Thông báo mời thầu

Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa năm 2026 (12 tháng)

Tìm thấy: 18:05 31/03/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa năm 2026 (12 tháng)
Tên gói thầu
Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa năm 2026 (12 tháng)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu mua sắm Hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa năm 2026 (12 tháng)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ Bảo hiểm y tế và thu phí
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa
Thời điểm đóng thầu
10:00 20/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
105/QĐ-BVNĐ
Ngày phê duyệt
31/03/2026 16:03
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI KHÁNH HÒA
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:03 31/03/2026
đến
10:00 20/04/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 20/04/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
177.856.784 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm bảy mươi bảy triệu tám trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/04/2026 (17/10/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ y tế Minh Ngọc Tư vấn lập E-HSMT Số 728 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội , TP Hồ Chí Minh
2 Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng Trường Thịnh Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 284/22 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP. Hồ Chí Minh
3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ y tế Minh Ngọc Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 728 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội , TP Hồ Chí Minh
4 Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng Trường Thịnh Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 284/22 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP. Hồ Chí Minh

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALBUMIN (ALB)
12.130.000
12.130.000
0
12 tháng
2
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALKALINE PHOSPHATASE (ALP)
11.180.000
11.180.000
0
12 tháng
3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALANINE AMINOTRANSFERASE (ALT)
86.300.000
86.300.000
0
12 tháng
4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AMYLASE (AMY)
20.860.800
20.860.800
0
12 tháng
5
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ASPARTATE AMINOTRANSFERASE (AST)
78.300.000
78.300.000
0
12 tháng
6
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa
43.060.000
43.060.000
0
12 tháng
7
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium (Ca)
15.250.000
15.250.000
0
12 tháng
8
Vật liệu kiểm soát chất lượng Urinary Protein CFS mức 2
10.770.000
10.770.000
0
12 tháng
9
CHOLESTEROL
14.320.000
14.320.000
0
12 tháng
10
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB
132.600.000
132.600.000
0
12 tháng
11
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
188.620.000
188.620.000
0
12 tháng
12
Dung dịch tẩy rửa thường quy Cleanac
108.800.000
108.800.000
0
12 tháng
13
Dung dịch tẩy rửa mạnh Cleanac-3
81.600.000
81.600.000
0
12 tháng
14
Cồn 70
26.532.000
26.532.000
0
12 tháng
15
Cồn 90 độ
640.000
640.000
0
12 tháng
16
Cồn tuyệt đối
260.000
260.000
0
12 tháng
17
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CREATININE (CREA)
39.780.000
39.780.000
0
12 tháng
18
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP và Ferritin mức bình thường
156.250.000
156.250.000
0
12 tháng
19
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hsCRP
152.950.000
152.950.000
0
12 tháng
20
Daily Rine
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
21
Dung dịch pha loãng máu (Isotonac 3)
293.250.000
293.250.000
0
12 tháng
22
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GAMMA-GLUTAMYLTRANSERASE (GGT)
93.250.000
93.250.000
0
12 tháng
23
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LACTATE DEHYDROGENASE (LDH)
9.530.000
9.530.000
0
12 tháng
24
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DIRECT BILIRUBIN (D BIL)
21.430.000
21.430.000
0
12 tháng
25
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FERRITIN (FERR)
126.816.000
126.816.000
0
12 tháng
26
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GLUCOSE
19.875.000
19.875.000
0
12 tháng
27
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HAEMOGLOBIN A1c (HbA1C)
262.020.000
262.020.000
0
12 tháng
28
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HAEMOGLOBIN A1c (HbA1C)
91.620.000
91.620.000
0
12 tháng
29
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HAEMOGLOBIN A1c (HbA1C)
137.500.000
137.500.000
0
12 tháng
30
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-CHOLESTEROL (HDL)
37.458.000
37.458.000
0
12 tháng
31
Dung dịch ly giải hồng cầu (Hemolyse 3)
112.200.000
112.200.000
0
12 tháng
32
Dung dịch ly giải 5 thành phần bạch cầu (Hemolyse 5)
89.250.000
89.250.000
0
12 tháng
33
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl
187.200.000
187.200.000
0
12 tháng
34
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TOTAL PROTEIN
14.820.000
14.820.000
0
12 tháng
35
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL, ALB, T BIL, CREA, UA, UREA, TP, CHOL, GLUC, LAC, TRIGS, D BIL, MG, PHOS - Mức 2
47.770.000
47.770.000
0
12 tháng
36
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL, ALB, T BIL, CREA, UA, UREA, TP, CHOL, GLUC, LAC, TRIGS, D BIL, MG, PHOS - Mức 3
47.770.000
47.770.000
0
12 tháng
37
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL CHOLESTEROL (LDL)
63.399.000
63.399.000
0
12 tháng
38
Thuốc thử xét nghiệm định lượng MAGNESIUM (Mg)
10.234.000
10.234.000
0
12 tháng
39
Dung dịch chuẩn - 5DN
44.520.000
44.520.000
0
12 tháng
40
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp- 5DL
44.520.000
44.520.000
0
12 tháng
41
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao -5DH
44.520.000
44.520.000
0
12 tháng
42
Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương
77.535.000
77.535.000
0
12 tháng
43
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AMMONIA (NH3)
64.725.000
64.725.000
0
12 tháng
44
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng AMMONIA (NH3), ETHANOL (EtOH)
52.692.000
52.692.000
0
12 tháng
45
Nước cất 2 lần
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
46
Nước Javel
9.810.000
9.810.000
0
12 tháng
47
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
132.900.000
132.900.000
0
12 tháng
48
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
169.560.000
169.560.000
0
12 tháng
49
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TOTAL BILIRUBIN
24.140.000
24.140.000
0
12 tháng
50
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TRIGLYCERIDES (TRIGS)
21.800.000
21.800.000
0
12 tháng
51
Thuốc thử xét nghiệm định lượng UREA
24.630.000
24.630.000
0
12 tháng
52
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TOTAL PROTEIN
59.600.000
59.600.000
0
12 tháng
53
Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT)
121.824.000
121.824.000
0
12 tháng
54
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
55
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL, HDL
29.080.000
29.080.000
0
12 tháng
56
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL, LDL, CHOL, TRIGS - Mức 2
41.100.000
41.100.000
0
12 tháng
57
Thuốc thử xét nghiệm định lượng URIC ACID (UA)
23.568.000
23.568.000
0
12 tháng
58
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LACTATE (LAC)
47.824.000
47.824.000
0
12 tháng
59
Anti A
2.982.000
2.982.000
0
12 tháng
60
Anti AB
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
61
Anti B
2.982.000
2.982.000
0
12 tháng
62
Anti D
4.830.000
4.830.000
0
12 tháng
63
Anti AHG
2.950.000
2.950.000
0
12 tháng
64
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
65
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
311.490.000
311.490.000
0
12 tháng
66
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB
156.020.000
156.020.000
0
12 tháng
67
Dade Citrol 1
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
68
Dade Citrol 2
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
69
Acid Acetic
430.000
430.000
0
12 tháng
70
Nước muối pha loãng mẫu 0.45%
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
71
Blood Agar Base
2.760.000
2.760.000
0
12 tháng
72
Mueller Hinton agar
990.000
990.000
0
12 tháng
73
Columbia Agar Base
1.840.000
1.840.000
0
12 tháng
74
Bộ kít tách chiết ARN, AND dùng để tách chiết viêm gan B,C bằng phương pháp từ
475.200.000
475.200.000
0
12 tháng
75
Bộ kit phát hiện định lượng HCV RNA bằng Real-time PCR
211.200.000
211.200.000
0
12 tháng
76
Maconkey Agar
2.850.000
2.850.000
0
12 tháng
77
Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen
6.210.000
6.210.000
0
12 tháng
78
Thuốc thử để định lượng fibrinogen trong huyết tương
103.380.000
103.380.000
0
12 tháng
79
Thuốc thử xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
80
Influenza A+B Rapid Test cassette (swab/Nasal Aspirate)
25.500.000
25.500.000
0
12 tháng
81
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
82
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
83
Onsite HEV IgM Rapid TesT
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
