Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc generic (414 mặt hàng)

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 11:15 28/06/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc năm 2023 của Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc generic (414 mặt hàng)
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thị Xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 28/07/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
200/QĐ.TTYT
Ngày phê duyệt
28/06/2023 11:10
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:11 28/06/2023
đến
14:00 28/07/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 28/07/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
590.589.870 VND
Số tiền bằng chữ
Năm trăm chín mươi triệu năm trăm tám mươi chín nghìn tám trăm bảy mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2023 (23/02/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG Tư vấn lập HSMT Số 145K, Đường Đoàn Thị Nghiệp, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
2 Chủ đầu tư đề xuất Thẩm định HSMT
3 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG Tư vấn đánh giá HSDT Số 145K, Đường Đoàn Thị Nghiệp, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
4 Chủ đầu tư đề xuất Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acarbose
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
2
Aceclofenac
69.900.000
69.900.000
0
12 tháng
3
Acetazolamid
1.000.000
1.000.000
0
12 tháng
4
Acetyl Leucin
650.292.000
650.292.000
0
12 tháng
5
Acetyl leucin
52.206.000
52.206.000
0
12 tháng
6
Acetyl Leucin
363.951.000
363.951.000
0
12 tháng
7
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
8.030.000
8.030.000
0
12 tháng
8
Acetylsalicylic acid + Clopidogrel
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
9
Acetylsalicylic acid + Clopidogrel
17.640.000
17.640.000
0
12 tháng
10
Acetylsalicylic acid + Clopidogrel
49.980.000
49.980.000
0
12 tháng
11
Aciclovir
1.764.000
1.764.000
0
12 tháng
12
Aciclovir
4.375.000
4.375.000
0
12 tháng
13
Acid amin*
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
14
Acid amin*
20.395.000
20.395.000
0
12 tháng
15
Alfuzosin
15.291.000
15.291.000
0
12 tháng
16
Alfuzosin
6.600.000
6.600.000
0
12 tháng
17
Alimemazin
23.496.000
23.496.000
0
12 tháng
18
Alimemazin
11.812.500
11.812.500
0
12 tháng
19
Alpha chymotrypsin
150.568.000
150.568.000
0
12 tháng
20
Aluminum phosphat
405.108.000
405.108.000
0
12 tháng
21
Aluminum phosphat
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
22
Alverin citrat + simethicon
4.620.000
4.620.000
0
12 tháng
23
Ambroxol
445.000.000
445.000.000
0
12 tháng
24
Ambroxol
21.472.000
21.472.000
0
12 tháng
25
Aminophylin
907.750
907.750
0
12 tháng
26
Amiodaron hydroclorid
3.004.800
3.004.800
0
12 tháng
27
Amitriptylin hydroclorid
7.685.000
7.685.000
0
12 tháng
28
Amlodipin
12.420.000
12.420.000
0
12 tháng
29
Amlodipin
7.705.000
7.705.000
0
12 tháng
30
Amlodipin
47.775.000
47.775.000
0
12 tháng
31
Amlodipin + indapamid
59.844.000
59.844.000
0
12 tháng
32
Amoxicilin
170.814.000
170.814.000
0
12 tháng
33
Amoxicilin
60.750.000
60.750.000
0
12 tháng
34
Amoxicilin + acid clavulanic
21.154.000
21.154.000
0
12 tháng
35
Amoxicilin + acid clavulanic
945.000.000
945.000.000
0
12 tháng
36
Amoxicilin + acid clavulanic
843.600.000
843.600.000
0
12 tháng
37
Amoxicilin + acid clavulanic
138.180.000
138.180.000
0
12 tháng
38
Amoxicilin + acid clavulanic
607.050.000
607.050.000
0
12 tháng
39
Amoxicilin + sulbactam
2.749.950.000
2.749.950.000
0
12 tháng
40
Ampicilin + sulbactam
474.915.000
474.915.000
0
12 tháng
41
Ampicilin + sulbactam
2.950.000.000
2.950.000.000
0
12 tháng
42
Amylase + lipase + protease
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
43
Atracurium besylat
399.000
399.000
0
12 tháng
