Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xây dựng kế hoạch kiểm kê rừng |
||||
2 |
Cấp khu vực |
2 |
Lần |
||
3 |
Cấp xã, chủ rừng nhóm II |
19 |
Xã |
||
4 |
Tiếp nhận kết quả điều tra rừng |
||||
5 |
Dưới 500 ha |
8 |
Xã |
||
6 |
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha |
1 |
Xã |
||
7 |
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha |
4 |
Xã |
||
8 |
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha |
2 |
Xã |
||
9 |
Tử 5.000 ha đến đưới 10.000 ha |
2 |
Xã |
||
10 |
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha |
2 |
Xã |
||
11 |
Từ 30.000 ha trở lên |
Xã |
|||
12 |
CÔNG TÁC THỰC ĐỊA |
||||
13 |
Hội nghị triển khai, tuyên truyền phổ biến kiểm kê rừng |
2 |
Lần |
||
14 |
Tổ chức họp thôn, bản |
190 |
Thôn, bản |
||
15 |
Rà soát trạng thái và ranh giới lô rừng |
6385.8 |
Ha |
||
16 |
Thu thập thông tin theo phiếu kiểm kê hoặc danh sách lô kiểm kê cho từng lô theo chủ quản lý |
6385.8 |
Ha |
||
17 |
Kiểm kê ngoài thực địa |
||||
18 |
Kiểm kê diện tích lô rừng có sai số lớn bằng GPS |
383.15 |
Km |
||
19 |
Kiểm kê trữ lượng lô rừng trồng có sai số lớn (OTC diện tích 500 m2) |
20 |
OTC |
||
20 |
Kiểm kê trữ lượng lô rừng tự nhiên có sai số lớn (OTC diện tích 1000 m2) |
24 |
OTC |
||
21 |
Di chuyển trong quá trình kiểm kê rừng |
383.15 |
Km |
||
22 |
CHI PHÍ KIỂM TRA, NGHIỆM THU THỰC ĐỊA |
2 |
Trọn gói |
||
23 |
Hoàn chỉnh tài liệu kiểm kê rừng |
||||
24 |
Số hóa bản đồ, hiệu chỉnh bảng thuộc tính và thông tin liên quan cho từng lô sau hiệu chỉnh |
6385.83 |
Ha |
||
25 |
Phân chia và đánh lại số lô theo kết quả kiểm kê thực địa |
6385.83 |
Ha |
||
26 |
Tính toán trữ lượng các-bon rừng cho lô kiểm kê |
6385.83 |
Ha |
||
27 |
Tổng hợp số liệu, tài liệu kiểm kê rừng cấp xã |
||||
28 |
Kiểm tra, hoàn thiện bản đổ kiểm kê rừng cấp xã |
2 |
Mảnh |
||
29 |
Tính toán, xây dựng các biểu kiểm kê rừng cấp xã |
190 |
Biểu |
||
30 |
Tổng hợp số liệu, tài liệu kiểm kê rừng cấp huyện |
||||
31 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ của cấp xã |
19 |
Xã |
||
32 |
Xử lý số liệu hồ sơ của cấp xã |
19 |
Xã |
||
33 |
Tổng hợp các yếu tố nội dung bản đồ cấp huyện |
2 |
Mảnh |
||
34 |
Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng cấp huyện |
2 |
Mảnh |
||
35 |
Tổng hợp số liệu kiểm kê rừng cấp huyện |
2 |
Huyện |
||
36 |
CHI PHÍ KIỂM TRA, NGHIỆM THU NỘI NGHIỆP |
2 |
Trọn gói |
||
37 |
CHI PHÍ PHỤC VỤ |
2 |
Trọn gói |
||
38 |
CHI PHÍ QUẢN LÝ CỦA ĐƠN VỊ THỰC HIỆN |
2 |
Trọn gói |
||
39 |
CHI PHÍ MÁY MÓC, THIẾT BỊ KIỂM KÊ RỪNG |
2 |
Trọn gói |
||
40 |
CHI PHÍ VẬT TƯ DỤNG CỤ, ĐIỆN NƯỚC, THÔNG TIN LIÊN LẠC |
2 |
Trọn gói |
||
41 |
CHI PHÍ KHÁC: TỔ CHỨC HỘI NGHỊ |
||||
42 |
Công tác phí |
2 |
Trọn gói |
||
43 |
Khoán ngủ HN cấp huyện |
2 |
Trọn gói |
||
44 |
Chi phí đi lại HN cấp huyện |
2 |
Trọn gói |
||
45 |
Chi phí hội nghị: Chi tài liệu+ VPP; nước uống |
2 |
Trọn gói |
||
46 |
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC |
2 |
Trọn gói |