Thông báo mời thầu

Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 17:16 27/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường trục thôn Thịnh Đại và thôn Dương Cương xã Đại Cương, huyện Kim Bảng
Gói thầu
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường trục thôn Thịnh Đại và thôn Dương Cương xã Đại Cương, huyện Kim Bảng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 06/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:06 27/08/2022
đến
17:30 06/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 06/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/09/2022 (04/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi bên mời thầu!
Căn cứ E-HSMT Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu. Vậy nhà thầu đề nghị bên mời thầu cho nhà thầu được rõ hợp đồng tương tự đưuocj tính từ 1/1/2017 đến thời điểm đóng thầu hay hợp đồng được tính tròn (12 tháng/năm) đến thời điểm đóng thầu? Để nhà thầu tham dự đúng qui định của pháp luật hiện hành và pháp luật đấu thầu!
Trân trọng!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Bên mời thầu trả lời nhà thầu yêu cầu làm rõ như sau: Hợp đồng tương tự được tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.
Trân trọng.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 11:14 28/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường trục thôn Thịnh Đại và thôn Dương Cương xã Đại Cương, huyện Kim Bảng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xóm 6 - xã Đại Cương - Huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.488574
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xóm 6 - xã Đại Cương - Huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.488574

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.488574
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Văn Muộn - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Đại Cương. Điện thoại: 0988.488574
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.386.075.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.877.215.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.046.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.093.670.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động1Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp2Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B1. Nền, mặt đường thảm nhựa - thôn Dương Cương:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế178,43m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7843100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7843100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4752100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,51m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,659100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0913100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2337100m3
9Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế374,3894m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8659100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5548100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,7299100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,7299100m2
14Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7801100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7801100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7801100tấn
C2. Nền, mặt đường bê tông - thôn Dương Cương:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế368,15m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6815100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6815100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4936100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,041m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,9332100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1708100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,9653100m3
9Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế779,8214m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5274100m3
11Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,9207m3
12Rải ni lon lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,3391100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế428,9201m3
14Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5859100m2
D3. Nền, mặt đường thảm nhựa - thôn Thịnh Đại:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế350,93m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5093100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5093100m3
4Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0516100m3
5Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,571m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0573100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,0535100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,151m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2529100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4194100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,1139100m3
12Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế626,006m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6898100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1336100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,1164100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,1164100m2
17Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6691100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6691100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6691100tấn
E4. Nền, mặt đường bê tông - thôn Thịnh Đại:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,5m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,135100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,135100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1755100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,951m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,195100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2395100m3
8Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,1065m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1508100m3
10Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2805m3
11Rải ni lon lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9079100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,9783m3
13Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1286100m2
FHẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G1. Hố ga - thôn Dương Cương:
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,8521m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5967100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4809100m3
4Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,085m3
5Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế125,021m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8852100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,62m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,42m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7235100m2
10Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,11m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế293,07m2
12Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69,83m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,596100m
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế228cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế228cái
16Bê tông đầu tường ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,55m3
17Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8218100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1214tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7389100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,72m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8295tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64cái
23Mua nắp ga bằng gang kt 800x800x100 (B125)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1m3
25Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2981100m2
26Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44m2
27Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,38m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cửa thuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,281100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9709tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,97m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1728100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0972tấn
33Gia công lưới chắn rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2344tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế108cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2161cấu kiện
H2. Cống D500 - thôn Dương Cương:
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,591m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,7931100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1648100m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế216,475m3
5Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế562,835m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,659100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế89,06m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.352cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.2371 đoạn ống
10Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,92m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,41m3
12Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3854100m2
I3. Vận chuyển cấu kiện cống D500:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.4131 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.4131 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,930110 tấn/1km
J4. Hố ga - thôn Thịnh Đại:
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,6611m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4095100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,261100m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,1m3
5Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,86m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5661100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,03m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,54m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3667100m2
10Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,75m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế148,38m2
12Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,84m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,896100m
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế128cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế128cái
16Bê tông đầu tường ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,17m3
17Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4032100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5511tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3744100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,05m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4368tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
23Mua nắp ga bằng gang KT (800x800x100)mm (B125)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,98m3
25Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1739100m2
26Lót vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26m2
27Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,39m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9139100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5664tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,15m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1008100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0567tấn
33Gia công lưới chắn rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7201tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1261cấu kiện
K5. Cống D500 - thôn Thịnh Đại:
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,151m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5435100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4288100m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,875m3
5Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,475m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,715100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,64m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế466cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2451 đoạn ống
10Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,33m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,41m3
12Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2744100m2
L6. Vận chuyển cấu kiện cống D500:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4781 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4781 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,692610 tấn/1km
M7. Cống hộp BxH 600x600mm - thôn Thịnh Đại:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,2m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế117,6m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,54100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,7046tấn
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3921 đoạn cống
6Vữa XMCV mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,33m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,8m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,176100m2
10Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,4721m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0925100m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0192100m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,92m3
14Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế264,992m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5472100m3
N8. Vận chuyển cấu kiện cống BxH 600x600mm:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3921 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3921 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,410 tấn/1km
O9. Cửa xả cống D500 - thôn Thịnh Đại:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5m3
2Xây cửa xả cống, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,23m3
PHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TREO
1Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế651 cần đèn
2Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố 40WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65bộ
3Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1369100m
4Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,3838100m
5Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,25100m
6Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7489100m
7Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng dây dưỡng treo cáp F6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,3838100m
8Tăng đơ F16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140cái
9Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33cái
10Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65cột
11Ghíp đấu cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế252cái
12Đai thép + khóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế328cái
13Tấm móc F20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140cái
14Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế651 bộ
15Cắt đường hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,9510m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,465m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1747100m3
18Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1747100m3
19Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,28141m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8353100m3
21Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,95m3
22Rải tiếp địa liên hoàn M10Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9469100m
23Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,495100m
24Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,26821000 viên
25Mua gạch chỉ đặcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.268,1818viên
26Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,998100m2
27Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99,8m2
28Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,94m3
29Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3792100m3
30Mua vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trảTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,8182m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,998100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,998100m2
33Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1659100tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1659100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1659100tấn
QHẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
R1. Phần phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế79,46m3
2Tháo dỡ cáp hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,735km/dây
3Tháo dỡ tủ đựng đồng hồ bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế168cái
S2. Phần xây lắp:
1Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế631 bộ
2Tấm móc F20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế132cái
3Kẹp néoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế132cái
4Đai thép + khoáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế412cái
5Ghíp các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.128cái
6Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,26291m3
7Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7337100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế116,424m3
9Lắp dựng cốt thép móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,819tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,8556100m2
11Lắp dựng cột bê tông PC8,5C chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế631 cột
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế311 bộ
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1403km/dây
14Mua dây cáp nhồm vặn xoắn 4x95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.140,34m
15Lắp đặt Muyler 2x11mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế840m
16Lắp đặt dây đơn sau công tơ 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.376m
17Lắp đặt tủ đựng đồng hồ (tận dụng lại)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế168hộp
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42bộ
19Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42bộ
20Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3077tấn
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63bộ
22Nhân công dọn vệ sinh công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6công
23Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3điểm

