Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600322332 |
Bạch linh (Phục linh, bạch phục linh) |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
2 |
Bạch linh (Phục linh, bạch phục linh) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
96000 |
Gam |
Tên khoa học: Poria; Bộ phận dùng: Thể quả nấm; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thái phiến, cắt đoạn, Phơi, Sấy khô; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
3 |
PP2600322333 |
Bạch truật |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
4 |
Bạch truật |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
140000 |
Gam |
Tên khoa học: Rhizoma Atractylodis macrocephalae praeparatum; Bộ phận dùng: Thân rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Sao cám mật ong; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
5 |
PP2600322334 |
Mộc hương |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
6 |
Mộc hương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
68000 |
Gam |
Tên khoa học: Radix Saussureae lappae ; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thái phiến, cắt đoạn, Phơi, Sấy khô; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
7 |
PP2600322335 |
Tang chi |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
8 |
Tang chi |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
45000 |
Gam |
Tên khoa học: Ramulus Mori albae; Bộ phận dùng: Thân; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thái phiến; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
9 |
PP2600322336 |
Tang ký sinh |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
10 |
Tang ký sinh |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
303000 |
Gam |
Tên khoa học: Herba Loranthi gracilifolii; Bộ phận dùng: Đoạn thân, cành, lá; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thái phiến, cắt đoạn, Phơi, Sấy khô; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
11 |
PP2600322337 |
Tế tân |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
12 |
Tế tân |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
39000 |
Gam |
Tên khoa học: Radix Asari; Bộ phận dùng: Rễ và thân rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thái phiến, cắt đoạn, Phơi, Sấy khô; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
13 |
PP2600322338 |
Toan táo nhân |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
14 |
Toan táo nhân |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
136000 |
Gam |
Tên khoa học: Semen Ziziphi mauritianae; Bộ phận dùng: Hạt; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Sao đen; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
15 |
PP2600322339 |
Viễn chí |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
16 |
Viễn chí |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
64000 |
Gam |
Tên khoa học: Radix Polygalae praeparata; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Sao cám; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
17 |
PP2600322340 |
Phục thần |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
18 |
Phục thần |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
136000 |
Gam |
Tên khoa học: Poria; Bộ phận dùng: Thể quả nấm; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thái phiến, cắt đoạn, Phơi, Sấy khô; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
19 |
PP2600322341 |
Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu) |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
20 |
Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
200000 |
Gam |
Tên khoa học: Radix Angelicae sinensis praeparata; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Chích rượu; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
21 |
PP2600322342 |
Xuyên khung |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
22 |
Xuyên khung |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
133000 |
Gam |
Tên khoa học: Rhizoma Ligustici wallichii praeparatnm; Bộ phận dùng: Thân rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Chích rượu; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
23 |
PP2600322343 |
Phòng phong |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
24 |
Phòng phong |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
150000 |
Gam |
Tên khoa học: Radix Saposlmikoviae divaricatae; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thái phiến, cắt đoạn, Phơi, Sấy khô; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
25 |
PP2600322344 |
khương hoạt |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
26 |
khương hoạt |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
60000 |
Gam |
Tên khoa học: Rhizoma et Radix Notopterygii; Bộ phận dùng: Thân rễ và rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thái phiến, cắt đoạn, Phơi, Sấy khô; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
27 |
PP2600322345 |
Bạch thược |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
28 |
Bạch thược |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
87000 |
Gam |
Tên khoa học: Radix Paeoniae lactiflorae praeparata; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Sao; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
29 |
PP2600322346 |
Hoàng kỳ (Bạch kỳ) |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
30 |
Hoàng kỳ (Bạch kỳ) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
118000 |
Gam |
Tên khoa học: Radix Astragali membranacei; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Chích mật; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |
|||||||
31 |
PP2600322347 |
Ngưu tất |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
|
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
32 |
Ngưu tất |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
168000 |
Gam |
Tên khoa học: Radix Achyranthis bidentatae praeparata; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Chích rượu; Nhóm TCKT: 2; Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. |