Thông báo mời thầu

Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 11:41 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Phương Lâm và kè hồ mở rộng thôn Yên Lạc xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng
Gói thầu
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:39 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:33 30/08/2022
đến
11:39 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:39 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (07/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Phương Lâm và kè hồ mở rộng thôn Yên Lạc xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư,: UBND xã Đồng Hoá, địa chỉ: Xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263820158 tên bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804; + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư,: UBND xã Đồng Hoá, địa chỉ: Xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263820158 tên bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư,: UBND xã Đồng Hoá, địa chỉ: Xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263820158 tên bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Hoá; Địa chỉ: Xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; điện thoại 02263820158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.714.269.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.942.853.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục: Đường giao thông với mặt đường thảm nhựa, thi công hè đường, hệ thống thoát nước, kè đá, di chuyển đường điện … + Loại công trình: Công trình giao thông + Cấp công trình: Cấp IV. + Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng Toàn bộ phần xây dựng (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.199.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.399.984.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng,Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3Cán bộ thi công phần giao thông2- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông nền đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V637,2m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,372100m3
3Vận chuyển bê tông nền đường cũ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,372100m3
4Đào hữu cơ nền đường bằng máy - Cấp đất I (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4413100m3
5Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,461m3
6Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0459100m3
7Đào cấp nền đường bằng máy - Cấp đất II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8017100m3
8Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,911m3
9Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8908100m3
10Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4685100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,981m3
12Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4895100m3
13Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6937100m3
14Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,243100m3
15Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,7893100m3
16Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2182100m3
17Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V10.157,6007m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0949100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4622100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,9175100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,9175100m2
22Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2991100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2991100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2991100tấn
25Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,53m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông nền đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V127,78m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2778100m3
28Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2778100m3
29Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1164100m3
30Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,41m3
31Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5593100m3
32Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6811100m3
33Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93100m3
34Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V250,9m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2881100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,14m3
37Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2278100m2
38Bê tông sản , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,71m3
39Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9166100m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m2
BHÈ ĐƯỜNG
1Bê tông nền hè , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,21m3
2Lát nền hè bằng gạch Terrazzo màu giá đá kt 40x40x3,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.117,31m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,33m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3523100m2
5Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,7m2
6Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2126100m2
8Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V352,33cái
9Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2037100m2
11Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,37m2
12Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,11m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7332100m2
14Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V101,83cái
15Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,35m3
16Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,54m2
17Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,68m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6812100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V908,321 Ck
20Đào móng bồn cây, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,541m3
21Đào móng bồn cây bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754100m3
22Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m3
23Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3712100m2
24Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m2
25Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m2
27Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V232cái
28Trồng cây xanh đk>6cm cao>2m (bao gồm cả bón phân, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng và phát triển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cây
29Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,14m3
30Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,14m3
31Gia công lan can thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6308tấn
32Gia công lan can thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2311tấn
33Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4.861,88kg
34Bu lông M22*650Mô tả kỹ thuật theo Chương V166cái
35Ecu bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V332cái
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V165,38m2
37Bê tông sàn cầu rửa , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
38Ván khuôn sàn cầu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1837100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn cầu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2234tấn
40Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599tấn
43Bê tông giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
44Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
46Xây cầu rửa bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,89m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,34m
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,68m2
CKÈ ĐÁ
1Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,4791m3
2Đào móng kè bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2131100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V289,194100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,84m3
5Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V642,67m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,47m3
7Xây kè mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,45m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,99m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,53m3
10Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1686100m3
11Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1793100m3
12Bê tông giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2m3
13Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2136100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6893tấn
15Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,25m2
17Bơm nước ao trong quá trình thi công kè (máy bơm nước 75cv)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30ca
18Bê tông giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
19Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2746100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576tấn
21Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
DTHOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
2Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9516100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2693100m2
4Lắp dựng cốt thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4133tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3736tấn
6Bê tông sản , bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,76m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,37m3
8Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1596100m2
12Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,94m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,62m2
14Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,57m2
15Bê tông sản , bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,06m3
16Ván khuôn đầu tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2378100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2682tấn
20Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
21Mua nắp ga bằng composite kt 850x850x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
22Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, nắp gang bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
24Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0446100m2
26Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,71m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,42m2
28Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
29Bê tông sản , bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
30Ván khuôn giằng đầu tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m2
31Lắp dựng cốt thép đầu tường gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0866tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2088tấn
35Gia công các kết cấu thép khung nắp gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4274tấn
36Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
38Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938100m2
39Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
40Xây tường cửa thu bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,53m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,05m2
42Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3898100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1269tấn
45Bê tông bó vỉa cửa thu nước (kt 30x18cm), bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bó vỉa cửa thu nước (kt 30x18cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0893100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thi nước (kt 30x18cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414tấn
48Bê tông bó vỉa cửa thu nước (kt 30x15cm), bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bó vỉa cửa thu nước (kt 30x15cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thi nước (kt 30x15cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
51Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1004tấn
54Mua lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V18Ck
55Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
56Lắp đặt Ck bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V501Ck
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
58Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
59Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1031100m2
60Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,15m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,09m2
62Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
65Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
66Bê tông giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
67Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1651tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1053100m2
70Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4041tấn
72Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
73Mua nắp ga bằng gang kt 850x850x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
74Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
75Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385100m2
76Lót vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
77Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3949100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1169tấn
80Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
83Mua lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V13Ck
84Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
85Lắp đặt Ck bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V131Ck
86Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3121m3
87Đào móng rãnh bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2481100m3
88Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8244100m3
89Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0068100m3
90Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,75m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7464100m2
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6941100m2
93Gia công, lắp đặt cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8532tấn
94Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1058tấn
95Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V204,11m3
96Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,96m3
97Vữa XMCV mối nối cống mác 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m3
98Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V962cái
99Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V962cái
100Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
101Bê tông ống cống hình hộp , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,51m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7464100m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,989tấn
104Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V371đoạn
105Vữa XMCV mối nối cống mác 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
106Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
107Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,77m3
108Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m2
109Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1461m3
110Đào móng cống bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1931100m3
111Đắp đất hoàn trả bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851100m3
112Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1295100m3
113Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m3
114Bê tông ống cống hình hộp , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81100m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,889tấn
117Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1881đoạn
118Vữa XMCV mối nối cống mác 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,44m3
119Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
120Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2m3
121Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
122Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7221m3
123Đào móng cống bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,225100m3
124Đắp đất bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m3
125Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,417100m3
126Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
127Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
128Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
129Bê tông ống cống hình hộp , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808100m2
131Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4267tấn
132Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61đoạn
133Vữa XMCV mối nối cống mác 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
134Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
135Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2121m3
136Đào móng rãnh bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091100m3
137Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m3
138Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
139Đào móng cống bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,668100m3
140Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6441m3
141Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
142Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8764100m3
143Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,14m3
144Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V504cái
145Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2631đoạn
146Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
147Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3977100m2
148Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,98m3
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
150Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
151Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43đoạn
152Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,37m3
153Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322100m2
154Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
155Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
156Xây cửa xả cống, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,03m3
157Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
158Xây cửa xả cống, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32
159Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
160Xây cửa xả cống, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,86m3
161Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
162Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57m3
163Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
164Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
165Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2899100m2
EDI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cáp ngầm hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,895100m
2Rải ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,895100m
3Rải cáp ngầm tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,895100m
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54091000v
5Mua gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V3.540,9091viên
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,558100m2
7Mua lưới báo hiệu đường cápMô tả kỹ thuật theo Chương V155,8m2
8Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
FDI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m3
2Tháo dỡ cáp điện hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4423km/dây
3Tháo dỡ tủ đựng đồng hồ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
5Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
6Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Đai thép+khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
8Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V528cái
9Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,05761m3
10Đào móng cột bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2752100m3
11Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m2
14Lắp dựng cột bê tông PC 8,5C bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cột
15Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
16Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395km/dây
17Mua dây cáp nhồm vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,01m
18Lắp đặt dây Muyler 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
19Lắp đặt dây sau công tơ 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
22Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
24Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
25Nhân công dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
26Chi phí đấu nối điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu 2
2Máy Lu bánh thépCông suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3Máy Lu bánh lốpCông suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4Lu rungCông suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5Xe tưới nhựaĐồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6Máy rải bê tông nhựaCông suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7Máy trộn bê tôngCông suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8Máy trộn vữaCông suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9Đầm cócÁp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10Đầm bànCông suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11Đầm dùiCông suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12Máy hàn điệnCông suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13Máy ủiMã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14Ô tô tự đổTải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu
2
2
Máy Lu bánh thép
Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
3
Máy Lu bánh lốp
Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
4
Lu rung
Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
5
Xe tưới nhựa
Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
6
Máy rải bê tông nhựa
Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
7
Máy trộn bê tông
Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
8
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
9
Đầm cóc
Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
10
Đầm bàn
Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
11
Đầm dùi
Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
12
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
13
Máy ủi
Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông nền đường cũ
637,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển
6,372 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển bê tông nền đường cũ, phạm vi ≤1000m
6,372 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy - Cấp đất I (90% khối lượng)
14,4413 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)
160,46 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
16,0459 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào cấp nền đường bằng máy - Cấp đất II (90% khối lượng)
0,8017 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)
8,91 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,8908 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III (90% khối lượng)
16,4685 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)
182,98 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,4895 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)
1,6937 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng)
15,243 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95
55,7893 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98
18,2182 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa
10.157,6007 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
8,0949 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
7,4622 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
43,9175 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
43,9175 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn
7,2991 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,
7,2991 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo,
7,2991 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30
31,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông nền đường cũ
127,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển
1,2778 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
1,2778 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III (90% khối lượng)
1,1164 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)
12,4 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,5593 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95
0,6811 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98
1,93 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thải
250,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,2881 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
19,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Rải nilon lớp cách ly
8,2278 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Bê tông sản , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30
128,71 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ván khuôn mặt đường bê tông
0,9166 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm
42,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông nền hè , M150, đá 1x2, PCB30
78,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lát nền hè bằng gạch Terrazzo màu giá đá kt 40x40x3,5cm, vữa XM M75, PCB30
1.117,31 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
12,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Ván khuôn móng
0,3523 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
105,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn
14,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa
2,2126 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy
352,33 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
2,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn móng
0,2037 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây