Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phục vụ sản xuất khu vực Rộc Kho, Rộc Chùa thôn Đông Yên xã Yên Lâm Thời gian thực hiện hợp đồng là : 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn thu đấu giá giá trị quyền sử dụng đất 2021,2022 của xã và các nguồn vốn huy động trực tiếp, hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lâm. Địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Lâm. Địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Lâm. Địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Lâm. Địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 9 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ giám sát công trình Giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng họặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Gia thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 542,186 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 27,1093 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,107 | 100m3 | |
| 4 | Cốt thép khe co, khe dãn, đường kính cốt thép > 18mm | 2,0102 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 3,0832 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa chống dính | 27,465 | m2 | |
| 7 | Matit chèn khe (khối lượng riêng của matit tạm tính 1,25g/cm3) | 236,25 | kg | |
| 8 | Cắt khe đường | 54,6 | 10m | |
| 9 | Gỗ ngâm nước chèn khe | 0,21 | m3 | |
| 10 | Ống chụp đầu cốt thép | 180 | cái | |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,0026 | m3 | |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 7,3385 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá mặt đường bê tông cũ | 0,3594 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 4,3752 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng kè, đất cấp I | 0,1914 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,5199 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,5304 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2857 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất về đắp nền đường | 1.804,484 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | 7,4638 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 0,3594 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải | 7,8232 | 100m3 | |
| C | Vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 13,22 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,6612 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3197 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,6743 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1355 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất về đắp nền đường | 17,16 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất | 0,6743 | 100m3 | |
| 8 | San đất bãi thải | 0,6743 | 100m3 | |
| D | Tường kè | |||
| 1 | Xây đá hộc tường kè, chiều dày | 20,91 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc tường kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 6,66 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc móng tường kè, chiều dày | 7,56 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm 4x6 | 2,52 | m3 | |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu | 157 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 2,198 | m3 | |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu | 0,1934 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,5652 | 100m2 | |
| 5 | Sơn cọc tiêu | 47,414 | m2 | |
| 6 | Mua sơn về sơn cọc tiêu | 2,355 | kg | |
| 7 | Bê tông bệ đỡ, đá 2x4, mác 150 | 7,263 | m3 | |
| 8 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | 15,246 | m3 | |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu | 7,079 | m3 | |
| 10 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | 8 | Cái | |
| 11 | Mua cột biển báo đường kính 88,3mm | 8 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt biển báo tam giác | 8 | cái | |
| 13 | Đào móng biển báo, đất cấp III | 2,5 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng biển báo | 0,08 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150 | 0,92 | m3 | |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng biển báo | 1,5 | m3 | |
| F | Cống thoát nước D=0,3m ngang đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 25 | đoạn ống | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 7 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5kW |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥70kg |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1kW |
2 |
5 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích thùng ≥250l |
2 |
7 |
Máy lu |
Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
8 |
Máy lu rung |
Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
9 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 542,186 | m3 | |||
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 27,1093 | 100m2 | |||
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,107 | 100m3 | |||
| 4 | Cốt thép khe co, khe dãn, đường kính cốt thép > 18mm | 2,0102 | tấn | |||
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 3,0832 | 100m2 | |||
| 6 | Quét nhựa chống dính | 27,465 | m2 | |||
| 7 | Matit chèn khe (khối lượng riêng của matit tạm tính 1,25g/cm3) | 236,25 | kg | |||
| 8 | Cắt khe đường | 54,6 | 10m | |||
| 9 | Gỗ ngâm nước chèn khe | 0,21 | m3 | |||
| 10 | Ống chụp đầu cốt thép | 180 | cái | |||
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,0026 | m3 | |||
| 12 | Đào nền đường, đất cấp II | 7,3385 | 100m3 | |||
| 13 | Đào phá mặt đường bê tông cũ | 0,3594 | 100m3 | |||
| 14 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 4,3752 | 100m3 | |||
| 15 | Đào móng kè, đất cấp I | 0,1914 | 100m3 | |||
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,5199 | 100m3 | |||
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,5304 | 100m3 | |||
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2857 | 100m3 | |||
| 19 | Mua đất về đắp nền đường | 1.804,484 | m3 | |||
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | 7,4638 | 100m3 | |||
| 21 | Vận chuyển phế thải | 0,3594 | 100m3 | |||
| 22 | San đất bãi thải | 7,8232 | 100m3 | |||
| 23 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 13,22 | m3 | |||
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,6612 | 100m2 | |||
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3197 | 100m3 | |||
| 26 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,6743 | 100m3 | |||
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1355 | 100m3 | |||
| 28 | Mua đất về đắp nền đường | 17,16 | m3 | |||
| 29 | Vận chuyển đất | 0,6743 | 100m3 | |||
| 30 | San đất bãi thải | 0,6743 | 100m3 | |||
| 31 | Xây đá hộc tường kè, chiều dày | 20,91 | m3 | |||
| 32 | Xây đá hộc tường kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 6,66 | m3 | |||
| 33 | Xây đá hộc móng tường kè, chiều dày | 7,56 | m3 | |||
| 34 | Đá dăm đệm 4x6 | 2,52 | m3 | |||
| 35 | Lắp dựng cọc tiêu | 157 | 1 cấu kiện | |||
| 36 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 2,198 | m3 | |||
| 37 | Cốt thép cọc tiêu | 0,1934 | tấn | |||
| 38 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,5652 | 100m2 | |||
| 39 | Sơn cọc tiêu | 47,414 | m2 | |||
| 40 | Mua sơn về sơn cọc tiêu | 2,355 | kg | |||
| 41 | Bê tông bệ đỡ, đá 2x4, mác 150 | 7,263 | m3 | |||
| 42 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | 15,246 | m3 | |||
| 43 | Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu | 7,079 | m3 | |||
| 44 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | 8 | Cái | |||
| 45 | Mua cột biển báo đường kính 88,3mm | 8 | Cái | |||
| 46 | Lắp đặt biển báo tam giác | 8 | cái | |||
| 47 | Đào móng biển báo, đất cấp III | 2,5 | m3 | |||
| 48 | Ván khuôn móng biển báo | 0,08 | 100m2 | |||
| 49 | Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150 | 0,92 | m3 | |||
| 50 | Đắp hoàn trả hố móng biển báo | 1,5 | m3 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Sự căng thẳng là một trạng thái vô tri. Nó tin rằng mọi chuyện đều khẩn cấp. Chẳng có gì quan trọng đến mức đó. "
Natalie Goldberg
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1970, chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ra tuyên bố nghiêm khắc cảnh báo tập đoàn phản động Lonnon Xirich Matắc đã gây ra những tội ác dã man đối với Việt kiều ở Cǎmpuchia. Bản tuyên bố viết "Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà cực lực lên án và tố cáo trước dư luận thế giới âm mưu độc ác và những tội ác cực kỳ man rợ của tập đoàn Lonno Xirich Matắc đối với kiều dân Việt Nam ở Cǎmpuchia".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN LÂM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN LÂM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.