44
Atropin sulfat
260.000
260.000
0
12 tháng
45
Bacillus clausii
51.800.000
51.800.000
0
12 tháng
46
Bacillus clausii
188.370.000
188.370.000
0
12 tháng
47
Bacillus subtilis
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
48
Bacillus subtilis
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
49
Bambuterol
1.455.300
1.455.300
0
12 tháng
50
Betahistin
71.544.000
71.544.000
0
12 tháng
51
Betahistin
184.800
184.800
0
12 tháng
52
Betamethasone + dexchlorpheniramin
22.050.000
22.050.000
0
12 tháng
53
Bezafibrat
14.500.000
14.500.000
0
12 tháng
54
Bismuth
2.765.000
2.765.000
0
12 tháng
55
Bisoprolol
12.650.000
12.650.000
0
12 tháng
56
Bisoprolol
6.192.000
6.192.000
0
12 tháng
57
Bisoprolol + hydroclorothiazid
72.720.000
72.720.000
0
12 tháng
58
Bromhexin hydroclorid
29.880.000
29.880.000
0
12 tháng
59
Bromhexin hydroclorid
9.135.000
9.135.000
0
12 tháng
60
Budesonid
48.419.000
48.419.000
0
12 tháng
61
Budesonid
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
62
Calci carbonat
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
63
Calci carbonat + calci gluconolactat
399.000.000
399.000.000
0
12 tháng
64
Calci carbonat + vitamin D3
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
65
Calci clorid
63.000
63.000
0
12 tháng
66
Calci lactat
45.360.000
45.360.000
0
12 tháng
67
Calci Lactat
240.800.000
240.800.000
0
12 tháng
68
Calcitriol
4.748.100
4.748.100
0
12 tháng
69
Candesartan
17.892.000
17.892.000
0
12 tháng
70
Candesartan + hydrochlorothiazid
26.040.000
26.040.000
0
12 tháng
71
Carbetocin
3.980.360
3.980.360
0
12 tháng
72
Carbocistein
87.465.000
87.465.000
0
12 tháng
73
Carbocistein
36.963.000
36.963.000
0
12 tháng
74
Carvedilol
495.000
495.000
0
12 tháng
75
Cefaclor
175.409.000
175.409.000
0
12 tháng
76
Cefaclor
40.282.500
40.282.500
0
12 tháng
77
Cefadroxil
595.980.000
595.980.000
0
12 tháng
78
Cefadroxil
17.358.000
17.358.000
0
12 tháng
79
Cefadroxil
3.454.000
3.454.000
0
12 tháng
80
Cefalexin
42.735.000
42.735.000
0
12 tháng
81
Cefamandol
18.800.000
18.800.000
0
12 tháng
82
Cefdinir
52.920.000
52.920.000
0
12 tháng
83
Cefixim
14.626.500
14.626.500
0
12 tháng
84
Cefixim
12.880.000
12.880.000
0
12 tháng
85
Cefoperazon
1.820.000.000
1.820.000.000
0
12 tháng
86
Cefoperazon
875.000.000
875.000.000
0
12 tháng
87
Cefpodoxim
47.400.000
47.400.000
0
12 tháng
88
Cefpodoxim
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
89
Cefradin
16.408.000
16.408.000
0
12 tháng
90
Ceftizoxim
1.380.000.000
1.380.000.000
0
12 tháng
91
Ceftizoxim
272.700.000
272.700.000
0
12 tháng
92
Cefuroxim
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
93
Celecoxib
18.400.000
18.400.000
0
12 tháng
94
Celecoxib
1.475.000
1.475.000
0
12 tháng
95
Cetirizin
20.115.000
20.115.000
0
12 tháng
96
Cilnidipin
19.950.000
19.950.000
0
12 tháng
97
Cinnarizin
32.004.000
32.004.000
0
12 tháng
98
Ciprofloxacin
149.700.000
149.700.000
0
12 tháng
99
Ciprofloxacin
1.625.400.000
1.625.400.000
0
12 tháng
100
Ciprofloxacin
28.773.800
28.773.800
0
12 tháng
101
Clorpromazin
630.000
630.000
0
12 tháng
102
Clorpromazin
142.000
142.000
0
12 tháng
103
Clotrimazol
8.424.000
8.424.000
0
12 tháng
104
Clotrimazol
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
105
Codein + terpin hydrat
51.159.500
51.159.500
0
12 tháng
106
Colchicin
1.768.000
1.768.000
0
12 tháng
107
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
21.280.000
21.280.000
0
12 tháng
108
Dexamethason
2.480.000
2.480.000
0
12 tháng
109
Dexibuprofen
18.060.000
18.060.000
0
12 tháng
110
Diazepam
252.000
252.000
0
12 tháng
111
Diazepam
5.320.000
5.320.000
0
12 tháng
112
Diclofenac
90.330.000
90.330.000
0
12 tháng
113
Diclofenac
4.300.000
4.300.000
0
12 tháng
114
Digoxin
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
115
Digoxin
1.950.000
1.950.000
0
12 tháng
116
Diltiazem
3.070.200
3.070.200
0
12 tháng
117
Dioctahedral smectit
102.050.000
102.050.000
0
12 tháng
118
Diosmectit
71.307.000
71.307.000
0
12 tháng
119
Diosmectit
59.850.000
59.850.000
0
12 tháng
120
Diosmin + hesperidin
78.192.000
78.192.000
0
12 tháng
121
Diosmin + hesperidin
23.973.000
23.973.000
0
12 tháng
122
Diphenhydramin
540.000
540.000
0
12 tháng
123
Domperidon
3.433.500
3.433.500
0
12 tháng
124
Domperidon
34.650.000
34.650.000
0
12 tháng
125
Domperidon
55.615.000
55.615.000
0
12 tháng
126
Drotaverin clohydrat
58.305.000
58.305.000
0
12 tháng
127
Drotaverin clohydrat
39.312.000
39.312.000
0
12 tháng
128
Dutasterid
1.395.000
1.395.000
0
12 tháng
129
Enalapril + hydrochlorothiazid
24.150.000
24.150.000
0
12 tháng
130
Enoxaparin (natri)
68.500.000
68.500.000
0
12 tháng
131
Entecavir
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
132
Eperison
151.116.000
151.116.000
0
12 tháng
133
Ephedrin
17.325.000
17.325.000
0
12 tháng
134
Erythromycin
23.875.000
23.875.000
0
12 tháng
135
Erythropoietin
1.479.912.000
1.479.912.000
0
12 tháng
136
Erythropoietin
2.919.840.000
2.919.840.000
0
12 tháng
137
Erythropoietin
1.024.000.000
1.024.000.000
0
12 tháng
138
Esomeprazol
27.216.000
27.216.000
0
12 tháng
139
Etodolac
29.127.000
29.127.000
0
12 tháng
140
Etodolac
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
141
Etodolac
17.493.000
17.493.000
0
12 tháng
142
Etodolac
13.505.000
13.505.000
0
12 tháng
143
Etodolac
11.833.500
11.833.500
0
12 tháng
144
Etoricoxib
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
145
Famotidin
22.800.000
22.800.000
0
12 tháng
146
Famotidin
40.590.000
40.590.000
0
12 tháng
147
Fentanyl
649.950
649.950
0
12 tháng
148
Fexofenadin
976.000
976.000
0
12 tháng
149
Flavoxat
20.580.000
20.580.000
0
12 tháng
150
Flunarizin
535.500
535.500
0
12 tháng
151
Flunarizin
1.224.000
1.224.000
0
12 tháng
152
Flurbiprofen natri
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
153
Fluticason propionat
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
154
Fluvastatin
91.980.000
91.980.000
0
12 tháng
155
Furosemid + spironolacton
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
156
Gabapentin
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
157
Gabapentin
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
158
Galantamin
3.555.000
3.555.000
0
12 tháng
159
Gentamicin
311.220
311.220
0
12 tháng
160
Gentamicin
6.174.000
6.174.000
0
12 tháng
161
Glibenclamid + metformin
214.000.000
214.000.000
0
12 tháng
162
Glibenclamid + Metformin
7.247.100
7.247.100
0
12 tháng
163
Glibenclamid + metformin
37.884.000
37.884.000
0
12 tháng
164
Glibenclamid + Metformin
3.351.600
3.351.600
0
12 tháng
165
Gliclazid + metformin
40.425.000
40.425.000
0
12 tháng
166
Glimepirid
56.355.000
56.355.000
0
12 tháng
167
Glimepirid + Metformin
27.239.100
27.239.100
0
12 tháng
168
Glimepirid + Metformin
97.461.000
97.461.000
0
12 tháng
169
Glipizid
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
170
Glucosamin
19.530.000
19.530.000
0
12 tháng
171
Glucose
2.835.000
2.835.000
0
12 tháng
172
Glucose
332.500
332.500
0
12 tháng
173
Glucose
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
174
Glucose
428.400
428.400
0
12 tháng
175
Glucose
42.756.000
42.756.000
0
12 tháng
176
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
32.113.200
32.113.200
0
12 tháng
177
Griseofulvin
12.825.000
12.825.000
0
12 tháng
178
Guaiazulen + dimethicon
47.880.000
47.880.000
0
12 tháng
179
Ginkgo biloba
3.591.000
3.591.000
0
12 tháng
180
Huyết thanh kháng uốn ván
20.330.100
20.330.100
0
12 tháng
181
Hydrocortison
99.980.000
99.980.000
0
12 tháng
182
Hydroxypropylmethylcellulose
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
183
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
12.750.000
12.750.000
0
12 tháng
184
Insulin analog trộn, hỗn hợp
729.120.000
729.120.000
0
12 tháng
185
Insulin analog trộn, hỗn hợp
28.787.430
28.787.430
0
12 tháng
186
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
187
Insulin người trộn, hỗn hợp
29.000.000
29.000.000
0
12 tháng
188
Irbesartan
2.444.400
2.444.400
0
12 tháng
189
Irbesartan
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
190
Irbesartan + hydroclorothiazid
1.695.000
1.695.000
0
12 tháng
191
Isofluran
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
192
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
33.699.600
33.699.600
0
12 tháng
193
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
8.700.000
8.700.000
0
12 tháng
194
Ivabradin
14.250.000
14.250.000
0
12 tháng
195
Kali clorid
4.125.000
4.125.000
0
12 tháng
196
Kali clorid
48.300.000
48.300.000
0
12 tháng
197
Kali clorid
814.000
814.000
0
12 tháng
198
Kẽm gluconat
9.870.000
9.870.000
0
12 tháng
199
Kẽm gluconat
32.130.000
32.130.000
0
12 tháng
200
Kẽm gluconat
3.910.000
3.910.000
0
12 tháng
201
Kẽm gluconat
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
202
Kẽm sulfat
38.400.000
38.400.000
0
12 tháng
203
Ketoprofen
13.250.000
13.250.000
0
12 tháng
204
Ketoprofen
122.850.000
122.850.000
0
12 tháng
205
Ketorolac
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
206
Ketorolac
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
207
Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết
9.009.000
9.009.000
0
12 tháng
208
Lacidipin
48.500.000
48.500.000
0
12 tháng
209
Lactobacillus acidophilus
97.461.000
97.461.000
0
12 tháng
210
Lansoprazol
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
211
Lansoprazol
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
212
Levofloxacin
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
213
Levofloxacin
30.750.000
30.750.000
0
12 tháng
214
Levothyroxin (muối natri)
302.100
302.100
0
12 tháng
215
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
269.320.000
269.320.000
0
12 tháng
216
Lidocain hydroclodrid
5.560.000
5.560.000
0
12 tháng
217
Lisinopril
4.368.000
4.368.000
0
12 tháng
218
Lisinopril
800.000
800.000
0
12 tháng
219
Lisinopril + hydroclorothiazid
8.850.000
8.850.000
0
12 tháng
220
Lisinopril + hydroclorothiazid
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
221
Losartan
35.280.000
35.280.000
0
12 tháng
222
Losartan
18.200.000
18.200.000
0
12 tháng
223
Losartan
56.710.000
56.710.000
0
12 tháng
224
Losartan + hydroclorothiazid
20.947.500
20.947.500
0
12 tháng
225
Losartan + hydroclorothiazid
8.575.000
8.575.000
0
12 tháng
226
Lovastatin
10.710.000
10.710.000
0
12 tháng
227
Loxoprofen
38.850.000
38.850.000
0
12 tháng
228
Lynestrenol
828.000
828.000
0
12 tháng
229
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
125.125.000
125.125.000
0
12 tháng
230
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
186.322.500
186.322.500
0
12 tháng
231
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
232
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
23.200.000
23.200.000
0
12 tháng
233
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
5.525.000
5.525.000
0
12 tháng
234
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
235
Magnesi sulfat
580.000
580.000
0
12 tháng
236
Manitol
777.000
777.000
0
12 tháng
237
Meloxicam
3.690.000
3.690.000
0
12 tháng
238
Metformin
196.000.000
196.000.000
0
12 tháng
239
Metformin
67.848.000
67.848.000
0
12 tháng
240
Metoclopramid
6.588.000
6.588.000
0
12 tháng
241
Methocarbamol
16.434.600
16.434.600
0
12 tháng
242
Methocarbamol
39.984.000
39.984.000
0
12 tháng
243
Methocarbamol
950.000
950.000
0
12 tháng
244
Metronidazol
141.500.000
141.500.000
0
12 tháng
245
Metronidazol + neomycin + nystatin
3.967.500
3.967.500
0
12 tháng
246
Metronidazol + neomycin + nystatin
4.050.000
4.050.000
0
12 tháng
247
Midazolam
4.020.000
4.020.000
0
12 tháng
248
Morphin (hydroclorid)
945.000
945.000
0
12 tháng
249
Moxifloxacin
33.480.000
33.480.000
0
12 tháng
250
Moxifloxacin
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
251
Moxifloxacin
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
252
Moxifloxacin
5.460.000
5.460.000
0
12 tháng
253
Moxifloxacin + dexamethason
17.600.000
17.600.000
0
12 tháng
254
Moxifloxacin + dexamethason
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
255
N-acetylcystein
127.875.000
127.875.000
0
12 tháng
256
N-acetylcystein
125.241.900
125.241.900
0
12 tháng
257
Naloxon hydroclorid
1.319.850
1.319.850
0
12 tháng
258
Naproxen
5.145.000
5.145.000
0
12 tháng
259
Natri clorid
409.252.000
409.252.000
0
12 tháng
260
Natri clorid
6.672.000
6.672.000
0
12 tháng
261
Natri clorid
3.099.600
3.099.600
0
12 tháng
262
Natri clorid
15.655.500
15.655.500
0
12 tháng
263
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan + kẽm
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
264
Natri hyaluronat
42.330.000
42.330.000
0
12 tháng
265
Natri hyaluronat
7.800.000
7.800.000
0
12 tháng
266
Nefopam hydroclorid
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
267
Nefopam hydroclorid
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
268
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
22.200.000
22.200.000
0
12 tháng
269
Neostigmin metylsulfat (bromid)
1.270.000
1.270.000
0
12 tháng
270
Neostigmin metylsulfat (bromid)
305.000
305.000
0
12 tháng
271
Nicardipin
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
272
Nicorandil
1.116.000
1.116.000
0
12 tháng
273
Nicorandil
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
274
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
275
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
13.800.000
13.800.000
0
12 tháng
276
Nước oxy già
567.000
567.000
0
12 tháng
277
Nystatin
7.280.000
7.280.000
0
12 tháng
278
Nystatin
1.313.000
1.313.000
0
12 tháng
279
Nhũ dịch lipid
940.000
940.000
0
12 tháng
280
Ofloxacin
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
281
Ofloxacin
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
282
Ofloxacin
2.886.400
2.886.400
0
12 tháng
283
Omeprazol
6.446.000
6.446.000
0
12 tháng
284
Omeprazol
53.460.000
53.460.000
0
12 tháng
285
Omeprazol
60.720.000
60.720.000
0
12 tháng
286
Oxacilin
46.900.000
46.900.000
0
12 tháng
287
Oxacilin
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
288
Oxacilin
32.800.000
32.800.000
0
12 tháng
289
Pantoprazol
5.985.000
5.985.000
0
12 tháng
290
Papaverin hydroclorid
343.000
343.000
0
12 tháng
291
Paracetamol (acetaminophen)
29.700.000
29.700.000
0
12 tháng
292
Paracetamol (acetaminophen)
2.079.000
2.079.000
0
12 tháng
293
Paracetamol (acetaminophen)
3.034.500
3.034.500
0
12 tháng
294
Paracetamol (acetaminophen)
10.683.750
10.683.750
0
12 tháng
295
Paracetamol (acetaminophen)
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
296
Paracetamol (acetaminophen)
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
297
Paracetamol (acetaminophen)
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
298
Paracetamol (acetaminophen)
8.996.400
8.996.400
0
12 tháng
299
Paracetamol (acetaminophen)
18.272.000
18.272.000
0
12 tháng
300
Paracetamol + chlorpheniramin
45.210.000
45.210.000
0
12 tháng
301
Paracetamol + Ibuprofen
59.385.000
59.385.000
0
12 tháng
302
Paracetamol + methocarbamol
10.580.000
10.580.000
0
12 tháng
303
Paracetamol + Tramadol
10.730.000
10.730.000
0
12 tháng
304
Perindopril
124.300.000
124.300.000
0
12 tháng
305
Perindopril
2.135.000
2.135.000
0
12 tháng
306
Perindopril + amlodipin
92.380.000
92.380.000
0
12 tháng
307
Perindopril + amlodipin
102.129.500
102.129.500
0
12 tháng
308
Perindopril + amlodipin
105.400.000
105.400.000
0
12 tháng
309
Perindopril + indapamid
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
310
Pethidin hydroclorid
900.000
900.000
0
12 tháng
311
Piracetam
31.000.000
31.000.000
0
12 tháng
312
Piracetam
24.882.000
24.882.000
0
12 tháng
313
Piracetam
56.100.000
56.100.000
0
12 tháng
314
Povidon iodin
11.520.000
11.520.000
0
12 tháng
315
Povidon iodin
43.890.000
43.890.000
0
12 tháng
316
Povidon iodin
16.072.000
16.072.000
0
12 tháng
317
Pravastatin
4.935.000
4.935.000
0
12 tháng
318
Prednisolon acetat (natri phosphate)
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
319
Pregabalin
97.182.000
97.182.000
0
12 tháng
320
Progesteron
14.848.000
14.848.000
0
12 tháng
321
Progesteron
1.520.000
1.520.000
0
12 tháng
322
Propofol
1.340.000
1.340.000
0
12 tháng
323
Propranolol hydroclorid
18.414.000
18.414.000
0
12 tháng
324
Phytomenadion (Vitamin K1)
5.280.000
5.280.000
0
12 tháng
325
Rabeprazol
18.400.000
18.400.000
0
12 tháng
326
Ramipril
23.850.000
23.850.000
0
12 tháng
327
Ramipril
231.420.000
231.420.000
0
12 tháng
328
Ramipril
11.970.000
11.970.000
0
12 tháng
329
Ramipril
11.250.000
11.250.000
0
12 tháng
330
Rebamipid
6.400.000
6.400.000
0
12 tháng
331
Ringer lactat
59.101.350
59.101.350
0
12 tháng
332
Rocuronium bromid
1.416.000
1.416.000
0
12 tháng
333
Rotundin
24.448.000
24.448.000
0
12 tháng
334
Rotundin
25.370.000
25.370.000
0
12 tháng
335
Salbutamol + ipratropium
11.340.000
11.340.000
0
12 tháng
336
Salbutamol sulfat
42.565.000
42.565.000
0
12 tháng
337
Salbutamol sulfat
10.069.800
10.069.800
0
12 tháng
338
Salbutamol sulfat
15.960.000
15.960.000
0
12 tháng
339
Salbutamol sulfat
134.400.000
134.400.000
0
12 tháng
340
Sắt fumarat + acid folic
35.280.000
35.280.000
0
12 tháng
341
Sắt fumarat + acid folic
35.912.500
35.912.500
0
12 tháng
342
Sắt gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat
378.000
378.000
0
12 tháng
343
Sắt sulfat + acid folic
22.400.000
22.400.000
0
12 tháng
344
Sertralin
281.740.000
281.740.000
0
12 tháng
345
Sevofluran
7.900.000
7.900.000
0
12 tháng
346
Simethicon
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
347
Simethicon
7.800.000
7.800.000
0
12 tháng
348
Sorbitol
13.104.000
13.104.000
0
12 tháng
349
Spiramycin
18.060.000
18.060.000
0
12 tháng
350
Spiramycin
33.900.000
33.900.000
0
12 tháng
351
Spiramycin + metronidazol
20.561.000
20.561.000
0
12 tháng
352
Sucralfat
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
353
Sulfamethoxazol + trimethoprim
231.000
231.000
0
12 tháng
354
Suxamethonium clorid
586.920
586.920
0
12 tháng
355
Telmisartan + hydroclorothiazid
8.035.200
8.035.200
0
12 tháng
356
Telmisartan + hydroclorothiazid
1.178.100
1.178.100
0
12 tháng
357
Tenoxicam
55.860.000
55.860.000
0
12 tháng
358
Tenoxicam
765.000
765.000
0
12 tháng
359
Terbutalin
9.870.000
9.870.000
0
12 tháng
360
Tiaprofenic acid
236.250.000
236.250.000
0
12 tháng
361
Timolol
1.266.000
1.266.000
0
12 tháng
362
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
8.540.000
8.540.000
0
12 tháng
363
Tizanidin hydroclorid
9.165.000
9.165.000
0
12 tháng
364
Tobramycin
6.997.200
6.997.200
0
12 tháng
365
Tobramycin
4.592.500
4.592.500
0
12 tháng
366
Tobramycin + dexamethason
20.295.000
20.295.000
0
12 tháng
367
Tobramycin + dexamethason
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
368
Tobramycin + dexamethason
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
369
Tramadol
6.284.250
6.284.250
0
12 tháng
370
Tranexamic acid
7.250.000
7.250.000
0
12 tháng
371
Trimebutin maleat
11.628.000
11.628.000
0
12 tháng
372
Trimebutin maleat
840.000
840.000
0
12 tháng
373
Trimetazidin
54.095.000
54.095.000
0
12 tháng
374
Trimetazidin
13.321.500
13.321.500
0
12 tháng
375
Vaccin ngừa 6 bệnh (Biến độc tố bạch hầu >= 30 IU; Biến độc tố uốn ván >= 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN)8mcg Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
376
Valproat natri
1.323.000
1.323.000
0
12 tháng
377
Valsartan
4.827.900
4.827.900
0
12 tháng
378
Valsartan
3.116.000
3.116.000
0
12 tháng
379
Valsartan + hydroclorothiazid
5.005.000
5.005.000
0
12 tháng
380
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp (NTHi)
165.980.000
165.980.000
0
12 tháng
381
Vắc xin phòng cúm mùa
81.000.000
81.000.000
0
12 tháng
382
Vắc xin phòng cúm mùa
29.820.000
29.820.000
0
12 tháng
383
Vắc xin phòng cúm mùa (A/Brisbane/02/2018(H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018,IVR-190) 15 mcg; A/SouthAustralia/34/2019(H3N2) – sử dụng chủng tương đương(A/SouthAustralia/34/2019, IVR-197) 15 mcg; B/Washington/02/2019– sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 mcg; B/Phuket/3073/2013 –sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013,chủng hoang dã) 15 mcg)
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
384
Vắc xin phòng dại
241.595.000
241.595.000
0
12 tháng
385
Vắc xin phòng dại
247.200.000
247.200.000
0
12 tháng
386
Vắc xin phòng não mô cầu (A, C, Y, W135)
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
387
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus
70.071.900
70.071.900
0
12 tháng
388
Văc xin phòng thủy đậu
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
389
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (4type)
150.960.000
150.960.000
0
12 tháng
390
Vắc xin phòng uốn ván (VAT)
51.744.000
51.744.000
0
12 tháng
391
Vắc xin phòng viêm gan A
19.755.250
19.755.250
0
12 tháng
392
Vắc xin phòng viêm gan B
15.055.300
15.055.300
0
12 tháng
393
Vắc xin phòng viêm gan B
5.342.400
5.342.400
0
12 tháng
394
Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản
6.475.950
6.475.950
0
12 tháng
395
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - quai bị- rubella
17.614.000
17.614.000
0
12 tháng
396
Vắc-xin phòng não mô cầu (B, C)
17.539.200
17.539.200
0
12 tháng
397
Vinpocetin
2.362.500
2.362.500
0
12 tháng
398
Vitamin A
1.274.000
1.274.000
0
12 tháng
399
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
11.200.000
11.200.000
0
12 tháng
400
Vitamin B1
41.321.800
41.321.800
0
12 tháng
401
Vitamin B1 + B6 + B12
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
402
Vitamin B1 + B6 + B12
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
403
Vitamin B1 + B6 + B12
7.020.000
7.020.000
0
12 tháng
404
Vitamin B1 + B6 + B12
80.788.000
80.788.000
0
12 tháng
405
Vitamin B1 + B6 + B12
166.005.000
166.005.000
0
12 tháng
406
Vitamin B6
13.573.000
13.573.000
0
12 tháng
407
Vitamin C
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
408
Vitamin C
65.205.000
65.205.000
0
12 tháng
409
Vitamin C
23.777.000
23.777.000
0
12 tháng
410
Vitamin C
14.910.000
14.910.000
0
12 tháng
411
Vitamin C
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
412
Vitamin D3
142.800.000
142.800.000
0
12 tháng
413
Vitamin E
15.322.000
15.322.000
0
12 tháng
414
Vitamin PP
4.600.000
4.600.000
0
12 tháng

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG như sau:

  • Có quan hệ với 431 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 5,44 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 29,14%, Xây lắp 54,86%, Tư vấn 12,86%, Phi tư vấn 3,14%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 949.442.451.730 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 804.787.522.596 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 15,24%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic (414 mặt hàng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc generic (414 mặt hàng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây