Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Tư vấn điện miền Bắc | 1. Cải tạo lưới điện xã Giáp Sơn huyện Lục Ngạn tỉnh Bắc Giang |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị 1. Cải tạo lưới điện xã Giáp Sơn huyện Lục Ngạn tỉnh Bắc Giang; 2. Xây dựng và cải tạo các đường dây 35kV sau TBA 110kV Song Khê, Nam Thành Phố cấp điện cho Công ty TNHH SeoJin Việt Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hàng hóa chính tối thiểu phải có Bản công bố tiêu chuẩn cơ sở hoặc chứng chỉ chất lượng phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện hiện hành, IEC hoặc tương đương. - Chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất cho các chủng loại hàng hóa chính chào thầu còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hàng hoá được cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các hàng hóa chính chào thầu. - Nhà thầu phải xuất trình ít nhất 02 tài liệu để chứng minh hàng hoá chính cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng với thời gian tối thiểu là 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam hoặc một đơn vị có tư cách pháp nhân (trong nước, quốc tế) chứng nhận cho các hàng hóa chính chào thầu, đảm bảo phù hợp theo các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện hiện hành, IEC hoặc tương đương. - Các hồ sơ, tài liệu kỹ thuật khác của hàng hóa chào thầu, như: catalogue, bản vẽ thiết kế, hướng dẫn sử dụng, hành, bảo trì,... để chứng minh hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật Chương V. (Hàng hóa chính của gói thầu là: Recloser, LBS, Dây và cáp điện, sứ cách điện, Cầu dao cách ly (có điện áp ≥ 22kV)). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Hàng hóa chính tối thiểu phải có Bản công bố tiêu chuẩn cơ sở hoặc chứng chỉ chất lượng phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện hiện hành, IEC hoặc tương đương. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất cho các chủng loại hàng hóa chính chào thầu còn hiệu lực. - Có tài liệu có giá trị pháp lý nêu rõ xuất xứ hàng hóa (nhà sản xuất, nước sản xuất), nhãn mác, catalogue, tài liệu kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nếu là hàng nhập khẩu các chủng loại hàng hóa chính chào thầu còn hiệu lực. - Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam hoặc một đơn vị có tư cách pháp nhân (trong nước, quốc tế) chứng nhận cho các hàng hóa chính chào thầu, đảm bảo phù hợp theo các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện hiện hành, IEC hoặc tương đương. - Tài liệu chứng minh hàng hoá được cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các hàng hóa chính chào thầu. - Nhà thầu phải xuất trình ít nhất 02 tài liệu để chứng minh hàng hoá chính cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng với thời gian tối thiểu là 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Hàng hóa phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại nơi sử dụng với thời gian tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa phải được đóng gói theo các quy định, tiêu chuẩn hiện hành. - Thông số kỹ thuật của hàng hóa: Theo bảng yêu cầu về kỹ thuật Mục 2 Chương V. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ cần thiết khác cho hàng hóa. (Các tài liệu chứng minh phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc của chính đơn vị cung cấp tài liệu) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu bao gồm cả chi phí vận chuyển, bàn giao nghiệm thu tại kho bên mời thầu, chi phí thí nghiệm, lấy mẫu VTTB (dây và cáp điện, sứ cách điện) và chi phí chạy thử tại nơi sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy uỷ quyền (hoặc giấy phép bán hàng) thuộc bản quyền của nhà sản xuất, chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất cho các chủng loại hàng hóa chính chào thầu: Recloser, LBS, Dây và cáp điện, sứ cách điện, Cầu dao cách ly (có điện áp ≥ 22kV)). Trường hợp giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất bằng tiếng nước ngoài thì phải có dịch thuật. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1. Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651. 2. Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Thanh tra vảo vệ và pháp chế Công ty Điện lực Bắc Giang. Địa chỉ: Số 22 đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, TP Bắc Giang Điện thoại 02043.898.906. 2. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 3. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 4. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x35 | 5.944 | m | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x35 | ||
| 2 | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x50 | 11.818 | m | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x50 | ||
| 3 | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x70 | 5.143 | m | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x70 | ||
| 4 | Cáp ABC (vặn xoắn) 4x95 | 385 | m | Cáp ABC (vặn xoắn) 4x95 | ||
| 5 | Dây AC 185/29 XLPE4.3/HDPE | 160 | m | Dây AC 185/29 XLPE4.3/HDPE | ||
| 6 | Dây ACSR-120/19 | 4.118 | kg | Dây ACSR-120/19 | ||
| 7 | Dây ACSR-185/29 | 8.914 | kg | Dây ACSR-185/29 | ||
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 60 | m | Cáp Cu/PVC 1x50 | ||
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | 72 | m | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | ||
| 10 | Dây thép TK-50 | 1.604 | kg | Dây thép TK-50 | ||
| 11 | Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300 | 424 | m | Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300 | ||
| 12 | Dao cắt tải LBS 35kV | 2 | Bộ | Dao cắt tải LBS 35kV (bao gồm: LBS; Tủ điều khiển; Cáp điều khiển đầu cốt kèm theo; Máy biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ; Giá đỡ LBS; Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình ) | ||
| 13 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 7 | Bộ | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | ||
| 14 | Máy cắt Recloser+ Biến điện áp 35kV (đồng bộ) | 2 | Bộ | Máy cắt Recloser 35kV (bao gồm: Recloser; Cáp điều khiển nối máy cắt với tủ điều khiển; Tủ điều khiển máy cắt 35kV; Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 35kV; Giá đỡ tủ điều khiển; Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình) | ||
| 15 | Chống sét van 35kV | 10 | 1 bộ 3 pha | Chống sét van 35kV | ||
| 16 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | 8 | Bộ | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | ||
| 17 | Sứ đứng PI-45kV | 283 | Quả | Sứ đứng PI-45kV | ||
| 18 | Ty sứ 45kV | 283 | Cái | Ty sứ 45kV | ||
| 19 | Móc treo chữ U MT-9 | 1.089 | bộ | Móc treo chữ U MT-9 | ||
| 20 | Mắt nối trung gian NG-9 | 576 | cái | Mắt nối trung gian NG-9 | ||
| 21 | Vòng treo VT-9 | 576 | cái | Vòng treo VT-9 | ||
| 22 | Sứ cách điện IIC-70 | 2.046 | cái | Sứ cách điện IIC-70 | ||
| 23 | Mắt nối kép đúc WS-10 | 576 | cái | Mắt nối kép đúc WS-10 | ||
| 24 | Khóa néo hợp kim nhôm (4 gudông) N-4 | 513 | bộ | Khóa néo hợp kim nhôm (4 gudông) N-4 | ||
| 25 | Khóa đỡ hợp kim nhôm Đ-4 | 63 | bộ | Khóa đỡ hợp kim nhôm Đ-4 | ||
| 26 | Móc treo chữ U MT-7 | 164 | bộ | Móc treo chữ U MT-7 | ||
| 27 | Mắt nối trung gian NG-7 | 82 | cái | Mắt nối trung gian NG-7 | ||
| 28 | Khóa đỡ dây chống sét ĐS-15 | 46 | cái | Khóa đỡ dây chống sét ĐS-15 | ||
| 29 | Khóa néo nêm NN-7 | 36 | cái | Khóa néo nêm NN-7 | ||
| 30 | Kẹp nối đất KNĐ-50 | 36 | bộ | Kẹp nối đất KNĐ-50 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x35 | 5.944 | m | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 2 | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x50 | 11.818 | m | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 3 | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x70 | 5.143 | m | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 4 | Cáp ABC (vặn xoắn) 4x95 | 385 | m | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 5 | Dây AC 185/29 XLPE4.3/HDPE | 160 | m | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 6 | Dây ACSR-120/19 | 4.118 | kg | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 7 | Dây ACSR-185/29 | 8.914 | kg | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 60 | m | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | 72 | m | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 10 | Dây thép TK-50 | 1.604 | kg | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 11 | Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300 | 424 | m | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 12 | Dao cắt tải LBS 35kV | 2 | Bộ | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 13 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 7 | Bộ | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 14 | Máy cắt Recloser+ Biến điện áp 35kV (đồng bộ) | 2 | Bộ | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 15 | Chống sét van 35kV | 10 | 1 bộ 3 pha | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 16 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | 8 | Bộ | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 17 | Sứ đứng PI-45kV | 283 | Quả | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 18 | Ty sứ 45kV | 283 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 19 | Móc treo chữ U MT-9 | 1.089 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 20 | Mắt nối trung gian NG-9 | 576 | cái | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 21 | Vòng treo VT-9 | 576 | cái | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 22 | Sứ cách điện IIC-70 | 2.046 | cái | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 23 | Mắt nối kép đúc WS-10 | 576 | cái | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 24 | Khóa néo hợp kim nhôm (4 gudông) N-4 | 513 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 25 | Khóa đỡ hợp kim nhôm Đ-4 | 63 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 26 | Móc treo chữ U MT-7 | 164 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 27 | Mắt nối trung gian NG-7 | 82 | cái | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 28 | Khóa đỡ dây chống sét ĐS-15 | 46 | cái | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 29 | Khóa néo nêm NN-7 | 36 | cái | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| 30 | Kẹp nối đất KNĐ-50 | 36 | bộ | Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng. | 150 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x35 | 5.944 | m | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x35 | ||
| 2 | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x50 | 11.818 | m | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x50 | ||
| 3 | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x70 | 5.143 | m | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x70 | ||
| 4 | Cáp ABC (vặn xoắn) 4x95 | 385 | m | Cáp ABC (vặn xoắn) 4x95 | ||
| 5 | Dây AC 185/29 XLPE4.3/HDPE | 160 | m | Dây AC 185/29 XLPE4.3/HDPE | ||
| 6 | Dây ACSR-120/19 | 4.118 | kg | Dây ACSR-120/19 | ||
| 7 | Dây ACSR-185/29 | 8.914 | kg | Dây ACSR-185/29 | ||
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 60 | m | Cáp Cu/PVC 1x50 | ||
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | 72 | m | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | ||
| 10 | Dây thép TK-50 | 1.604 | kg | Dây thép TK-50 | ||
| 11 | Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300 | 424 | m | Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300 | ||
| 12 | Dao cắt tải LBS 35kV | 2 | Bộ | Dao cắt tải LBS 35kV (bao gồm: LBS; Tủ điều khiển; Cáp điều khiển đầu cốt kèm theo; Máy biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ; Giá đỡ LBS; Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình ) | ||
| 13 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 7 | Bộ | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | ||
| 14 | Máy cắt Recloser+ Biến điện áp 35kV (đồng bộ) | 2 | Bộ | Máy cắt Recloser 35kV (bao gồm: Recloser; Cáp điều khiển nối máy cắt với tủ điều khiển; Tủ điều khiển máy cắt 35kV; Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 35kV; Giá đỡ tủ điều khiển; Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình) | ||
| 15 | Chống sét van 35kV | 10 | 1 bộ 3 pha | Chống sét van 35kV | ||
| 16 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | 8 | Bộ | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | ||
| 17 | Sứ đứng PI-45kV | 283 | Quả | Sứ đứng PI-45kV | ||
| 18 | Ty sứ 45kV | 283 | Cái | Ty sứ 45kV | ||
| 19 | Móc treo chữ U MT-9 | 1.089 | bộ | Móc treo chữ U MT-9 | ||
| 20 | Mắt nối trung gian NG-9 | 576 | cái | Mắt nối trung gian NG-9 | ||
| 21 | Vòng treo VT-9 | 576 | cái | Vòng treo VT-9 | ||
| 22 | Sứ cách điện IIC-70 | 2.046 | cái | Sứ cách điện IIC-70 | ||
| 23 | Mắt nối kép đúc WS-10 | 576 | cái | Mắt nối kép đúc WS-10 | ||
| 24 | Khóa néo hợp kim nhôm (4 gudông) N-4 | 513 | bộ | Khóa néo hợp kim nhôm (4 gudông) N-4 | ||
| 25 | Khóa đỡ hợp kim nhôm Đ-4 | 63 | bộ | Khóa đỡ hợp kim nhôm Đ-4 | ||
| 26 | Móc treo chữ U MT-7 | 164 | bộ | Móc treo chữ U MT-7 | ||
| 27 | Mắt nối trung gian NG-7 | 82 | cái | Mắt nối trung gian NG-7 | ||
| 28 | Khóa đỡ dây chống sét ĐS-15 | 46 | cái | Khóa đỡ dây chống sét ĐS-15 | ||
| 29 | Khóa néo nêm NN-7 | 36 | cái | Khóa néo nêm NN-7 | ||
| 30 | Kẹp nối đất KNĐ-50 | 36 | bộ | Kẹp nối đất KNĐ-50 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Ý nghĩa thực sự của lòng can đảm là thấy sợ hãi, và rồi bước lên trước khi đầu gối run lên và trái tim đập mạnh – thậm chí ngay cả khi không ai hiểu được bước chân ấy trừ chính bạn. Tôi biết điều đó không dễ. Nhưng có hành động bạo dạn là cách duy nhất để thực sự tiến lên về hướng viễn cảnh lớn lao mà vũ trụ dành cho bạn. "
Oprah Winfrey
Sự kiện ngoài nước: Ngay sau khi Cách mạng tháng Mười thành công, liên quân 14 nước đế quốc tiến hành can thiệp hòng bóp chết cách mạng non trẻ. Hạm đội của nhiều nước đế quốc đã tiến vào và bao vây nước Nga. Ngày 18-4-1919, thuỷ thủ và binh lính Pháp trên chiến hạm Phơrǎngxơ tuyên bố chống lệnh chiến đấu của bọn chỉ huy, đưa ra khẩu hiệu "Không chiến tranh với nước Nga". Đồng chí Tôn Đức Thắng, lúc đó là thợ máy trên chiến hạm được cử làm người kéo cờ đỏ biểu thị thái độ phản đối sự can thiệp vào nước Nga Xô Viết. Cuộc binh biến đã lan rộng ra toàn hạm đội Pháp và buộc bọn chỉ huy phải cho tàu về cǎn cứ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.