Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package #3: The whole building part

Find: 17:16 27/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading a number of trunk roads in Thinh Dai and Duong Cuong villages, Dai Cuong commune, Kim Bang district
Name of Tender Notice
Package #3: The whole building part
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading a number of trunk roads in Thinh Dai and Duong Cuong villages, Dai Cuong commune, Kim Bang district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget support, commune budget and other capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:30 06/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:06 27/08/2022
to
17:30 06/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:30 06/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
140.000.000 VND
Amount in text format
One hundred forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
2
Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
3
Máy đào ≤ 0,8 m3
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
4
Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
5
Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
6
Máy ủi ≥ 40KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
7
Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
8
Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
9
Máy thổi bụi hoặc máy nén khí
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
10
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
11
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
12
Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
13
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
14
Máy đầm dùi ≥ 1KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
15
Máy cắt sắt ≥ 1KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
16
Máy uốn sắt ≥ 1KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
17
Máy hàn điện ≤ 250A
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
18
Máy khoan ≥ 0,3KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
19
Máy thủy bình
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
20
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũ
178,43 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
1,7843 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
1,7843 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)
2,4752 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)
27,5 1m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
2,659 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0913 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
3,2337 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
9 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa
374,3894 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,8659 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,5548 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
10,7299 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
10,7299 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
14 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h
1,7801 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
1,7801 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
1,7801 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũ
368,15 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
3,6815 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
3,6815 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
20 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)
5,4936 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
21 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)
61,04 1m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,9332 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1708 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
24 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
6,9653 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
25 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa
779,8214 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
4,5274 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
27 Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ công
68,9207 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
28 Rải ni lon lớp cách ly
27,3391 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30
428,9201 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
30 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông
3,5859 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
31 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũ
350,93 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
32 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
3,5093 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
3,5093 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
34 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)
0,0516 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
35 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)
0,57 1m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,0573 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
37 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)
5,0535 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
38 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)
56,15 1m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,2529 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4194 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
41 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
6,1139 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
42 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa
626,006 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,6898 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3,1336 100m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
22,1164 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
22,1164 100m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
47 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h
3,6691 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
48 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
3,6691 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
49 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
3,6691 100tấn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế
50 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũ
13,5 m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package #3: The whole building part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package #3: The whole building part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 75

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second