Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô:
- Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn, Còn hoạt động tốt.
- Nhà thầu cung cấp: Đăng kí ô tô hoặc hóa đơn mua bán ô tô; Giấy chứng nhận đăng kiểm định (Đăng kiểm) còn hiệu lực. |
2 |
2 |
Máy đào:
- Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3, Còn hoạt động tốt.
- Nhà thầu cung cấp: Đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Giấy chứng nhận chất lượng An toàn kỹ thuật hoặc kiểm định (Đăng kiểm) còn hiệu lực. |
1 |
1 |
PHẦN CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG |
||||
2 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m |
536.9651 |
m2 |
||
3 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loại |
536.9651 |
1000v |
||
4 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
13.1573 |
m3 |
||
5 |
Tháo dỡ gạch ốp chân tường |
264.936 |
m2 |
||
6 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
299.971 |
m2 |
||
7 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
1434.1504 |
m2 |
||
8 |
Phá dỡ nền gạch men |
716.78 |
m2 |
||
9 |
Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ |
36.8766 |
m3 |
||
10 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
36.8766 |
m3 |
||
11 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
36.8766 |
m3 |
||
12 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
133.92 |
m2 |
||
13 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
7.7221 |
m3 |
||
14 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
8.3854 |
m3 |
||
15 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn |
5.9005 |
m3 |
||
16 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
5.9005 |
m3 |
||
17 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB40 |
17.358 |
m3 |
||
18 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
78.9 |
m2 |
||
19 |
Gia công xà gồ thép |
2.365 |
tấn |
||
20 |
Lắp dựng xà gồ thép |
2.365 |
tấn |
||
21 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
5.9892 |
100m2 |
||
22 |
Tôn úp nóc rộng 45cm dày 0.4mm |
69.085 |
m |
||
23 |
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m |
7 |
cái |
||
24 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m |
7 |
cái |
||
25 |
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm |
50 |
m |
||
26 |
CẢI TẠO NHÀ VÀ SÂN KHẤU |
||||
27 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 |
299.971 |
m2 |
||
28 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, PCB40 |
54.6806 |
m3 |
||
29 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 |
841.9 |
m2 |
||
30 |
Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán |
87.8066 |
m2 |
||
31 |
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,036m2 |
16.2 |
m2 |
||
32 |
Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm |
19.76 |
m2 |
||
33 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ |
787.1004 |
m2 |
||
34 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
625.162 |
m2 |
||
35 |
Quét nước xi măng |
322.9936 |
m2 |
||
36 |
Cửa đi việt nhật |
38.88 |
m2 |
||
37 |
Cửa sổ việt nhật |
96.3072 |
m2 |
||
38 |
Vách kính cửa S2 |
7 |
m2 |
||
39 |
Lan can bằng thép hộp |
83.6 |
m2 |
||
40 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
0.4 |
m3 |
||
41 |
Gia công hệ khung dàn |
0.867 |
tấn |
||
42 |
Bạt di động hàn quốc dày 0.46mm (bạt+ray+dây cáp) |
105.084 |
m2 |
||
43 |
NHÀ VỆ SINH |
||||
44 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III |
4.9445 |
1m3 |
||
45 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
0.9396 |
100m3 |
||
46 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
4.9942 |
m3 |
||
47 |
Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 |
50.4158 |
m3 |
||
48 |
Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 |
19.283 |
m3 |
||
49 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.1594 |
100m2 |
||
50 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
1.7674 |
m3 |