Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600075108 |
Iohexol |
Bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
2 |
PP2600075109 |
Bari sulfat |
Bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
3 |
PP2600075110 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
4 |
PP2600075111 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
5 |
PP2600075112 |
Diazepam |
Bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
6 |
PP2600075113 |
Midazolam |
Bệnh viện đa khoa Nam Tiền Hải |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
7 |
Iohexol |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
- |
400 |
Chai |
Nồng độ hàm lượng: 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml x 50ml; Đường dùng: Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ nội tủy mạc/ các khoang của cơ thể); Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
8 |
Bari sulfat |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
- |
3000 |
Gói |
Nồng độ hàm lượng: 92,7mg/ 110g; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
9 |
Diphenhydramin hydroclorid |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
- |
30000 |
Ống |
Nồng độ hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
10 |
Atropin sulfat |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
- |
6000 |
Ống |
Nồng độ hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
11 |
Diazepam |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
- |
1500 |
Ống |
Nồng độ hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
12 |
Midazolam |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
- |
200 |
Ống |
Nồng độ hàm lượng: 5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |