Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1: Generic drug bidding package

Find: 16:06 27/07/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Buy medicine in 2026-2027 from Phuong Duc Commune Health Station
Bidding package name
Package 1: Generic drug bidding package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select drug supply contractors in 2026-2027 of Phuong Duc Commune Health Station
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services and other lawful incomes of the unit
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Xã Phượng Dực, City Hà Nội
Related announcements
AI-classified field
AI-classified business sector
Approval date
27/07/2026 16:05
Approval Authority
Trạm Y tế xã Phượng Dực

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 31/07/2026
Price quotation end time
15:00 03/08/2026
Validity of bid documents
45 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600301045
Diclofenac
4.320.000
4.320
2
PP2600301046
Paracetamol + Chlopheniramin
5.400.000
5.400
3
PP2600301047
Colchicin
2.700.000
2.700
4
PP2600301048
Alpha chymotrypsin
12.000.000
12.000
5
PP2600301049
Cetirizin
20.000.000
20.000
6
PP2600301050
Cinnarizin
21.000.000
21.000
7
PP2600301051
Promethazin hydroclorid
3.300.000
3.300
8
PP2600301052
Amoxicilin
104.580.000
104.580
9
PP2600301053
Amoxicilin + acid clavulanic
27.500.000
27.500
10
PP2600301054
Cefradin
27.250.000
27.250
11
PP2600301055
Ofloxacin
9.500.000
9.500
12
PP2600301056
Trimetazidin
4.050.000
4.050
13
PP2600301057
Enalapril + hydrochlorothiazid
275.000.000
275.000
14
PP2600301058
Enalapril + hydrochlorothiazid
207.000.000
207.000
15
PP2600301059
Lisinopril + hydrochlorothiazid
135.000.000
135.000
16
PP2600301060
Perindopril
11.535.000
11.535
17
PP2600301061
Perindopril + amlodipin
108.000.000
108.000
18
PP2600301062
Perindopril + amlodipin
79.068.000
79.068
19
PP2600301063
Perindopril + indapamid
80.000.000
80.000
20
PP2600301064
Lovastatin
42.000.000
42.000
21
PP2600301065
Lovastatin
53.250.000
53.250
22
PP2600301066
Salicylic acid + betamethason dipropionat
7.250.000
7.250
23
PP2600301067
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
118.635.000
118.635
24
PP2600301068
Domperidon
2.540.000
2.540
25
PP2600301069
Drotaverin clohydrat
3.402.000
3.402
26
PP2600301070
Bisacodyl
945.000
945
27
PP2600301071
Bacillus subtilis
30.000.000
30.000
28
PP2600301072
Dioctahedral smectit
116.250.000
116.250
29
PP2600301073
Glimepirid + Metformin
60.000.000
60.000
30
PP2600301074
Metformin
36.770.000
36.770
31
PP2600301075
Natri clorid
3.000.000
3.000
32
PP2600301076
Salbutamol sulfat
7.980.000
7.980
33
PP2600301077
Ambroxol
59.976.000
59.976
34
PP2600301078
Codein + terpin hydrat
29.250.000
29.250
35
PP2600301079
N-acetylcystein
22.500.000
22.500
36
PP2600301080
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
8.000.000
8.000
37
PP2600301081
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
34.560.000
34.560
38
PP2600301082
Vitamin B1 + B6 + B12
88.000.000
88.000
39
PP2600301083
Vitamin B1 + B6 + B12
99.000.000
99.000
40
PP2600301084
Vitamin B6 + magnesi lactat
31.400.000
31.400

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600301045
Diclofenac
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
2
Diclofenac
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
600
Tuýp
0,2g/20g; Thuốc dùng ngoài; Dùng ngoài; N4
3
PP2600301046
Paracetamol + Chlopheniramin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
4
Paracetamol + Chlopheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
viên
325mg + 2mg; Viên; Viên; N2
5
PP2600301047
Colchicin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
6
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
viên
1mg; Viên; Uống; N2
7
PP2600301048
Alpha chymotrypsin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
8
Alpha chymotrypsin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
4,2mg; Viên; Uống; N2
9
PP2600301049
Cetirizin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
10
Cetirizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
10mg; Viên; Uống; N1
11
PP2600301050
Cinnarizin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
12
Cinnarizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
25mg; Viên; Uống; N1
13
PP2600301051
Promethazin hydroclorid
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
14
Promethazin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Tuýp
2%/10g; Thuốc dùng ngoài; Dùng ngoài; N4
15
PP2600301052
Amoxicilin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
16
Amoxicilin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
1g; Viên; Uống; N3
17
PP2600301053
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
18
Amoxicilin + acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
gói
250mg +31,25mg; Bột/cốm/hạt pha uống; Uống; N2
19
PP2600301054
Cefradin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
20
Cefradin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Gói
250mg; Bột/cốm/hạt pha uống; Uống; N4
21
PP2600301055
Ofloxacin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
22
Ofloxacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Lọ
0,3%/6ml; Thuốc nhỏ mắt; Nhỏ mắt; N4
23
PP2600301056
Trimetazidin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
24
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
20mg; Viên; Uống; N2
25
PP2600301057
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
26
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
10mg + 25mg; Viên; Uống; N1
27
PP2600301058
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
28
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
10mg + 12,5mg; Viên; Uống; N2
29
PP2600301059
Lisinopril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
30
Lisinopril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
10mg + 12,5mg; Viên; Uống; N3
31
PP2600301060
Perindopril
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
32
Perindopril
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
4mg (dạng muối); Viên; Uống; N2
33
PP2600301061
Perindopril + amlodipin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
34
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
4mg (dạng muối) + 5mg (dạng muối); Viên; Uống; N3
35
PP2600301062
Perindopril + amlodipin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
36
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12000
Viên
7mg (dạng muối) + 5mg; Viên; Uống; N1
37
PP2600301063
Perindopril + indapamid
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
38
Perindopril + indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
4mg (dạng muối)+ 1,25mg; Viên; Uống; N2
39
PP2600301064
Lovastatin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
40
Lovastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
10mg; Viên; Uống; N2
41
PP2600301065
Lovastatin
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
42
Lovastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
20mg; Viên; Uống; N1
43
PP2600301066
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
44
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Tuýp
(30mg + 0,64mg)/g x 15g; Thuốc dùng ngoài; Dùng ngoài; N4
45
PP2600301067
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
46
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
33000
Gói
400mg + 350mg + 50mg; Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; Uống; N4
47
PP2600301068
Domperidon
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
48
Domperidon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
10mg; Viên; Uống; N2
49
PP2600301069
Drotaverin clohydrat
Trạm Y tế xã Phượng Dực, thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội
01 ngày
07 ngày
50
Drotaverin clohydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
40mg; Viên; Uống; N3

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1: Generic drug bidding package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1: Generic drug bidding package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 9

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second