Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc generic

Tìm thấy: 16:06 27/07/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc năm 2026-2027 của Trạm Y tế xã Phượng Dực
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2026-2027 của Trạm Y tế xã Phượng Dực
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
27/07/2026 16:05
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trạm Y tế xã Phượng Dực

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 31/07/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
15:00 03/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
45 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600301045
Diclofenac
4.320.000
4.320
2
PP2600301046
Paracetamol + Chlopheniramin
5.400.000
5.400
3
PP2600301047
Colchicin
2.700.000
2.700
4
PP2600301048
Alpha chymotrypsin
12.000.000
12.000
5
PP2600301049
Cetirizin
20.000.000
20.000
6
PP2600301050
Cinnarizin
21.000.000
21.000
7
PP2600301051
Promethazin hydroclorid
3.300.000
3.300
8
PP2600301052
Amoxicilin
104.580.000
104.580
9
PP2600301053
Amoxicilin + acid clavulanic
27.500.000
27.500
10
PP2600301054
Cefradin
27.250.000
27.250
11
PP2600301055
Ofloxacin
9.500.000
9.500
12
PP2600301056
Trimetazidin
4.050.000
4.050
13
PP2600301057
Enalapril + hydrochlorothiazid
275.000.000
275.000
14
PP2600301058
Enalapril + hydrochlorothiazid
207.000.000
207.000
15
PP2600301059
Lisinopril + hydrochlorothiazid
135.000.000
135.000
16
PP2600301060
Perindopril
11.535.000
11.535
17
PP2600301061
Perindopril + amlodipin
108.000.000
108.000
18
PP2600301062
Perindopril + amlodipin
79.068.000
79.068
19
PP2600301063
Perindopril + indapamid
80.000.000
80.000
20
PP2600301064
Lovastatin
42.000.000
42.000
21
PP2600301065
Lovastatin
53.250.000
53.250
22
PP2600301066
Salicylic acid + betamethason dipropionat
7.250.000
7.250
23
PP2600301067
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
118.635.000
118.635
24
PP2600301068
Domperidon
2.540.000
2.540
25
PP2600301069
Drotaverin clohydrat
3.402.000
3.402
26
PP2600301070
Bisacodyl
945.000
945
27
PP2600301071
Bacillus subtilis
30.000.000
30.000
28
PP2600301072
Dioctahedral smectit
116.250.000
116.250
29
PP2600301073
Glimepirid + Metformin
60.000.000
60.000
30
PP2600301074
Metformin
36.770.000
36.770
31
PP2600301075
Natri clorid
3.000.000
3.000
32
PP2600301076
Salbutamol sulfat
7.980.000
7.980
33
PP2600301077
Ambroxol
59.976.000
59.976
34
PP2600301078
Codein + terpin hydrat
29.250.000
29.250
35
PP2600301079
N-acetylcystein
22.500.000
22.500
36
PP2600301080
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
8.000.000
8.000
37
PP2600301081
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
34.560.000
34.560
38
PP2600301082
Vitamin B1 + B6 + B12
88.000.000
88.000
39
PP2600301083
Vitamin B1 + B6 + B12
99.000.000
99.000
40
PP2600301084
Vitamin B6 + magnesi lactat
31.400.000
31.400

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600301045
Diclofenac
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
2
Diclofenac
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
600
Tuýp
0,2g/20g; Thuốc dùng ngoài; Dùng ngoài; N4
3
PP2600301046
Paracetamol + Chlopheniramin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
4
Paracetamol + Chlopheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
viên
325mg + 2mg; Viên; Viên; N2
5
PP2600301047
Colchicin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
6
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
viên
1mg; Viên; Uống; N2
7
PP2600301048
Alpha chymotrypsin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
8
Alpha chymotrypsin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
4,2mg; Viên; Uống; N2
9
PP2600301049
Cetirizin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
10
Cetirizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
10mg; Viên; Uống; N1
11
PP2600301050
Cinnarizin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
12
Cinnarizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
25mg; Viên; Uống; N1
13
PP2600301051
Promethazin hydroclorid
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
14
Promethazin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Tuýp
2%/10g; Thuốc dùng ngoài; Dùng ngoài; N4
15
PP2600301052
Amoxicilin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
16
Amoxicilin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
1g; Viên; Uống; N3
17
PP2600301053
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
18
Amoxicilin + acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
gói
250mg +31,25mg; Bột/cốm/hạt pha uống; Uống; N2
19
PP2600301054
Cefradin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
20
Cefradin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Gói
250mg; Bột/cốm/hạt pha uống; Uống; N4
21
PP2600301055
Ofloxacin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
22
Ofloxacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Lọ
0,3%/6ml; Thuốc nhỏ mắt; Nhỏ mắt; N4
23
PP2600301056
Trimetazidin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
24
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
20mg; Viên; Uống; N2
25
PP2600301057
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
26
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
10mg + 25mg; Viên; Uống; N1
27
PP2600301058
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
28
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
10mg + 12,5mg; Viên; Uống; N2
29
PP2600301059
Lisinopril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
30
Lisinopril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
10mg + 12,5mg; Viên; Uống; N3
31
PP2600301060
Perindopril
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
32
Perindopril
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
4mg (dạng muối); Viên; Uống; N2
33
PP2600301061
Perindopril + amlodipin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
34
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
4mg (dạng muối) + 5mg (dạng muối); Viên; Uống; N3
35
PP2600301062
Perindopril + amlodipin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
36
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12000
Viên
7mg (dạng muối) + 5mg; Viên; Uống; N1
37
PP2600301063
Perindopril + indapamid
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
38
Perindopril + indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
4mg (dạng muối)+ 1,25mg; Viên; Uống; N2
39
PP2600301064
Lovastatin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
40
Lovastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
10mg; Viên; Uống; N2
41
PP2600301065
Lovastatin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
42
Lovastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
20mg; Viên; Uống; N1
43
PP2600301066
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
44
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Tuýp
(30mg + 0,64mg)/g x 15g; Thuốc dùng ngoài; Dùng ngoài; N4
45
PP2600301067
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
46
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
33000
Gói
400mg + 350mg + 50mg; Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; Uống; N4
47
PP2600301068
Domperidon
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
48
Domperidon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
10mg; Viên; Uống; N2
49
PP2600301069
Drotaverin clohydrat
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
50
Drotaverin clohydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
40mg; Viên; Uống; N3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 14

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây