Thông báo mời thầu

Gói số 01: Chi phí xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:55 20/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phục vụ sản xuất khu vực Rộc Kho, Rộc Chùa thôn Đông Yên xã Yên Lâm
Gói thầu
Gói số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phục vụ sản xuất khu vực Rộc Kho, Rộc Chùa thôn Đông Yên xã Yên Lâm
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Từ nguồn thu đấu giá giá trị quyền sử dụng đất 2021,2022 của xã và các nguồn vốn huy động trực tiếp, hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 02/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:50 20/04/2022
đến
08:00 02/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 02/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/05/2022 (30/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phục vụ sản xuất khu vực Rộc Kho, Rộc Chùa thôn Đông Yên xã Yên Lâm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 9 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn thu đấu giá giá trị quyền sử dụng đất 2021,2022 của xã và các nguồn vốn huy động trực tiếp, hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm , địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lâm. Địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm , địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lâm. Địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lâm. Địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Lâm. Địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Lâm. Địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Lâm. Địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
9 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ giám sát công trình Giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng họặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Gia thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMặt đường
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300542,186m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly27,1093100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,107100m3
4Cốt thép khe co, khe dãn, đường kính cốt thép > 18mm2,0102tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường3,0832100m2
6Quét nhựa chống dính27,465m2
7Matit chèn khe (khối lượng riêng của matit tạm tính 1,25g/cm3)236,25kg
8Cắt khe đường54,610m
9Gỗ ngâm nước chèn khe0,21m3
10Ống chụp đầu cốt thép180cái
11Mùn cưa trộn nhựa0,0026m3
BNền đường
1Đào nền đường, đất cấp II7,3385100m3
2Đào phá mặt đường bê tông cũ0,3594100m3
3Đào đất không thích hợp, đất cấp I4,3752100m3
4Đào móng kè, đất cấp I0,1914100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,959,5199100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,906,5304100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,2857100m3
8Mua đất về đắp nền đường1.804,484m3
9Vận chuyển đất đổ đi7,4638100m3
10Vận chuyển phế thải0,3594100m3
11San đất bãi thải7,8232100m3
CVuốt nối
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 30013,22m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly0,6612100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3197100m3
4Đào nền đường, đất cấp II0,6743100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,1355100m3
6Mua đất về đắp nền đường17,16m3
7Vận chuyển đất0,6743100m3
8San đất bãi thải0,6743100m3
DTường kè
1Xây đá hộc tường kè, chiều dày 20,91m3
2Xây đá hộc tường kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1006,66m3
3Xây đá hộc móng tường kè, chiều dày 7,56m3
4Đá dăm đệm 4x62,52m3
EAn toàn giao thông
1Lắp dựng cọc tiêu1571 cấu kiện
2Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2002,198m3
3Cốt thép cọc tiêu0,1934tấn
4Ván khuôn cọc tiêu0,5652100m2
5Sơn cọc tiêu47,414m2
6Mua sơn về sơn cọc tiêu2,355kg
7Bê tông bệ đỡ, đá 2x4, mác 1507,263m3
8Đào móng cọc tiêu, đất cấp III15,246m3
9Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu7,079m3
10Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm8Cái
11Mua cột biển báo đường kính 88,3mm8Cái
12Lắp đặt biển báo tam giác8cái
13Đào móng biển báo, đất cấp III2,5m3
14Ván khuôn móng biển báo0,08100m2
15Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 1500,92m3
16Đắp hoàn trả hố móng biển báo1,5m3
FCống thoát nước D=0,3m ngang đường
1Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm25đoạn ống

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5kW2
2Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng ≥70kg2
3Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4Máy đầm bànCông suất ≥1kW2
5Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
6Máy trộn bê tôngDung tích thùng ≥250l2
7Máy luTải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8Máy lu rungLực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9Máy ủiCông suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kW
2
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥70kg
2
3
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
2
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥1kW
2
5
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
6
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng ≥250l
2
7
Máy lu
Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
8
Máy lu rung
Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
9
Máy ủi
Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300
542,186 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly
27,1093 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,107 100m3
4 Cốt thép khe co, khe dãn, đường kính cốt thép > 18mm
2,0102 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
3,0832 100m2
6 Quét nhựa chống dính
27,465 m2
7 Matit chèn khe (khối lượng riêng của matit tạm tính 1,25g/cm3)
236,25 kg
8 Cắt khe đường
54,6 10m
9 Gỗ ngâm nước chèn khe
0,21 m3
10 Ống chụp đầu cốt thép
180 cái
11 Mùn cưa trộn nhựa
0,0026 m3
12 Đào nền đường, đất cấp II
7,3385 100m3
13 Đào phá mặt đường bê tông cũ
0,3594 100m3
14 Đào đất không thích hợp, đất cấp I
4,3752 100m3
15 Đào móng kè, đất cấp I
0,1914 100m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
9,5199 100m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90
6,5304 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,2857 100m3
19 Mua đất về đắp nền đường
1.804,484 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi
7,4638 100m3
21 Vận chuyển phế thải
0,3594 100m3
22 San đất bãi thải
7,8232 100m3
23 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300
13,22 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly
0,6612 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,3197 100m3
26 Đào nền đường, đất cấp II
0,6743 100m3
27 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,1355 100m3
28 Mua đất về đắp nền đường
17,16 m3
29 Vận chuyển đất
0,6743 100m3
30 San đất bãi thải
0,6743 100m3
31 Xây đá hộc tường kè, chiều dày
20,91 m3
32 Xây đá hộc tường kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100
6,66 m3
33 Xây đá hộc móng tường kè, chiều dày
7,56 m3
34 Đá dăm đệm 4x6
2,52 m3
35 Lắp dựng cọc tiêu
157 1 cấu kiện
36 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200
2,198 m3
37 Cốt thép cọc tiêu
0,1934 tấn
38 Ván khuôn cọc tiêu
0,5652 100m2
39 Sơn cọc tiêu
47,414 m2
40 Mua sơn về sơn cọc tiêu
2,355 kg
41 Bê tông bệ đỡ, đá 2x4, mác 150
7,263 m3
42 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III
15,246 m3
43 Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu
7,079 m3
44 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm
8 Cái
45 Mua cột biển báo đường kính 88,3mm
8 Cái
46 Lắp đặt biển báo tam giác
8 cái
47 Đào móng biển báo, đất cấp III
2,5 m3
48 Ván khuôn móng biển báo
0,08 100m2
49 Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150
0,92 m3
50 Đắp hoàn trả hố móng biển báo
1,5 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 151

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây