Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Hà Thành | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Hà Thành | Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT | |
| 3 | Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Chợ Đồn | Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 4 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Đồn | Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Chợ Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị Củng cố mạng lưới truyền thanh cơ sở huyện Chợ Đồn năm 2020 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu phải cung cấp GCN hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 cho phạm vi sản xuất, lắp ráp các thiết bị cung cấp và văn bản xác nhận đánh giá giám sát duy trì hàng năm còn hiệu lực 2. Đối với máy phát thanh FM công suất 50W cung cấp: + GCN hợp qui (còn hiệu lực) của cơ quan có thẩm quyền cấp cho Model máy phát thanh FM công suất 50W chào thầu theo QCVN 70:2013/BTTTT + Bản thông báo tiếp nhận bản công bố hợp qui cho Model máy phát thanh FM 50W chào thầu + Biên bản thử nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp cho Model máy phát thanh FM 50W chào thầu đạt theo chỉ tiêu thử nghiệm theo QCVN 70:2013/BTTTT + GCN hợp chuẩn (còn hiệu lực) do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với máy phát thanh FM công suất 50W đạt các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản theo TCVN 6850-1:2001 cho chính model máy phát thanh FM chào thầu + Biên bản thử nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với máy phát thanh FM công suất 50W đạt các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản theo TCVN 6850-1:2001 cho chính model máy phát thanh FM chào thầu 3. Các nhà thầu tham dự phải có GCN đăng ký nhãn hiệu hàng hóa được cấp bởi cục sở hữu trí tuệ đối với các sản phẩm chính như máy phát, cụm thu, bộ phát mã, bàn trộn âm thanh, tăng âm truyền 4. Đối với Bộ thu truyền thanh không dây: Cung cấp biên bản đo lường chất lượng phù hợp tiêu chuẩn TCVN 4477-87 (54÷68Mhz) được cấp bởi các cơ quan có thẩm quyền 5. Đối với loa phóng thanh: Cung cấp kết quả đo, thử nghiệm bởi các cơ quan có chức năng cho chính model chào thầu 6. Đối với máy tăng âm truyền thanh: Cung cấp biên bản thử nghiệm của các cơ quan có thẩm quyền đối với thiết bị Máy tăng âm truyền thanh phù hợp với TCVN 1982-77 (Các mục từ 1-6 phải có chứng thực dấu đỏ) 7. Đối với Dây cáp truyền thanh: Nhà thầu phải cung cấp kết quả thử nghiệm của các cơ quan có thẩm quyền đối với Dây cáp truyền thanh chào thầu phù hợp với TCVN 8238:2009; TCVN 6612:2007 8. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp 9. Cam kết khi bàn giao hàng hóa phải có giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa trong gói thầu 10. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở lại đây |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của đơn vị đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 cho phạm vi sản xuất, lắp ráp các thiết bị trong lĩnh vực phát thanh truyền hình và phải nộp kèm văn bản xác nhận đánh giá giám sát duy trì hàng năm để chứng minh giấy chứng nhận còn hiệu lực 2. Đối với máy phát thanh FM công suất 50W cung cấp: + GCN hợp qui (còn hiệu lực) của cơ quan có thẩm quyền cấp cho phát thanh FM 50W theo QCVN 70:2013/BTTTT + Bản thông báo tiếp nhận bản công bố hợp qui cho máy phát thanh FM 50W + Biên bản thử nghiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp cho máy phát thanh FM 50W theo QCVN 70:2013/ + GCN hợp chuẩn (còn hiệu lực) do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với máy phát thanh FM 50W theo TCVN 6850-1:2001 + Biên bản thử nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với máy phát thanh FM 50W phù hợp TCVN 6850-1:2001 3. Các nhà thầu tham dự phải có GCN nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa được cấp bởi cục sở hữu trí tuệ đối với các sản phẩm chính như máy phát, cụm thu, bộ phát mã, bàn trộn âm thanh, tăng âm truyền 4. Đối với Bộ thu truyền thanh không dây: Cung cấp biên bản đo lường chất lượng phù hợp tiêu chuẩn TCVN 4477-87 (54÷68Mhz) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền 5. Đối với loa phóng thanh: Cung cấp kết quả đo, thử nghiệm bởi các cơ quan có thẩm quyền cho chính model chào thầu 6. Đối với máy tăng âm truyền thanh: Cung cấp biên bản thử nghiệm của các cơ quan có thẩm quyền phù hợp với TCVN 1982-77 (Các mục từ 1-6 phải có chứng thực dấu đỏ) 7. Đối với Dây cáp truyền thanh: Cungcấp kết quả thử nghiệm của cơ quan có thẩm quyền phù hợp với TCVN 8238:2009; TCVN 6612:2007. 8. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp 9. Cam kết khi bàn giao hàng hóa phải có GCN nguồn gốc xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa trong gói thầu. 10. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở lại đây. 11. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa chào thầu. 12. Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật qui định tại Mục 2 Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng: 05 năm kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính của gói thầu: Máy phát thanh FM công suất 50W; cụm thu truyền thanh không dây; máy tăng âm truyền thanh. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: + Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn huyện Chợ Đồn tỉnh Bắc Kạn (áp dụng cho nhà thầu ngoài huyện Chợ Đồn tỉnh Bắc Kạn). - Thời gian khắc phục tối đa là 36 tiếng, kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Chợ Đồn
Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Số điện thoại: 02093882514 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn Địa chỉ: Tổ 2b,Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Địa chỉ: số 9 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: (0209) 3873795 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Địa chỉ: số 9 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: (0209) 3873795 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát thanh FM Công suất 50W; Thông số kỹ thuật đáp ứng TCVN 6850 - 1: 2001; Đạt QCVN 70:2013/BTTTT | Xuất xứ Việt Nam | 4 | Máy | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 2 | Hệ thống Anten phát sóng FM 2 chấn tử giải tần làm việc 54Mhz-68Mhz | Xuất xứ Việt Nam | 4 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 3 | Bộ thu tín hiệu FM giải tần 54Mhz-68Mhz công suất 50W | Viẹt Nam | 69 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 4 | Cáp dẫn sóng 1/2" trở kháng 50Ω | Xuất xứ Trung Quốc | 160 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 5 | Card giải mã tín hiệu điều khiển RDS từ trung tâm phát sóng lắp trong cụm thu | Xuất xứ Việt Nam | 69 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 6 | Bộ mã trung tâm điều khiển các cụm thu, tránh trùng tân số và can nhiễu công nghệ RDS | Xuất xứ Việt Nam | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 7 | Bàn trộn âm thanh 4 đường | Xuất xứ Việt Nam | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 8 | Tủ để thiết bị tiêu chuẩn 17U19'' | Xuất xứ Việt Nam | 4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 9 | Loa phóng thanh | Xuất Xứ Việt Nam | 138 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 10 | Dây dẫn loa chuyên dụng, kèm theo cáp chịu lực, dẫn tín hiệu từ bộ thu ra loa phóng thanh (30m/bộ thu) | Xuất xứ Việt Nam | 2.070 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 11 | Cột tăng chiều cao điểm nghe loa: L=3m, Ø 60 dày 1.4mm | Xuất xứ Việt Nam | 58 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 12 | Đài catsete 1 ổ đĩa 1 cửa bang | Xuất xứ Trung Quốc | 4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 13 | Dây điện 1,5x2 làm dây nguồn vào cho các vị trí đặt cụm thu (10m/bộ thu) | Xuất xứ Việt Nam | 690 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 14 | Cắt lọc sét 1 pha LPS 12-20/40 KVA | Xuất xứ Việt Nam | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 15 | Ổn áp 3KVA | Xuất xứ Việt Nam | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 16 | Ổ cắm loại 6 lỗ | Xuất xứ Việt Nam | 4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 17 | Bộ chảo thu tín hiệu radio vệ tinh (Band Ku) đường kính R60 | Xuất xứ Trung Quốc | 4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 18 | Micro phát thanh | Xuất xứ Trung Quốc | 4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 19 | Chân đế Micro | Xuất xứ Trung Quốc | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 20 | Máy tăng âm truyền thanh có dây công suất 1000W | Xuất xứ Việt Nam | 2 | Máy | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 21 | Loa phóng thanh 25W | Xuất xứ Việt Nam | 38 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 22 | Biếp áp loa 25W | Xuất xứ Việt Nam | 38 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 23 | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng có sợi gia cường chịu lực CTT2Cu(2x0,65)+Fe(7x0,4) | Xuất xứ Trung Quốc | 8.000 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 24 | Cáp truyền thanh 2 x 2 x 0,5 có sợi gia cường chịu lực | Xuất xứ Việt Nam | 13.000 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 25 | Bộ gim kẹp khóa cáp đa năng giữ dây dẫn trên cột điện tròn và cột điện vuông | Xuất xứ Việt Nam | 265 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 26 | Ổn áp 3KVA | Xuất xứ Việt Nam | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 27 | Mixer âm thanh | Xuất xứ Trung Quốc | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 28 | Bộ chảo thu tín hiệu radio vệ tinh (Band Ku) đường kính R60 | Xuất xứ Việt Nam | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 29 | Cột tăng chiều cao điểm nghe loa: L=3m, Ø 60 dày 1.4mm | Xuất xứ Việt Nam | 19 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 30 | Đài catsete 1 ổ đĩa 1 cửa bang | Xuất xứ Trung Quốc | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 31 | Cắt lọc sét 1 pha LPS 12-20/40 KVA | Xuất xứ Việt Nam | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 32 | Ổ cắm loại 6 lỗ | Xuất xứ Việt Nam | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 33 | Micro phát thanh | Xuất xứ Trung Quốc | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 34 | Chân đế Micro | Xuất xứ Trung Quốc | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Chi phí nhân công kéo dây | 21.000 | Mét | Tại xã được đầu tư | Trong vòng 15 ngày |
| 2 | Chi phí nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống thiết bị và chuyển giao công nghệ xã Yên Mỹ huyện Chợ Đồn | 1 | Hệ thống | Tại xã được đầu tư | Trong vòng 15 ngày |
| 3 | Chi phí nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống và chuyển giao công nghệ xã Ngọc Phái huyện Chợ Đồn | 1 | Hệ thống | Tại xã được đầu tư | Trong vòng 15 ngày |
| 4 | Chi phí vận chuyển thiết bị lên các xã của huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn | 6 | Chuyến | Tại xã được đầu tư | Trong vòng 15 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 15 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy phát thanh FM Công suất 50W; Thông số kỹ thuật đáp ứng TCVN 6850 - 1: 2001; Đạt QCVN 70:2013/BTTTT | 4 | Máy | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 2 | Hệ thống Anten phát sóng FM 2 chấn tử giải tần làm việc 54Mhz-68Mhz | 4 | Hệ thống | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 3 | Bộ thu tín hiệu FM giải tần 54Mhz-68Mhz công suất 50W | 69 | Bộ | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 4 | Cáp dẫn sóng 1/2" trở kháng 50Ω | 160 | Mét | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 5 | Card giải mã tín hiệu điều khiển RDS từ trung tâm phát sóng lắp trong cụm thu | 69 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 6 | Bộ mã trung tâm điều khiển các cụm thu, tránh trùng tân số và can nhiễu công nghệ RDS | 4 | Bộ | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 7 | Bàn trộn âm thanh 4 đường | 4 | Bộ | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 8 | Tủ để thiết bị tiêu chuẩn 17U19'' | 4 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 9 | Loa phóng thanh | 138 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 10 | Dây dẫn loa chuyên dụng, kèm theo cáp chịu lực, dẫn tín hiệu từ bộ thu ra loa phóng thanh (30m/bộ thu) | 2.070 | Mét | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 11 | Cột tăng chiều cao điểm nghe loa: L=3m, Ø 60 dày 1.4mm | 58 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 12 | Đài catsete 1 ổ đĩa 1 cửa bang | 4 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 13 | Dây điện 1,5x2 làm dây nguồn vào cho các vị trí đặt cụm thu (10m/bộ thu) | 690 | Mét | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 14 | Cắt lọc sét 1 pha LPS 12-20/40 KVA | 4 | Bộ | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 15 | Ổn áp 3KVA | 4 | Bộ | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 16 | Ổ cắm loại 6 lỗ | 4 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 17 | Bộ chảo thu tín hiệu radio vệ tinh (Band Ku) đường kính R60 | 4 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 18 | Micro phát thanh | 4 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 19 | Chân đế Micro | 4 | Bộ | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 20 | Máy tăng âm truyền thanh có dây công suất 1000W | 2 | Máy | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 21 | Loa phóng thanh 25W | 38 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 22 | Biếp áp loa 25W | 38 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 23 | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng có sợi gia cường chịu lực CTT2Cu(2x0,65)+Fe(7x0,4) | 8.000 | Mét | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 24 | Cáp truyền thanh 2 x 2 x 0,5 có sợi gia cường chịu lực | 13.000 | Mét | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 25 | Bộ gim kẹp khóa cáp đa năng giữ dây dẫn trên cột điện tròn và cột điện vuông | 265 | Bộ | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 26 | Ổn áp 3KVA | 2 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 27 | Mixer âm thanh | 2 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 28 | Bộ chảo thu tín hiệu radio vệ tinh (Band Ku) đường kính R60 | 2 | Bộ | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 29 | Cột tăng chiều cao điểm nghe loa: L=3m, Ø 60 dày 1.4mm | 19 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 30 | Đài catsete 1 ổ đĩa 1 cửa bang | 2 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 31 | Cắt lọc sét 1 pha LPS 12-20/40 KVA | 2 | Bộ | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 32 | Ổ cắm loại 6 lỗ | 2 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 33 | Micro phát thanh | 2 | Chiếc | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | |
| 34 | Chân đế Micro | 2 | Bộ | Tại xã có công trình của huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ tối thiểu: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, phát thanh truyền hình | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | Trình độ tối thiểu: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, phát thanh truyền hình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ tài chính | 1 | Trình độ tối thiểu: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát thanh FM Công suất 50W; Thông số kỹ thuật đáp ứng TCVN 6850 - 1: 2001; Đạt QCVN 70:2013/BTTTT |
Xuất xứ Việt Nam
|
4 | Máy | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 2 | Hệ thống Anten phát sóng FM 2 chấn tử giải tần làm việc 54Mhz-68Mhz |
Xuất xứ Việt Nam
|
4 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 3 | Bộ thu tín hiệu FM giải tần 54Mhz-68Mhz công suất 50W |
Viẹt Nam
|
69 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 4 | Cáp dẫn sóng 1/2" trở kháng 50Ω |
Xuất xứ Trung Quốc
|
160 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 5 | Card giải mã tín hiệu điều khiển RDS từ trung tâm phát sóng lắp trong cụm thu |
Xuất xứ Việt Nam
|
69 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 6 | Bộ mã trung tâm điều khiển các cụm thu, tránh trùng tân số và can nhiễu công nghệ RDS |
Xuất xứ Việt Nam
|
4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 7 | Bàn trộn âm thanh 4 đường |
Xuất xứ Việt Nam
|
4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 8 | Tủ để thiết bị tiêu chuẩn 17U19'' |
Xuất xứ Việt Nam
|
4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 9 | Loa phóng thanh |
Xuất Xứ Việt Nam
|
138 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 10 | Dây dẫn loa chuyên dụng, kèm theo cáp chịu lực, dẫn tín hiệu từ bộ thu ra loa phóng thanh (30m/bộ thu) |
Xuất xứ Việt Nam
|
2.070 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 11 | Cột tăng chiều cao điểm nghe loa: L=3m, Ø 60 dày 1.4mm |
Xuất xứ Việt Nam
|
58 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 12 | Đài catsete 1 ổ đĩa 1 cửa bang |
Xuất xứ Trung Quốc
|
4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 13 | Dây điện 1,5x2 làm dây nguồn vào cho các vị trí đặt cụm thu (10m/bộ thu) |
Xuất xứ Việt Nam
|
690 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 14 | Cắt lọc sét 1 pha LPS 12-20/40 KVA |
Xuất xứ Việt Nam
|
4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 15 | Ổn áp 3KVA |
Xuất xứ Việt Nam
|
4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 16 | Ổ cắm loại 6 lỗ |
Xuất xứ Việt Nam
|
4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 17 | Bộ chảo thu tín hiệu radio vệ tinh (Band Ku) đường kính R60 |
Xuất xứ Trung Quốc
|
4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 18 | Micro phát thanh |
Xuất xứ Trung Quốc
|
4 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 19 | Chân đế Micro |
Xuất xứ Trung Quốc
|
4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 20 | Máy tăng âm truyền thanh có dây công suất 1000W |
Xuất xứ Việt Nam
|
2 | Máy | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 21 | Loa phóng thanh 25W |
Xuất xứ Việt Nam
|
38 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 22 | Biếp áp loa 25W |
Xuất xứ Việt Nam
|
38 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 23 | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng có sợi gia cường chịu lực CTT2Cu(2x0,65)+Fe(7x0,4) |
Xuất xứ Trung Quốc
|
8.000 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 24 | Cáp truyền thanh 2 x 2 x 0,5 có sợi gia cường chịu lực |
Xuất xứ Việt Nam
|
13.000 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 25 | Bộ gim kẹp khóa cáp đa năng giữ dây dẫn trên cột điện tròn và cột điện vuông |
Xuất xứ Việt Nam
|
265 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 26 | Ổn áp 3KVA |
Xuất xứ Việt Nam
|
2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 27 | Mixer âm thanh |
Xuất xứ Trung Quốc
|
2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 28 | Bộ chảo thu tín hiệu radio vệ tinh (Band Ku) đường kính R60 |
Xuất xứ Việt Nam
|
2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 29 | Cột tăng chiều cao điểm nghe loa: L=3m, Ø 60 dày 1.4mm |
Xuất xứ Việt Nam
|
19 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 30 | Đài catsete 1 ổ đĩa 1 cửa bang |
Xuất xứ Trung Quốc
|
2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 31 | Cắt lọc sét 1 pha LPS 12-20/40 KVA |
Xuất xứ Việt Nam
|
2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 32 | Ổ cắm loại 6 lỗ |
Xuất xứ Việt Nam
|
2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 33 | Micro phát thanh |
Xuất xứ Trung Quốc
|
2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT | |
| 34 | Chân đế Micro |
Xuất xứ Trung Quốc
|
2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của EHSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Tôi biết tôi không đủ mạnh mẽ để xẻ mình ra thành người kiếm sống và người sáng tác. "
Tillie Olsen
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1977, Hội đồng chính phủ ban hành điều lệ về đầu tư của nước ngoài ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bản điều lệ gồm 27 điều quy định về nguyên tắc chung, hình thức đầu tư, quyền lợi và nghĩa vụ của bên nước ngoài, thủ tục xin đầu tư vào Việt Nam, giải thể và thanh lý các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài, việc xử lý các vụ tranh chấp giữa các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài và các điều khoản thi hành Điều lệ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Chợ Đồn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Chợ Đồn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.