Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG TÍNH CHO 5 THÁNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN CÔNG VIÊN-MẢNG XANH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Tưới nước thảm cỏ - Bằng nước máy tưới thủ công (160 lần/năm) |
12752.034 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
4 |
Phát thảm cỏ bằng máy (8 lần/năm) (đơn giá nhân công x 1,15) |
587.531 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
5 |
Trồng dặm cỏ lá gừng (5% diện tích thảm cỏ) |
950.947 |
1 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
6 |
Trồng dặm cỏ lá màu (5% diện tích thảm cỏ) |
28.271 |
1 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
7 |
Phòng trừ sùng cỏ (2 lần x 30%S/năm), tạm tính 30%S (nghiệm thu theo thực tế) |
58.753 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
8 |
Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ (1 lần/năm) |
195.844 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
9 |
Chăm sóc cây kiểng trổ hoa (đơn giá nhân công x 0,64) |
0.13 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
10 |
BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN VỆ SINH CÔNG VIÊN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: đường, lối đi, sân... (365 lần x 30%/năm) |
514.899 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
12 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Thảm cỏ (365 lần x 30%/năm) |
651.926 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
13 |
Nhặt rác tại các mảng xanh: Thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào,... (bao gồm rác sinh hoạt do người dân xả ra và lá cây rụng xuống) (365 lần x 30%/năm) |
1907.098 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
14 |
BẢO DƯỠNG CÂY XANH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Chăm sóc, bảo quản cây loại 1 - Cây xanh: Không có bồn |
244 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
16 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 5km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 50%) |
123 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
17 |
Chăm sóc, bảo quản cây loại 2 - Cây xanh: Không có bồn |
378 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
18 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 5km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 40%) |
151 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
19 |
Giải tỏa cây gãy, đổ, cây sâu bệnh, kém phát triển - Cây xanh loại 1 (giải tỏa cây gãy, đỗ 2%/ năm; cây sâu bệnh, kém phát triển tạm tính) |
19 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
20 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 5km |
19 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
21 |
Giải tỏa cây gãy, đổ, cây sâu bệnh, kém phát triển - Cây xanh loại 2 (giải tỏa cây gãy, đỗ 2%/ năm; cây sâu bệnh, kém phát triển tạm tính) |
27 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
22 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 5km |
27 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
23 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao - Cây xanh loại 2 (2%/ năm) |
13 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
24 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 5km |
13 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
25 |
Trồng cây lim sét H=3,5-4m, ĐK=10-12cm |
41 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
26 |
Đào hố trồng cây |
41.255 |
1 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
27 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công |
43 |
1 cây/90 ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
28 |
Chuyển chăm sóc cây mới trồng vào các ngày lễ về chăm sóc cây loại 1 |
43 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
29 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 5km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 50%) |
23 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
30 |
HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
31 |
Hệ thống chiếu sáng công viên CX5 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Sửa chữa, Cãi tạo tủ điều khiển chiếu sáng |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
33 |
Sửa chữa, thay thế thiết bị đèn chiếu sáng bị hư hỏng |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
34 |
Sửa chữa, thay thế đèn trang trí bị hư hỏng |
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
35 |
Tiền điện ('+ Công suất tiêu thụ: P = 60W * 4 đèn chiếu sáng + 60W * 10 đèn trang trí = 840W = 0,84KW/ giờ + P (tháng) = 0,84kW * 12 giờ / ngày * 30 ngày = 306,4kW) |
12 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
36 |
Hệ thống chiếu sáng công viên CX6 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
37 |
Trụ đèn chiếu sáng cao 7,15m: Đoạn 1: Bằng thép cao 1,25m, đường kính D168, bề dày 3mm. Đoạn 2: Bằng thép cao 5,90m, đường kính D76, bề dày 4mm, Sơn màu theo yêu cầu CDT |
6 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
38 |
Cần đèn đơn lắp trên trụ chiếu sáng cao 7,15m: Cần đèn đơn: bằng ống D60, cao 1,3m, vươn xa 1,2m. Sau khi hoàn thiện bằng gia công cơ khí, cần đèn được sơn màu theo yêu cầu CDT |
2 |
cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
39 |
Cần đèn ba lắp trên trụ chiếu sáng cao 1,15m: Cần đèn đơn: bằng ống D60, cao 1,3m, vươn xa 1,2m. Sau khi hoàn thiện bằng gia công cơ khí, cần đèn được sơn màu theo yêu cầu CDT |
4 |
cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
40 |
Bộ đèn NLMT 80W, Chíp led: 7070 , 6500K -Tuổi thọ cao. Solar Panel: 18V/80W. Dung lượng Pin: 3.2V/75Ah. Thời gian sạc: 4h – 6h. Thời gian chiếu sáng: 16h – 24h. Chiều cao lắp đặt: 4m -7m. Cấp độ bảo vệ: IP68, IK08 |
14 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
41 |
Trụ Đèn LED năng lượng mặt trời Ống STK D90 - dài 6m |
3 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
42 |
Đèn LED năng lượng mặt trời hình đĩa bay chiếu sáng sân vườn 1000W |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
43 |
Tháo dỡ, di dời Trụ Đèn LED năng lượng mặt trời Ống STK D90 - dài 6m (Trụ hiện hữu) |
3 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
44 |
Tháo dỡ, di dời Đèn LED năng lượng mặt trời hình đĩa bay chiếu sáng sân vườn 1000W (Đèn hiện hữu) |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
45 |
Đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
46 |
Dây đồng trần C25mm2 |
21 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
47 |
Hàn hóa nhiệt (Cọc tiếp địa và dây đồng trần C25) |
6 |
Mối |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
48 |
Móng Trụ đèn chiếu sáng cao 6m (6 móng) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
49 |
Đào đất móng trụ rộng < 1m, sâu > 1m đất cấp 3: |
2.16 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |
||
50 |
Bê tông lót M100 đá 1x2 |
0.216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Bình Hưng Hòa |
150 ngày |