Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chuẩn bị |
||||
2 |
Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình |
1 |
c/trình |
||
3 |
Xây dựng đề cương và dự toán |
1 |
c/trình |
||
4 |
Chỉnh sửa đề cương, dự toán |
1 |
c/trình |
||
5 |
Thiết kế kỹ thuật |
1 |
c/trình |
||
6 |
Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp |
307.87 |
ha |
||
7 |
Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật |
6 |
người |
||
8 |
Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống |
1 |
c/trình |
||
9 |
Ngoại nghiệp (Thực hiện giao rừng ngoài thực địa) |
||||
10 |
Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN |
29.28 |
km |
||
11 |
Đo đạc bóc tách ranh giới rừng |
21.96 |
km |
||
12 |
Chọn, lập ô TC 500m2 |
92 |
ô TC |
||
13 |
Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn |
92 |
ô TC |
||
14 |
Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa |
1 |
c/trình |
||
15 |
Bàn giao rừng tại thực địa |
16 |
hộ |
||
16 |
Vận chuyển, đóng mốc r.giới tại thực địa |
40 |
mốc |
||
17 |
Kiểm tra ngoại nghiệp |
24.13 |
công |
||
18 |
Chuyển quân, rút quân |
6 |
người |
||
19 |
Nội nghiệp (Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng) |
||||
20 |
Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo |
16 |
hộ |
||
21 |
Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC |
92 |
biểu |
||
22 |
Tính toán xử lý số liệu ô TC |
92 |
biểu |
||
23 |
Vẽ sơ đồ các thửa đất |
16 |
thửa |
||
24 |
Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) |
0.87 |
mảnh |
||
25 |
Lập cơ sở dữ liệu |
1 |
c/trình |
||
26 |
Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng |
1 |
c/trình |
||
27 |
Trình duyệt hồ sơ |
1 |
c/trình |
||
28 |
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo |
1 |
c/trình |
||
29 |
Kiểm tra nội nghiệp |
20.16 |
công |
||
30 |
In ấn, giao nộp tài liệu |
1 |
c/trình |
||
31 |
Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng |
1 |
c/trình |
||
32 |
Phục vụ |
47.02 |
công |
||
33 |
Quản lý |
97.03 |
công |
||
34 |
Vật tư |
1 |
Công trình |
||
35 |
Vận chuyển cho toàn bộ công trình |
1 |
Công trình |