Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 14:21 10/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cầu Nương Hà xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương
Gói thầu
Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Thượng Sơn; Địa chỉ: xãm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cầu Nương Hà xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Xin cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 18/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:55 07/09/2022
đến
10:00 18/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 18/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/09/2022 (17/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng cầu Nương Hà xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Xin cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Sơn; Địa chỉ: xãm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT, - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Sơn; Địa chỉ: xãm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng hạng 3 trở lên, có năng lực phù hợp với gói thầu đang xét 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: là hợp đồng công trình giao thông; kèm theo các tài liệu sau - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình; 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu- đường, kỹ thuật công trình giao thông, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu – đường, kỹ thuật công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Sơn; Địa chỉ: xãm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thành Đặng Long, Địa chỉ: Xóm 6, Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0989.792.379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây Thanh Huyền”. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An: Điện thoại: 0348.077.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đô Lương; địa chỉ. Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 580.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Gửi kèm theo các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ đại học chuyên ngành Cầu - Đường, kỹ thuật công trình giao thông, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 04 năm43
2Kỹ thuật thi công1Có trình độ Đại học chuyên ngành Cầu - Đường, kỹ thuật công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 02 năm22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, đào khuôn đất cấp II bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4331m3
2Đào nền, đào khuôn cấp đất cấp II bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2122100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1173100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,7455100m3
5Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,9763m3
6Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,9684100m3
7Đào đánh cấp đất cấp II bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,9717m3
8Đào đánh cấp đất cấp II bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4762100m3
9Đất đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt884,7539m3
10Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt88,475410m3/1km
11Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt88,475410m3/1km
12Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 14,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt88,475410m3/1km
13Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,9882100m3
14Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,9882100m3/1km
15Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,6185100m3
16Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,6185100m3/1km
17Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,7821100m2
18Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,7821100m2
19Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,7821100m2
20Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5236100m2
21Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5236100m2
22Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 12,98cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5236100m2
23Làm sạch tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5236100m2
24Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2512100m2
25Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2512100m2
26Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2512100m2
27Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 14,39cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2512100m2
28Làm sạch tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2512100m2
29Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6489100m2
30Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 0,40cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6489100m2
31Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6489100m2
32Đá hộc xây vữa xi măng M100 ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt103,047m3
33Bê tông chân khay, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt51,8296m3
34Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt41,7395m3
35Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,8321m3
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8977100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5496100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0012100m3
39Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0573100m3
40Công người điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt40Công
41Biển báo công trường đang thi công( Biển KT 40x60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
BCỐNG HỘP 2X(4X4)
1Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt102,3486m3
2Cốt thép cống hộp, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2589tấn
3Cốt thép cống hộp, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,1243tấn
4Cốt thép cống hộp, đường kính d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,0296tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5981100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,52m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0348100m2
8Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,28m3
9Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt84,8m2
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt47100m
11Bê tông bản dẫn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,92m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,0576m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,07100m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,4m2
15Cốt thép bản dẫn, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0138tấn
16Cốt thép bản dẫn, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,7295tấn
17Cốt thép bản dẫn, đường kính d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0674tấn
18Bê tông gờ chắn, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,9248m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2349100m2
20Cốt thép gờ chắn, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6006tấn
21Bê tông lớp mủ mặt cống, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,796m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0126100m2
23Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5022tấn
24Bê tông tường cánh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt29,5105m3
25Bê tông sân cống, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt26,0384m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2176100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1698100m2
28Cốt thép tường cánh, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0371tấn
29Cốt thép tường cánh, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,3715tấn
30Bê tông lót, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18,249m3
31Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt27,3735m3
32Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt114,05100m
33Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,6m
34Thép D25 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt246,8Kg
35Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2mm, L=515mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3296100m
36Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt64cái
37Bitum chènMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0224m3
38Thép hình thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt350,2863Kg
39Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt300,6238Kg
40Gia công thép làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6509tấn
41Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,224m2
42Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20cái
43Đào đất đầu cống thượng, hạ lưu, đào cống bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,4338m3
44Đào đất đầu cống thượng, hạ lưu, đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,6826100m3
45Đắp đê quai bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,43100m3
46Thanh thải đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,43100m3
47Ca bơmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2ca
48Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,43m3
49Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,3m3
50Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6689tấn
51Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2441100m2
52Lắp đặt ống cống D1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18đoạn ống
53Đào nền, đào khuôn đất cấp II bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8137m3
54Đào nền, đào khuôn cấp đất cấp II bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3987100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0682100m3
56Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,3412100m3
57Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,7248m3
58Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3351100m3
59Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1097m3
60Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0538100m3
61Mặt đường bằng đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt69,88511m3
62Phá dỡ bê tông mặt cống cũ, giằng móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,192m3
63Phá dỡ đá hộc xây tường cánh, trụ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt39,096m3
64Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5129100m3
65Tháo dỡ thanh thép I dài 7.5mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,42tấn
66Hệ khung giàn UYKM phục vụ thi công (1,5%*2 tháng + 5% x 2 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,12tấn
67Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,24tấn
68Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,24tấn
69Gỗ phục vụ thi công (Luân chuyển 8 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,4m3
70Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt789,5976m3
71Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,959810m3/1km
72Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,959810m3/1km
73Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 14,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,959810m3/1km
74Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3624100m3
75Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3624100m3/1km
76Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,1786100m3
77Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,1786100m3/1km
78Vận chuyển bê tông, đá xây phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5129100m3
79Vận chuyển bê tông, đá xây phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5129100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 1,25m3Đang sử dụng tốt1
2Ô tô tự đổ >=7TĐang sử dụng tốt2
3Máy ủi 110CVĐang sử dụng tốt1
4Máy lu >=10TĐang sử dụng tốt1
5Máy trộn bê tông 250LĐang sử dụng tốt2
6Máy trộn vữa 150LĐang sử dụng tốt2
7Máy đầm dùi 1,5KWĐang sử dụng tốt2
8Máy đầm cócĐang sử dụng tốt2
9Máy đầm bàn 1KWĐang sử dụng tốt2
10Máy hàn điện 23KWĐang sử dụng tốt2
11Máy khoan bê tông 1,5KWĐang sử dụng tốt2
12Máy cắt thép 5KWĐang sử dụng tốt1
13Máy phát điện 10KVAĐang sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 1,25m3
Đang sử dụng tốt
1
2
Ô tô tự đổ >=7T
Đang sử dụng tốt
2
3
Máy ủi 110CV
Đang sử dụng tốt
1
4
Máy lu >=10T
Đang sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông 250L
Đang sử dụng tốt
2
6
Máy trộn vữa 150L
Đang sử dụng tốt
2
7
Máy đầm dùi 1,5KW
Đang sử dụng tốt
2
8
Máy đầm cóc
Đang sử dụng tốt
2
9
Máy đầm bàn 1KW
Đang sử dụng tốt
2
10
Máy hàn điện 23KW
Đang sử dụng tốt
2
11
Máy khoan bê tông 1,5KW
Đang sử dụng tốt
2
12
Máy cắt thép 5KW
Đang sử dụng tốt
1
13
Máy phát điện 10KVA
Đang sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền, đào khuôn đất cấp II bằng thủ công (2%)
0,4331 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
2 Đào nền, đào khuôn cấp đất cấp II bằng máy (98%)
0,2122 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%)
0,1173 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
4 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%)
5,7455 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
5 Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2%)
1,9763 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
6 Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy (98%)
0,9684 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
7 Đào đánh cấp đất cấp II bằng thủ công (2%)
0,9717 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
8 Đào đánh cấp đất cấp II bằng máy (98%)
0,4762 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
9 Đất đắp nền K95
884,7539 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
10 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km
88,4754 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
11 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km
88,4754 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
12 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 14,6km
88,4754 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
13 Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầu
0,9882 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
14 Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theo
0,9882 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
15 Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầu
1,6185 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
16 Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 0,4Km tiếp theo
1,6185 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
17 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2
3,7821 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
18 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm
3,7821 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
19 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm
3,7821 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
20 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2
0,5236 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
21 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm
0,5236 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
22 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 12,98cm
0,5236 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
23 Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ
0,5236 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
24 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2
2,2512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
25 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm
2,2512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
26 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm
2,2512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
27 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 14,39cm
2,2512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
28 Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ
2,2512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
29 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2
0,6489 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
30 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 0,40cm
0,6489 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
31 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2
0,6489 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
32 Đá hộc xây vữa xi măng M100 ốp mái
103,047 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
33 Bê tông chân khay, đá 1x2, M200
51,8296 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
34 Đá dăm đệm dày 10cm
41,7395 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
35 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)
1,8321 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
36 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)
0,8977 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,5496 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%)
0,0012 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
39 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%)
0,0573 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
40 Công người điều khiển giao thông
40 Công Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
41 Biển báo công trường đang thi công( Biển KT 40x60cm)
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
42 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, M300
102,3486 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
43 Cốt thép cống hộp, đường kính d
0,2589 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
44 Cốt thép cống hộp, đường kính d
4,1243 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
45 Cốt thép cống hộp, đường kính d>18mm
7,0296 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
46 Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp
0,5981 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
47 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100
7,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
48 Ván khuôn thép, ván khuôn móng
0,0348 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
49 Đá dăm đệm móng dày 10cm
11,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
50 Quét nhựa đường 2 lớp thân cống
84,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 175

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây