Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn xã Gia Lâm, Thuận An, Bát Tràng năm 2026 |
||||
2 |
Phần tuyến cáp ngầm trung, hạ áp Dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn xã Gia Lâm, Thuận An, Bát Tràng năm 2026 |
||||
3 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
1.062 |
ha |
||
4 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
1.062 |
ha |
||
5 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
5 |
điểm |
||
6 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
1.770 |
km |
||
7 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
1.770 |
100m |
||
8 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
1 |
100m |
||
9 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
12 |
m khoan |
||
10 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp: |
1 |
Công |
||
11 |
Phần trạm biến áp- Tủ RMU:Xây dựng mới các TBA trên địa bàn xã Gia Lâm, Thuận An, Bát Tràng năm 2026 |
||||
12 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.012 |
ha |
||
13 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.012 |
ha |
||
14 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
10 |
điểm |
||
15 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nguồn nước |
1 |
Công |
||
16 |
Phần khảo sát địa chất: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn xã Gia Lâm, Thuận An, Bát Tràng năm 2026 |
||||
17 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
5 |
m khoan |
||
18 |
* Thí nghiệm |
1 chỉ tiêu |
|||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
* Đo điện trở suất |
quan sát |
|||
27 |
Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV |
1 |
quan sát |
||
28 |
Phần Khảo sát điều tra khí tượng thủy văn :Xây dựng mới các TBA trên địa bàn xã Gia Lâm, Thuận An, Bát Tràng năm 2026 |
||||
29 |
Khảo sát, điều tra số liệu khí tượng thủy văn |
1 |
Quan sát |
||
30 |
Dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn phường Long Biên năm 2026 |
||||
31 |
Phần tuyến cáp ngầm trung áp Dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn phường Long Biên năm 2026 |
||||
32 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
1.116 |
ha |
||
33 |
1.860m x 6m |
1.116 |
ha |
||
34 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
5 |
điểm |
||
35 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
0.448 |
km |
||
36 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
4.48 |
100m |
||
37 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
1.2 |
100m |
||
38 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
9.6 |
m khoan |
||
39 |
6 mặt cắt x 20m/MC |
3 |
Công |
||
40 |
Phần trạm biến áp- Tủ RMU : Xây dựng mới các TBA trên địa bàn phường Long Biên năm 2026 |
||||
41 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.8 |
ha |
||
42 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.8 |
ha |
||
43 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
4 |
điểm |
||
44 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nguồn nước |
3 |
Công |
||
45 |
Dự án: Cải tạo, nâng công suất các TBA, nâng cao năng lực cấp điện lưới điện hạ áp trên địa bàn Phường Bồ Đề, Phúc Lợi, Long Biên, xã Bát Tràng năm 2026 |
||||
46 |
Phần tuyến cáp ngầm trung áp Dự án: Cải tạo, nâng công suất các TBA, nâng cao năng lực cấp điện lưới điện hạ áp trên địa bàn Phường Bồ Đề, Phúc Lợi, Long Biên, xã Bát Tràng năm 2026 |
||||
47 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.4518 |
ha |
||
48 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.4518 |
ha |
||
49 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
10 |
điểm |
||
50 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
0.753 |
km |