Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 16:10 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng và nhà hiệu bộ Trường tiểu học Quang Sơn, huyện Đô Lương
Gói thầu
Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng và nhà hiệu bộ Trường tiểu học Quang Sơn, huyện Đô Lương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư phát triển Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch 2022, xin ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:05 30/08/2022
đến
08:00 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
46.500.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (09/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng và nhà hiệu bộ Trường tiểu học Quang Sơn, huyện Đô Lương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư phát triển Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch 2022, xin ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xóm 5, xã Quang Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Đô Lương; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP xây dựng Mạnh Dũng, Địa chỉ: xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng Thanh Huyền. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xóm 5, xã Quang Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3, còn hiệu lực); 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (Kê khai tại mẫu số 13A) (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3; * Kèm theo các tài liệu sau: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán; - Tài liệu chứng mính hoàn thành: BB nghiệm thu đưa vào sử dụng/BB thanh lý hợp đồng/hoặc Quyết toán, 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xóm 5, xã Quang Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Văn Chơng, Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0975226040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0348077137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đô Lương; địa chỉ. Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.160.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp 3, xây dựng mới. *Nhà thầu gửi kèm gồm: - Quyết định phê duyệt BVTC - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán; - Tài liệu chứng mính hoàn thành: BB nghiệm thu đưa vào sử dụng/BB thanh lý hợp đồng/hoặc Quyết toán;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 4 năm43
2Kỹ thuật thi công1Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHM: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,8208m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,2187m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,4274100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt29,573m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0716100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,9218100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0924tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,4894tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30,6393m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt32,3328m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt36,6924m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,9565m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0846tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8044tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,9565m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,9214100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,9823tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,9389tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,9245tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt27,6302m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2811100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4981tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,7525tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,424m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,7147100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,1179tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt67,332m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,097100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1413tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3965tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,2124m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0945100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1584tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,945m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,706m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,1588m2
37Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15,3387m2
38Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông 16x16, bao gôm sơn và lắp dựng.Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,952md
39Trụ phụ lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt176,1547m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt233,1882m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,2423m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,6m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,4852m3
45Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt50,04m2
46Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30,96m2
47Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,28m2
48Sản xuất hoa sắt cựa 12x12 ( đá sơn và lắp dựng):Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt53,52m2
49Sản xuất và lắp dựng lan can sắt hộp 40x20x1.2 và 20x20x1.2 (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt35,574m2
50Sản xuất và lắp dựng cổng sắt hộp 40x20x1.2, d21x1.6 (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,8048m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0592100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,9598100m2
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,0743tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,0743tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt76,032m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,4816100m2
57Tôn úp nóc khổ 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt26,4md
58Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt120m
60Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt90m
61Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5cọc
62Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,644100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,7333cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7cái
66đai thép + vítMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt120cái
67Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20tuýp
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt186,141m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt676,32m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt178,664m2
71Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt620,25m2
72Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt571,47m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt411,92m
74Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt586,18m
75Đắp chi tiết đầu trụ:Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16trụ
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt44,4602m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt109,7m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,8444m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt581,9616m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt581,9616m2
81Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt862,461m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.480,084m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt186,141m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2.156,404m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt241,7113m2
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1hộp
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt70m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt470m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt600m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.140m
94Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt32bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt32cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8hộp
98Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16bảng
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16cái
101Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1giếng
102Máy bơm chìm Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
BHM: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,4969m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,0646m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,4367100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,198m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,547100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0523tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,778tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15,5392m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt41,3592m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,94m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,871m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0553tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3481tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,871m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,205100m3
16Mua đất + thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,32m3
17Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,73210m3/1km
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1732100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,6617m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,7632100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1869tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4917tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5903tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,1732m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2592100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0491tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2687tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,98m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,0898100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3477tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,5469m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2035100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0336tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1133tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,299m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt36,1623m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,9498m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,6239m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,4594m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,54m3
41Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,8m2
42Cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,52m2
43Cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,2m2
44Cựa nhôm Việt pháp AustdoorMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,76m2
45Sản xuất hoa sắt cửa 12x12( đá sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,76m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,972100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8663100m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5697tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5697tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt40,32m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,224100m2
52Tôn úp nóc khổ 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12md
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,18100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3cái
56đai thép + vítMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20cái
57Keo dán:Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7tuýp
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt77,5m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt204,562m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,616m2
61Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt102,24m2
62Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt108,98m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt81,52m
64Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt148,28m
65Đắp chi tiết đầu trụ:Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt80.0
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20,35m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,8m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,7673m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt87,674m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt87,674m2
71Bả bằng bột bả vào tường KovaMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt282,062m2
72Bả bằng bột bả vào tường KovaMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt486,786m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt77,5m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt486,786m2
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1hộp
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt40m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt80m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt120m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt215m
83Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3hộp
87Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4bảng
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,8m3Đang sử dụng tốt1
2Ô tô tự đổ >= 7TĐang sử dụng tốt2
3Máy trộn bê tông 250LĐang sử dụng tốt2
4Máy trộn vữa 150LĐang sử dụng tốt2
5Máy đầm bàn 1KWĐang sử dụng tốt2
6Máy đầm dùi 1,5KWĐang sử dụng tốt2
7Máy đầm cóc >= 70KGĐang sử dụng tốt1
8Máy hàn điện 23KWĐang sử dụng tốt2
9Máy cắt uốn thép 5KWĐang sử dụng tốt2
10Máy cắt gạch 1,7KWĐang sử dụng tốt2
11Máy khoan cầm tay 0,62KWĐang sử dụng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,8m3
Đang sử dụng tốt
1
2
Ô tô tự đổ >= 7T
Đang sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông 250L
Đang sử dụng tốt
2
4
Máy trộn vữa 150L
Đang sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn 1KW
Đang sử dụng tốt
2
6
Máy đầm dùi 1,5KW
Đang sử dụng tốt
2
7
Máy đầm cóc >= 70KG
Đang sử dụng tốt
1
8
Máy hàn điện 23KW
Đang sử dụng tốt
2
9
Máy cắt uốn thép 5KW
Đang sử dụng tốt
2
10
Máy cắt gạch 1,7KW
Đang sử dụng tốt
2
11
Máy khoan cầm tay 0,62KW
Đang sử dụng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
8,8208 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
9,2187 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,4274 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
29,573 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0716 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,9218 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0924 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,4894 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
30,6393 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50
32,3328 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
36,6924 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
5,9565 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0846 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,8044 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
5,9565 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
3,9214 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9823 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,9389 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,9245 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
27,6302 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
2,2811 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4981 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,7525 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
17,424 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
5,7147 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
8,1179 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
67,332 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,097 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,1413 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,3965 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
6,2124 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
0,0945 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,1584 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
0,945 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
0,706 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100
14,1588 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
37 Láng granitô cầu thang
15,3387 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
38 Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông 16x16, bao gôm sơn và lắp dựng.
7,952 md Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
39 Trụ phụ lan can cầu thang inox
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
176,1547 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
233,1882 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
8,2423 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
9,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
9,4852 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
45 Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm
50,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
46 Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm
30,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
47 Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm
25,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
48 Sản xuất hoa sắt cựa 12x12 ( đá sơn và lắp dựng):
53,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
49 Sản xuất và lắp dựng lan can sắt hộp 40x20x1.2 và 20x20x1.2 (trọn gói)
35,574 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
50 Sản xuất và lắp dựng cổng sắt hộp 40x20x1.2, d21x1.6 (trọn gói)
4,8048 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây