Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu ≥ 5 tấn (Xe) |
1 |
2 |
Ô tô trọng tải 2,5 - 12 tấn (Xe) |
1 |
3 |
Máy hàn điện (Máy) |
1 |
4 |
Máy phát điện ≥ 10kVA (Máy) |
1 |
5 |
Tời kéo (Bộ) |
1 |
6 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (Bộ) |
1 |
7 |
Đầm cóc (Máy) |
1 |
8 |
Lu bánh thép ≤ 10 tấn (Máy) |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít (Máy) |
1 |
10 |
Máy bơm nước (Máy) |
1 |
11 |
Máy đầm bê tông các loại (Máy) |
1 |
1 |
Công trình: Thi công xây lắp công trình "Nâng cao năng lực cấp điện lưới điện hạ áp trên địa bàn quận Hoàn Kiếm năm 2026" (phường Hàng Gai, Lý Thái Tổ, Hàng Bài, Trần Hưng Đạo, Phan Chu Trinh) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Hạng mục 1: TBA Hàng Gai 6 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Phần vật tư B cấp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
4 |
Đầu cốt M35 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Ống co ngót D150 |
19.2 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Ống nhựa xoắn màu vàng cam HDPE ĐK 130/100 |
726 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Bịt đầu ống nhựa xoắn màu vàng cam HDPE ĐK 130/100 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Keo bọt nở |
1 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Móng tủ pillar-400A-(1200x425x425)-Bê tông đúc sẵn M250 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Sơ đồ 1 sợi trong tủ Pillar |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Biển tên tủ Pillar |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Biển cấm đóng điện |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Biển tên lộ |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Khóa treo cầu 6 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m (14,3kg/cọc) |
14.3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Thép dẹt 25x4 (0,785kg/m) |
4.71 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Dây đồng trần nhiều sợi M35 |
1.5 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Gạch đặc bê tông M10, KT: 210x100x60 |
3852 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cát đen |
69.056 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cát vàng |
0.0813 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Băng báo hiệu cáp ngầm |
428 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Mốc báo cáp ngầm bằng sứ |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Mốc báo cáp ngầm bằng gang |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Phần áp dụng định mức TT36 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Phần thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha: Tủ Pillar 400A |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Phần vật liệu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
28 |
Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m - Cáp LĐ-CN-Cu/4x150-ON |
4.84 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp bằng thủ công, Trọng lượng cáp < =10,5kg/m - Cáp LĐ-CN-Cu/4x150-LT |
0.29 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 - Hộp đầu cáp hạ áp Cu/4x150mm2 Co ngót nóng - Kèm đầu cose đồng |
12 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 - Đầu cốt M35 |
0.6 |
10đầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp biển cấm, Chiều cao lắp đặt =< 20m |
14 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Kéo rải dây tiếp địa bằng hàn điện, đường kính dây <=12mm |
0.6 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III |
0.1 |
10cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 |
1.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Mặt cắt hào cáp dưới đường nhựa Asphal <10,5m 3 ống HDPE-F130/100 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
||
37 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ |
3.294 |
1000viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm: Cát Đen |
57.096 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông |
0.732 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Mặt cắt hào cáp dưới đường nhựa Asphal <10,5m 6 ống HDPE-F130/100 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
||
41 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ |
0.45 |
1000viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm: Cát Đen |
9.425 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông |
0.1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Mặt cắt hào cáp dưới nền đá xẻ (300x300) 3 ống HDPE-F130/100 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
||
45 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ |
0.054 |
1000viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm: Cát Đen |
1.17 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông |
0.012 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Mặt cắt hào cáp dưới nền đá xẻ (300x300) 6 ống HDPE-F130/100 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
||
49 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ |
0.054 |
1000viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm: Cát Đen |
1.365 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |