Thông báo mời thầu

Gói 4. Cung cấp vật tư thiết bị đo phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 4 năm 2026

Tìm thấy: 14:11 04/07/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 4 năm 2026
Tên gói thầu
Gói 4. Cung cấp vật tư thiết bị đo phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 4 năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 4 năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn SXKD
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng
Ngày phê duyệt
04/07/2026 14:10
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 09/07/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 10/07/2026
Giá trần
1.161.725.747 VND
Bước giá
3.485.177 VND
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
Cơ cấu dẫn động loại: R5, U:220VAC/50Hz/1pha; 10W, 0.3A, thời gian open/close: 24/20s.
Unid
Unid
Nhà thầu đề xuất
2024 trở lại đây
1
Cái
Cơ cấu dẫn động loại: R5, U:220VAC/50Hz/1pha; 10W, 0.3A, thời gian open/close: 24/20s.
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
2
Bộ phụ kiện của thiết bị đo nồng độ bụi Stack 710
ENVEA
ENVEA
Anh
2024 trở lại đây
1
Bộ
Bao gồm: + 02 Gioăng cao su silicon PN: SPA710-APSEAL, + 01 Cụm ống kính chính PN: SPA710-LENSASSY, + 01 Module hiệu chuẩn tự động PN: SPA710-AUTOCALASSY, + 02 Gioăng làm kín mặt bích PN: SPA710-FSR và + 01 Phần tử phản xạ PN: SPA710-REFELESET7.0
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
3
Thiết bị đo mức 7ML7510-0CC00-4BF3-Z E49; 30m; 4-20mA
Siemens
Siemens
Canada
2024 trở lại đây
2
Cái
Mã hiệu: 7ML7510-0CC00-4BF3-Z E49; Dải đo tối đa: 30m; Vật liệu làm kín ăng-ten/kết nối: PEEK/FKM; Tín hiệu đầu ra: 4-20mA; Hỗ trợ giao thức HART; Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 150 độ C; Cấp bảo vệ: IP66
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
4
Cảm biến đo pH, P/N: 30301405 InPro 4881i/SG/120 (vật liệu tianium, bao gồm cáp 59902213 AK9/5m)
Mettler Toledo
Mettler Toledo
Thụy Sỹ
2024 trở lại đây
1
Cái
- 1) Loại cảm biến: Công nghệ số ISM Dải đo: 1-14 pH Nhiệt độ: – 5 to 130 °C Áp suất: 12 bar tại 130 °C Chất điện giải (electrolyte): dạng gel Kết nối dây cáp: K8S 2) Chuẩn kết nối pg 13.5 Chiều dài: 120mm Vật liệu: Titan (bao gồm cáp kết nối)
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
5
Ống xung nhựa trắng phi 12 mm, vật liệu: PTFE; 150 độ C; 1 Mpa; chịu axit ăn mòn cao
Nhà thầu đề xuất
Nhà thầu đề xuất
Nhà thầu đề xuất
2024 trở lại đây
50
Mét
Kích thước: ODxID:12mmx8mm Vật liệu: PTFE, màu trắng trong xuốt Nhiệt độ max:150°C Hóa chất: chịu được tất cả chung các dung môi, axit và bazơ Áp suất max: 1Mpa
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
6
Ống xung nhựa trắng phi 10 mm, vật liệu: PTFE; 150 độ C; 1 Mpa; chịu axit ăn mòn cao
Nhà thầu đề xuất
Nhà thầu đề xuất
Nhà thầu đề xuất
2024 trở lại đây
50
Mét
Ống xung nhựa trắng ODx ID:10x8mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt: (70 đến 260) độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn chống mài mòn, ngoại trừ Flo và kim loại kiềm
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
7
Ống xung nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C
Nhà thầu đề xuất
Nhà thầu đề xuất
Nhà thầu đề xuất
2024 trở lại đây
50
Mét
Nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
8
Thiết bị đo áp suất EJAC80E-D20HWH4CB-NJ
Yokogawa
Yokogawa
Japan
2024 trở lại đây
1
Bộ
Mã hiệu thiết bị chuyển đổi áp suất có gắn màng Diaphragm Seal System: EJAC80E-D20HWH4CB-NJ Thiết bị đo (Base transmitter): EJA110E-JHSRJ-914DN/HE Màng ngăn DFS (H-side): C20FW-HB-SN2NS-3F2HH9NNB-3DHSC-00N Cài đặt dải đo: 0 to 120 kPa (theo thực tế) Diaphragm material: Hastelloy C-276 Flange material: 316 SST Flange size: 3 inch DIN PN10/16 Stability: ±0.1% of URL per one year Nguồn cấp: 10.5-42Vdc Tín hiệu ra: 4-20mAdc (Hart)
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
9
Bơm tác nhân Silica (Mã đặt hàng 58091265, eagent Pump assembly, Sử dụng cho bộ phân tích nồng độ Silica 2800Si Silica Analyzer hãng Mettler Toledo)
Mettler Toledo
Mettler Toledo
Mỹ
2024 trở lại đây
2
cái
Bơm tác nhân Silica (Mã đặt hàng 58091265, eagent Pump assembly, Sử dụng cho bộ phân tích nồng độ Silica 2800Si Silica Analyzer hãng Mettler Toledo)
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
10
Cảm biến đo nồng độ axit (kiềm), P/N: 52003792 InPro 7100/12/120/C22;
Mettler Toledo
Mettler Toledo
Mỹ
2024 trở lại đây
2
Cái
Cảm biến đo: P/N:52003792 InPro 7100/12/120/C22 - Độ chính xác hệ thống: ±5% - Áp suất làm việc: 0 đến 20 bar ở 135°C, 0 đến 10 bar ở 150°C - Nhiệt độ làm việc: -20 đến 150°C - Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C ở 25°C - Vật liệu điện cực: Hastelloy C22 - Vật liệu thân: PEEK - Cảm biến nhiệt độ RTD: Tích hợp Pt1000 - Đường kính cảm biến: 12mm - Chiều dài cảm biến: 120mm - Kiểu kết nối: Pg 13.5
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
11
Cơ cấu dẫn động AMV2111SQ Type: SQ05.2-F07
Auma
Auma
Đức
2024 trở lại đây
1
Bộ
Nguồn: 400VAC/3Pha/50Hz; Mặt bích kết nối: F07 Momen: 150 Nm Cấp bảo vệ: IP68 Nhiệt độ làm việc max: 80 độ C Tiêu chuẩn sơn phủ vỏ cơ cấu dẫn động: KS
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
12
Cảm biến nhiệt độ Pt100, P/N: M-09188-03 (phi 4,8mm, dài 20m)
Yamari
Yamari
Singapore
2024 trở lại đây
1
Cái
Mã ký hiệu: P/N: M-09188-03 Thông số kỹ thuật: Loại cảm biến: K Kiểu đấu dây: 4 dây Dải đo: 0-1000 độ C Kích thước: - Chiều dài cảm biến: 20m, - Đường kính cảm biến: phi 4.8mm (có đai giữ hàn cảm biến) Vật liệu vỏ cảm biến: SS316
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
13
Bộ lọc khí F602-04EJ/M5 (dùng cho bộ GCM)
Parker
Parker
Nhà thầu đề xuất
2024 trở lại đây
1
cái
Model: F602-04EJ/M5 lỗ ren: 1/2 inch lõi lọc: kích thước 40Micron
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
14
Phin lọc thứ cấp của bộ giám sát lõi máy phát (GCM)
EONE
EONE
Nhà thầu đề xuất
2024 trở lại đây
1
cái
Phin lọc thứ cấp (lọc khí Hydro) của bộ giám sát lõi máy phát (GCM) Part number: GA0150P01
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 4. Cung cấp vật tư thiết bị đo phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 4 năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 4. Cung cấp vật tư thiết bị đo phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 4 năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 46

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây