Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package #3: The whole building part

Find: 11:41 30/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
To renovate and upgrade the trunk road of Phuong Lam village and the embankment to expand Yen Lac village, Dong Hoa commune, Kim Bang district
Name of Tender Notice
Package #3: The whole building part
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Package #3: The whole building part
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from the State budget support, commune budget and other capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
11:39 09/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:33 30/08/2022
to
11:39 09/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:39 09/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Dung tích gầu
2
2
Máy Lu bánh thép
Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
3
Máy Lu bánh lốp
Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
4
Lu rung
Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
5
Xe tưới nhựa
Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
6
Máy rải bê tông nhựa
Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
7
Máy trộn bê tông
Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
8
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
9
Đầm cóc
Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
10
Đầm bàn
Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
11
Đầm dùi
Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
12
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
13
Máy ủi
Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông nền đường cũ
637,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển
6,372 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển bê tông nền đường cũ, phạm vi ≤1000m
6,372 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy - Cấp đất I (90% khối lượng)
14,4413 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)
160,46 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
16,0459 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào cấp nền đường bằng máy - Cấp đất II (90% khối lượng)
0,8017 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)
8,91 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,8908 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III (90% khối lượng)
16,4685 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)
182,98 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,4895 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)
1,6937 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng)
15,243 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95
55,7893 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98
18,2182 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa
10.157,6007 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
8,0949 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
7,4622 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
43,9175 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
43,9175 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn
7,2991 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,
7,2991 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo,
7,2991 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30
31,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông nền đường cũ
127,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển
1,2778 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
1,2778 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III (90% khối lượng)
1,1164 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)
12,4 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,5593 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95
0,6811 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98
1,93 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thải
250,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,2881 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
19,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Rải nilon lớp cách ly
8,2278 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Bê tông sản , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30
128,71 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ván khuôn mặt đường bê tông
0,9166 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm
42,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông nền hè , M150, đá 1x2, PCB30
78,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lát nền hè bằng gạch Terrazzo màu giá đá kt 40x40x3,5cm, vữa XM M75, PCB30
1.117,31 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
12,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Ván khuôn móng
0,3523 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
105,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn
14,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa
2,2126 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp dựng Ck bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máy
352,33 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
2,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn móng
0,2037 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package #3: The whole building part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package #3: The whole building part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 49

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second