84
Que thử nước tiểu 11 thông số dùng cho máy Urilyzer 100
9.900.000
9.900.000
0
12 tháng
85
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
86
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
87
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HAV
20.288.600
20.288.600
0
12 tháng
88
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
18.600.000
18.600.000
0
12 tháng
89
Rubella IgG/IgM
38.500.000
38.500.000
0
12 tháng
90
Test nhanh hồng cầu ẩn trong phân (FOB)
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
91
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rota nhóm A
12.532.800
12.532.800
0
12 tháng
92
Test đường huyết SD Code Free TM Blood Glucose test strip
89.250.000
89.250.000
0
12 tháng
93
Bộ nhuộm Gram
400.000
400.000
0
12 tháng
94
Ống đo máu lắng
1.725.000
1.725.000
0
12 tháng
95
Máu cừu khử sợi huyết
3.280.000
3.280.000
0
12 tháng
96
Bộ Nhuộm Ziehl-Neelsen
2.545.000
2.545.000
0
12 tháng
97
Bộ nhuộm Giemsa
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
98
KHÍ MÁU EPOC
203.700.000
203.700.000
0
12 tháng
99
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
195.750.000
195.750.000
0
12 tháng
100
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin
145.000.000
145.000.000
0
12 tháng
101
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
146.250.000
146.250.000
0
12 tháng
102
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
103
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
115.875.000
115.875.000
0
12 tháng
104
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức trung bình
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
105
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
106
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
107
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
108
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
16.277.650
16.277.650
0
12 tháng
109
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-Amylase
44.814.000
44.814.000
0
12 tháng
110
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
22.400.000
22.400.000
0
12 tháng
111
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
112
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB
5.871.600
5.871.600
0
12 tháng
113
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
12.199.360
12.199.360
0
12 tháng
114
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL
159.188.400
159.188.400
0
12 tháng
115
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL
77.440.000
77.440.000
0
12 tháng
116
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin
24.751.440
24.751.440
0
12 tháng
117
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium
40.194.000
40.194.000
0
12 tháng
118
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK
43.501.500
43.501.500
0
12 tháng
119
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
59.220.000
59.220.000
0
12 tháng
120
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
63.408.000
63.408.000
0
12 tháng
121
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT
218.704.500
218.704.500
0
12 tháng
122
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
38.692.500
38.692.500
0
12 tháng
123
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (AST)
73.203.480
73.203.480
0
12 tháng
124
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALT)
85.798.440
85.798.440
0
12 tháng
125
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein total
18.119.808
18.119.808
0
12 tháng
126
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
4.999.680
4.999.680
0
12 tháng
127
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
24.079.800
24.079.800
0
12 tháng
128
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid
9.039.744
9.039.744
0
12 tháng
129
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
7.159.824
7.159.824
0
12 tháng
130
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
131
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức bất thường
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
132
Dung dịch rửa tính axit
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
133
Dung dịch rửa tính kiềm
87.921.400
87.921.400
0
12 tháng
134
Dung dịch chuẩn - 5DN
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
135
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp- 5DL
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
136
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao -5DH
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
137
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH)
158.760.000
158.760.000
0
12 tháng
138
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng (Na, K, Cl, Ca, pH)
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
139
Dung dịch rửa dùng cho kim máy phân tích điện giải
34.800.000
34.800.000
0
12 tháng
140
Dung dịch rửa dung cho máy phân tích điện giải
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
141
Dung dịch điện cực dùng cho máy phân tích điện giải
10.636.000
10.636.000
0
12 tháng
142
Dung dịch điện cực dùng cho máy phân tích điện giải
10.636.000
10.636.000
0
12 tháng
143
Airway các số
1.099.350
1.099.350
0
12 tháng
144
Băng chi thị tiếp xúc cho gói tiệt khuẩn bằng hơi nước
945.000
945.000
0
12 tháng
145
Băng keo cá nhân
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
146
Băng keo lụa
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
147
Băng keo urgo Crepe 10cm x4.5 m
2.988.000
2.988.000
0
12 tháng
148
Băng thun 3 móc
850.000
850.000
0
12 tháng
149
Băng vải cuộn
644
644
0
12 tháng
150
Bộ dẫn truyền cảm ứng động mạch 1 đường Artline AF-T0002 người lớn,AF-T0001 trẻ em,có dây nối phụ
113.337.000
113.337.000
0
12 tháng
151
Dây truyền dịch an toàn - B Braun
33.750.000
33.750.000
0
12 tháng
152
Bộ hút đàm kín
20.790.000
20.790.000
0
12 tháng
153
Bộ phun khí dung (Người lớn)
5.450.000
5.450.000
0
12 tháng
154
Bộ phun khí dung (Trẻ em)
7.630.000
7.630.000
0
12 tháng
155
Bơm cho ăn 50ml
887.500
887.500
0
12 tháng
156
Bơm tiêm 20ml
1.650.000
1.650.000
0
12 tháng
157
Bơm tiêm 50ml có luer lock cho máy bơm tiêm điện
9.490.000
9.490.000
0
12 tháng
158
Bơm tiêm 5ml
52.240.000
52.240.000
0
12 tháng
159
Bơm tiêm nhựa 10ml
75.440.000
75.440.000
0
12 tháng
160
Bơm tiêm nhựa 1ml
2.612.000
2.612.000
0
12 tháng
161
Bơm tiêm nhựa 3ml
65.300
65.300
0
12 tháng
162
Bóng đèn sinh hóa (Dùng cho máy sinh hóa tự động DAYTONA PLUS – RANDOX)
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
163
Bông viên
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
164
Bóp bóng người lớn (dung tích 1000ml)
3.129.000
3.129.000
0
12 tháng
165
Bóp bóng trẻ em (dung tích 450ml)
938.700
938.700
0
12 tháng
166
Bóp bóng trẻ em (dung tích 650ml)
938.700
938.700
0
12 tháng
167
Canuyn mở khí quản các số
2.515.800
2.515.800
0
12 tháng
168
Catheter lọc máu người lớn và trẻ em
8.397.900
8.397.900
0
12 tháng
169
Catheter mouth
2.359.350
2.359.350
0
12 tháng
170
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F x 8cm; 5F x 8cm
12.250.000
12.250.000
0
12 tháng
171
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
172
Chỉ care silk 3.0, dài 75cm, kim tam giác 3/8, dài 18mm
4.560.000
4.560.000
0
12 tháng
173
Cuvette FL
91.600.000
91.600.000
0
12 tháng
174
Dao mổ
199.000
199.000
0
12 tháng
175
Đầu col vàng
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
176
Đầu col xanh
1.440.000
1.440.000
0
12 tháng
177
Dây cho ăn các số
460.000
460.000
0
12 tháng
178
Dây garo
960.000
960.000
0
12 tháng
179
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
1.730.000
1.730.000
0
12 tháng
180
Dây nối bơm tiêm điện 150
10.010.000
10.010.000
0
12 tháng
181
Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh
89.000
89.000
0
12 tháng
182
Dây thở oxy người lớn
4.450.000
4.450.000
0
12 tháng
183
Dây thở oxy trẻ em
2.225.000
2.225.000
0
12 tháng
184
Dây truyền dịch
152.490.000
152.490.000
0
12 tháng
185
Dây truyền máu 1 buồng
6.630.000
6.630.000
0
12 tháng
186
Đè lưỡi gỗ
70.500
70.500
0
12 tháng
187
Đĩa petri nhựa
6.992.000
6.992.000
0
12 tháng
188
Dung dịch Cidex Zyme
2.767.380
2.767.380
0
12 tháng
189
Dung dịch khử khuẩn bề mặt Sunfanios
5.664.000
5.664.000
0
12 tháng
190
Dung dịch rửa tay thủ thuật
95.256
95.256
0
12 tháng
191
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn
19.057.500
19.057.500
0
12 tháng
192
Dung dịch tan gi (tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại)
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
193
EasyLyte Cl+ Electrode
14.200.000
14.200.000
0
12 tháng
194
EasyLyte K+ Electrode
14.200.000
14.200.000
0
12 tháng
195
EasyLyte Na+ Electrode
14.200.000
14.200.000
0
12 tháng
196
EPPENDORF
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
197
Filter tip with rack, 100ul
8.800.000
8.800.000
0
12 tháng
198
Filter tip with rack, 1250 ul
2.476.800
2.476.800
0
12 tháng
199
Filter tip with rack, 20ul
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
200
Gạc phẫu thuật
3.160.000
3.160.000
0
12 tháng
201
Gạc Vaselin
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
202
Găng tay cao su có bột các cỡ
138.000.000
138.000.000
0
12 tháng
203
Găng tay cao su không bột các cỡ
900.000
900.000
0
12 tháng
204
Găng tay tiệt trùng các cỡ
10.710.000
10.710.000
0
12 tháng
205
Gel siêu âm
15.876.000
15.876.000
0
12 tháng
206
Germisep 2,5g
13.406.400
13.406.400
0
12 tháng
207
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m, lõi tròn bằng nhựa cứng
224.000
224.000
0
12 tháng
208
Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm -142 tờ
2.916.000
2.916.000
0
12 tháng
209
GIẤY IN NHIỆT MÁY ĐO MÁU LẮNG TỰ ĐỘNG
94.850
94.850
0
12 tháng
210
GIẤY LAU KÍNH
332
332
0
12 tháng
211
GIẤY LỌC HÓA CHẤT
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
212
Giấy siêu âm
28.500.000
28.500.000
0
12 tháng
213
Gói gạc thay băng vô trùng
852.000
852.000
0
12 tháng
214
Hộp đựng kim nhựa lớn
6.318.000
6.318.000
0
12 tháng
215
Khẩu trang y tế các loại
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
216
Khóa 3 nhánh có dây nối 25cm
4.020.000
4.020.000
0
12 tháng
217
Khóa ba ngã không dây
352.000
352.000
0
12 tháng
218
kim chọc tủy sống các cỡ
7.551.600
7.551.600
0
12 tháng
219
Kim luồn tĩnh mạch an toàn -Vasofix Safety
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
220
Kim luồn tĩnh mạch các số
41.420.000
41.420.000
0
12 tháng
221
Kim tiêm nhựa các số
11.560.000
11.560.000
0
12 tháng
222
Lam kính mờ 7105
645.000
645.000
0
12 tháng
223
Lọ nhựa đựng mẫu bệnh phẩm
6.216.000
6.216.000
0
12 tháng
224
Lọc khuẩn 3 chức năng HMEF có cổng trích khí CO2
4.088.700
4.088.700
0
12 tháng
225
MASK OXY NGƯỜI LỚN ( CÓ TÚI )
2.840.000
2.840.000
0
12 tháng
226
Mask thở máy không xâm nhập
6.814.500
6.814.500
0
12 tháng
227
Mặt nạ thở oxy có túi (trẻ em)
1.420.000
1.420.000
0
12 tháng
228
Miếng dán điện cực tim
3.840.000
3.840.000
0
12 tháng
229
Multifiltrate Kit 4 CVVHDF 600
27.300.000
27.300.000
0
12 tháng
230
Multifiltrate Kit MIDI CVVHDF 400
27.825.000
27.825.000
0
12 tháng
231
Nút đậy kim luồn an toàn
9.715.000
9.715.000
0
12 tháng
232
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
3.351.600
3.351.600
0
12 tháng
233
Ống hút đàm giải các số
3.528.000
3.528.000
0
12 tháng
234
Ống mao dẫn thủy tinh
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
235
Ống nghiệm EDTA
26.150.000
26.150.000
0
12 tháng
236
Ống nghiệm Heparin
276.000
276.000
0
12 tháng
237
Ống nghiệm Serum
25.050.000
25.050.000
0
12 tháng
238
Ống nghiệm xanh lá cây chứa chất chống đông Natri Citrate 3.2%
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
239
Ống nhỏ giọt 160 mm, 1 ml vô khuẩn
180.000
180.000
0
12 tháng
240
Ống nhỏ giọt 162 mm, 3 ml vô khuẩn
195.000
195.000
0
12 tháng
241
Ống nhựa trắng không nắp
1.552.500
1.552.500
0
12 tháng
242
Ống T phun khí dung
270.000
270.000
0
12 tháng
243
ống thông Foley 2 nhánh các số
3.840.000
3.840.000
0
12 tháng
244
ống thông hậu môn, PVC không có DEHP, dài 40cm, số 18, 20, 22, 25, 28
335.000
335.000
0
12 tháng
245
Phim khô laser 25x30cm
61.426.000
61.426.000
0
12 tháng
246
Phim khô laser DI-HL 20x25cm
360.352.000
360.352.000
0
12 tháng
247
Phim X-Quang AGFA DRYSTAR DT 500iB (20x25cm)
28.200.000
28.200.000
0
12 tháng
248
Phim X-Quang AGFA DRYSTAR DT 500iB (25x30cm)
40.320.000
40.320.000
0
12 tháng
249
Túi đựng nước tiểu
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
250
Túi ép tiệt trùng 20cm x 200m
1.850.000
1.850.000
0
12 tháng
251
Túi ép tiệt trùng 30cmx200m
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
252
Mask khí dung người lớn
5.450.000
5.450.000
0
12 tháng
253
Mask khí dung trẻ em
7.630.000
7.630.000
0
12 tháng
254
Huyết áp người lớn
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
255
Huyết áp trẻ em
5.800.000
5.800.000
0
12 tháng
256
Huyết áp sơ sinh
5.800.000
5.800.000
0
12 tháng
257
Ống nghe tim phổi
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
258
Bộ đặt Nội khí quản người lớn
7.812.000
7.812.000
0
12 tháng
259
Bộ đặt Nội khí quản trẻ em
5.208.000
5.208.000
0
12 tháng
260
TÚI ĐỰNG TYVEK size 150mm
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
261
TÚI ĐỰNG TYVEK size 200mm *70m
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
262
BĂNG ĐỰNG HÓA CHẤT CASSETTE H2O2
48.158.775
48.158.775
0
12 tháng
263
ỐNG NGHIỆM THỦY TINH
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
264
LỌ ĐỰNG NƯỚC TIỂU VÔ TRÙNG
1.554.000
1.554.000
0
12 tháng
265
LAMEN
8.500
8.500
0
12 tháng
266
Bóng đèn Halogen
29.519.100
29.519.100
0
12 tháng
267
Test nuôi cấy phân loại trực khuẩn (Oxidase)
625.000
625.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa năm 2026 (12 tháng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa năm 2026 (12 tháng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây