Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 11:21 01/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường cái sau làng thôn Lưu Thượng
Gói thầu
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường cái sau làng thôn Lưu Thượng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất ở xã Phú Túc, ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:00 11/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:16 01/06/2022
đến
17:00 11/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 11/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/06/2022 (09/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Túc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Đường cái sau làng thôn Lưu Thượng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất ở xã Phú Túc, ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Túc , địa chỉ: Xã Phú Túc, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Túc; địa chỉ: Xã Phú Túc, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hà Nội; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK-27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Túc , địa chỉ: Xã Phú Túc, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Túc; địa chỉ: Xã Phú Túc, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019÷2021 * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Túc; địa chỉ: Xã Phú Túc, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: số 16 đường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 0243.825 6637; số fax: 0243.825 1733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phú Túc; địa chỉ: Xã Phú Túc, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận) công trình tương tự gói thầu đang xét.53
2kỹ sư hiện trường2- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận) công trình tương tự gói thầu đang xét.53
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận) công trình tương tự gói thầu đang xét.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKÈ ĐÁ - KÈ GẠCH
1Bơm nước hố móng bằng động cơ diezel- công suất 5CV10ca
2Đào đất đắp bờ vây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I5,6764100m3
3Đắp đất bờ vây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I2,8382100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng 5,6764100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,3642100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 95,0448m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 166,2694100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 69,28m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75202,49m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 260,34m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7573,55m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 130,19m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,5775100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,58100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa31,5m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75511,27m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,1429100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9510,4878100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,3023100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 8,4849100m3
21Mua đất đắp lưng kè1.183,8558m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,95m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,98m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,98m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,304m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2304100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,052m3
28Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép32cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 321 cấu kiện
BRÃNH THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,3815100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 46,384m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,2995m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 33,82m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy5,2893100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 50,73m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75135,54m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 759,94m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 1,9652tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20031,25m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75728,37m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,9675100m2
13Ni lông lót tấm đan248,65m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn4,2665tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25037,3m3
16Nhân công tháo bỏ tấm đan cũ30công
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4071 cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2709100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,2023100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,2023100m3
CNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn83,56m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I3,458100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,2936100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,2936100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,952,3138100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3603100m3
7Mua đất đắp301,0924m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,269100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly40,7115100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 907,4m3
11Công tác xoa mặt đường4.071,15m2
DCỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,5235m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,9369m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0429100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,187m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3494100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3494100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 9,5093100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 6,2116m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2035m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,5793m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,8115m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,99m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1232100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0405100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3739tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0211tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,8218m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,4455m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 1,904m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,7066m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,5378m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75200,6414m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,4854m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu44,2458m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0287100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0507100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0098100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1,092m3
29Cống tròn đúc sẵn D4003cấu kiện
30Gioăng cao su3,24m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu31 cấu kiện
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2805100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5982tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,5539m3
35Gia công hệ khung dàn0,3035tấn
36Gia công cánh cống0,2746tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,6229m2
38Gioăng củ tỏi5,6m
39Bulong nẹp gioăng28cái
40Bulong treo cánh M20x1802cái
41Ty van ổ khóa V0.52cái
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,5781tấn
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2273100m3
44Mua đất đắp bù móng cống:25,6849m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 12m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10m3
49Thay các loại phụ kiện trong phạm vi trạm. Kẹp các loại801 bộ
50Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 800m
51Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha201 tủ
52Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo101 bộ
53Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại401 cách điện (cách đi
54Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 0,121km / 1dây
55Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu101 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≥ 3 Tấn, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị và kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
2Máy đào≥ 0,4 m3, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị và kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3Máy lu≥ 9 Tấn, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị và kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4Máy ủi≥ 70 CV, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị và kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6Máy đầm bàn≥ 1 Kw, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7Máy đầm cóc≥ 70 kg, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8Máy đầm dùi≥1,5 kW, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9Máy trộn bê tông≥ 250l, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10Máy trộn vữa≥ 150l, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≥ 3 Tấn, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị và kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
1
2
Máy đào
≥ 0,4 m3, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị và kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
3
Máy lu
≥ 9 Tấn, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị và kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
4
Máy ủi
≥ 70 CV, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị và kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
5
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
6
Máy đầm bàn
≥ 1 Kw, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
7
Máy đầm cóc
≥ 70 kg, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
8
Máy đầm dùi
≥1,5 kW, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
9
Máy trộn bê tông
≥ 250l, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
10
Máy trộn vữa
≥ 150l, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
11
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bơm nước hố móng bằng động cơ diezel- công suất 5CV
10 ca
2 Đào đất đắp bờ vây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
5,6764 100m3
3 Đắp đất bờ vây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
2,8382 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng
5,6764 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng
7,3642 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
95,0448 m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
166,2694 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
69,28 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75
202,49 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
260,34 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
73,55 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
130,19 m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
0,5775 100m
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
0,58 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
31,5 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
511,27 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,1429 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
10,4878 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
8,3023 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
8,4849 100m3
21 Mua đất đắp lưng kè
1.183,8558 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
11,95 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
102,98 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
102,98 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
2,304 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,2304 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
2,052 m3
28 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép
32 cái
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
32 1 cấu kiện
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng
4,3815 100m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
46,384 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu
2,2995 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
33,82 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
5,2893 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
50,73 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
135,54 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
9,94 m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
1,9652 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200
31,25 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
728,37 m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1,9675 100m2
42 Ni lông lót tấm đan
248,65 m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
4,2665 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
37,3 m3
45 Nhân công tháo bỏ tấm đan cũ
30 công
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
407 1 cấu kiện
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,2709 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
3,2023 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
3,2023 100m3
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn
83,56 m3

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Túc như sau:

  • Có quan hệ với 23 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,13 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 93,10%, Tư vấn 3,45%, Phi tư vấn 3,45%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 70.947.824.554 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 70.723.424.125 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,32%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 174

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây