Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
2.0231 |
m3 |
||
2 |
Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.046 |
100m3 |
||
3 |
Bạt đổ bê tông |
34.6402 |
m2 |
||
4 |
Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.2052 |
tấn |
||
5 |
Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
3.7835 |
m3 |
||
6 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
3.4051 |
m3 |
||
7 |
Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 |
8.9646 |
m3 |
||
8 |
Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
2.1008 |
m3 |
||
9 |
Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 |
17.5065 |
m2 |
||
10 |
Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 |
67.3605 |
m2 |
||
11 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
67.36 |
m2 |
||
12 |
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 |
47.3337 |
m2 |
||
13 |
Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 |
89.2765 |
m2 |
||
14 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác |
0.4167 |
100m2 |
||
15 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0637 |
tấn |
||
16 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m |
0.452 |
tấn |
||
17 |
Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 |
4.0173 |
m3 |
||
18 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
1.0466 |
100m2 |
||
19 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.207 |
tấn |
||
20 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.6657 |
tấn |
||
21 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m |
0.72 |
tấn |
||
22 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
8.9886 |
m3 |
||
23 |
Ván khuôn gỗ sàn mái |
1.8446 |
100m2 |
||
24 |
Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
1.9672 |
tấn |
||
25 |
Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
16.0711 |
m3 |
||
26 |
Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 |
5.779 |
m3 |
||
27 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 |
43.2 |
m2 |
||
28 |
Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 |
104.66 |
m2 |
||
29 |
Trát trần, vữa XM M100, PCB40 |
184.4 |
m2 |
||
30 |
Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 |
52.5355 |
m2 |
||
31 |
Sơn dầm trần bằng sơn giả gỗ |
358.525 |
m2 |
||
32 |
Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 |
160.7111 |
m2 |
||
33 |
Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 |
85.54 |
m |
||
34 |
Lan can đá xanh đen Cao 0,8m, dày 0,1cm |
28.445 |
md |
||
35 |
Bảng tên bằng đá xanh đen |
7.836 |
m2 |
||
36 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 |
2.112 |
m3 |
||
37 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 |
27.6928 |
m2 |
||
38 |
Ngói úp nóc (1m/3 viên) |
90 |
viên |
||
39 |
Đắp bức trang trí giữa cốt 5.6 và cốt 6.55 |
4 |
Hiện vật |
||
40 |
Ốp đá Granit đen tự nhiên vào tường bao gồm khắc chữ trên bia |
6.12 |
m2 |
||
41 |
Tượng rồng nằm trên tay vịn lan can tam cấp lối đi vào sảnh chính |
6 |
Bộ |
||
42 |
Cá chầu nguyệt vị trí đuôi mái |
8 |
bộ |
||
43 |
Rồng chầu, mắt nguyệt |
1 |
Bộ |
||
44 |
Lư hương loại to bằng đá xanh |
1 |
cái |
||
45 |
Lư hương loại nhỏ bằng đá xanh |
2 |
cái |
||
46 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m |
1.2128 |
100m2 |
||
47 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
3.4603 |
100m2 |
||
48 |
Gia công, đóng cọc chống sét |
4 |
cọc |
||
49 |
Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m |
2 |
cái |
||
50 |
Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m |
2 |
cái |