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấnHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3Máy đào ≤ 0,8 m3Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4Máy lu bánh thép ≥ 9 tấnHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấnHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6Máy ủi ≥ 40KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấnHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9Máy thổi bụi hoặc máy nén khíHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11Máy trộn vữa ≥ 150 lítHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kgHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13Máy đầm bàn ≥ 1KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14Máy đầm dùi ≥ 1KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15Máy cắt sắt ≥ 1KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
16Máy uốn sắt ≥ 1KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17Máy hàn điện ≤ 250AHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
18Máy khoan ≥ 0,3KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
19Máy thủy bìnhHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
20Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
2
Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
3
Máy đào ≤ 0,8 m3
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
4
Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
5
Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
6
Máy ủi ≥ 40KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
7
Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
8
Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
9
Máy thổi bụi hoặc máy nén khí
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
10
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
11
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
12
Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
13
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
14
Máy đầm dùi ≥ 1KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
15
Máy cắt sắt ≥ 1KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
16
Máy uốn sắt ≥ 1KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
17
Máy hàn điện ≤ 250A
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
18
Máy khoan ≥ 0,3KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
19
Máy thủy bình
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
20
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũ
178,43 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
1,7843 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
1,7843 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)
2,4752 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)
27,5 1m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
2,659 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0913 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
3,2337 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
9 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa
374,3894 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,8659 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,5548 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
10,7299 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
10,7299 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
14 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h
1,7801 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
1,7801 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
1,7801 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũ
368,15 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
3,6815 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
3,6815 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
20 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)
5,4936 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
21 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)
61,04 1m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,9332 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1708 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
24 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
6,9653 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
25 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa
779,8214 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
4,5274 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
27 Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ công
68,9207 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
28 Rải ni lon lớp cách ly
27,3391 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30
428,9201 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
30 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông
3,5859 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
31 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũ
350,93 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
32 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
3,5093 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
3,5093 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
34 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)
0,0516 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
35 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)
0,57 1m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,0573 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
37 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)
5,0535 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
38 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)
56,15 1m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,2529 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4194 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
41 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
6,1139 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
42 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa
626,006 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,6898 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3,1336 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
22,1164 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
22,1164 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
47 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h
3,6691 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
48 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
3,6691 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
49 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
3,6691 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
50 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũ
13,5 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây