL6) |
209.967 |
100 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
20 |
Lắp đèn dây rắn ngang đường (QL6) |
5.04 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
21 |
Lắp đèn cầu (QL6) |
15 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
22 |
Lắp đèn bóng ốc ngang đường (QL12B) |
32.109 |
100 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
23 |
Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng H<3m (QL12B) |
91.6395 |
100 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
24 |
Lắp đèn dây rắn ngang đường (QL12B) |
5.04 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |
||
25 |
Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột <10m (02 lần/năm, 406 bóng) |
2436 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Tân Lạc |
1095 |