Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Zắc phone | 1.030 | Cái | - Kiểu chân : chân cắm - Số chân : 4 - Zắc cái | |
| 2 | Zắc DB9 cong đực (9 chân) | 258 | Cái | - Khoảng cách chân :2.77mm - Kiểu chân cắm | |
| 3 | Zắc DC | 258 | Cái | - Chân cắm - Kích thước : 5.5x2.1 mm | |
| 4 | Cáp USB kiểu AB | 384 | Cái | - Chuẩn USB 2.0 - Một đầu chuẩn A, một đầu chuẩn B - Độ dài 1,5 -1,8m | |
| 5 | Cáp chéo Ethernet | 127 | Cái | - Cáp chéo - Cáp chuẩn CAT5 - Chiều dài 150-300 cm | |
| 6 | Zắc USB chuẩn B | 258 | Cái | - Kiểu chân cắm - USB type B PCB Female | |
| 7 | IC PIC18F2550 | 250 | Cái | Là IC dạng SOIC có 20 chân hàn dán;32K FLASH;256 byte EEPROM-1 triệu lần Ghi/Xóa; 2048 byte SRAM; AD10 bits; điện áp làm việc 2V đến 5,5V. -40°C đến 80°C. Package : 28 PIN SOIC | |
| 8 | XC3S1200E-FTQ256IRQ0621-4ISC/4 | Xilinx | 127 | Cái | XC 3S1200E-4FT256I (IC FPGA 256-LBGA) |
| 9 | PROM: XCF04SVO20C 7B648 724 | Xilinx | 127 | Cái | Là IC dạng TSSOP có 20 chân hàn SMD; Điện áp làm việc 1,8V đến 3,3V ;chuẩn nạp JTAG; 20000 lần Ghi/Xóa; dải nhiệt độ làm việc ổn định là -40°C đến 80°C. XCF04SVO20C |
| 10 | EFROM ATMEL AT24LC256N 10SI | ATMEL | 127 | Cái | Là IC dạng SOIC có 8 chân hàn dán; điện áp làm việc 2,7V đến 5,5V.Tốc độ trao đổi DATA : 1MHZ ở 5V và 400KHZ ở 2,7V và 100KHZ ở 1,8V; 100000 lần GHI/XÓA |
| 11 | ADAPTOR 9V /2A | 127 | Cái | - Điện áp 9V/2A - Sai số 2% | |
| 12 | ADAPTOR 15V /0,5A (1A) | 258 | Cái | - Điện áp 15V/0,5A - Điện áp vào 220AC/50HZ - Sai số 3% | |
| 13 | Rơ le 12V SMD TQ2SA-12 | PANASONIC | 750 | Cái | - Điện áp làm việc 12VDC - Kiểu chân dán |
| 14 | Tụ lọc 100nF(0,1 µF -104) SMD 0805 ± 5% | 3.321 | Cái | Tụ gốm 0,1 µF , SMD 0805, sai số ± 5% | |
| 15 | Tụ điện 22 pF SMD 1206 ± 5% | 500 | Cái | Tụ gốm 22 pF , SMD 1206, sai số ± 5% | |
| 16 | Tụ hóa 100 µF 25V SMD | 515 | Cái | Tụ hóa 100 µF, SMD , 25V | |
| 17 | Tụ hóa 470 µF 25V SMD ± 5% | 250 | Cái | Tụ hóa 470 µF, SMD , 25V, sai số ± 5% | |
| 18 | Tụ hóa 10 µF 16V SMD | 258 | Cái | Tụ hóa 10 µF, SMD , 16V | |
| 19 | Tụ điện 103 ( 1 µF) (10nF) SMD 1206 ± 5% | 750 | Cái | Tụ gốm 1 µF, SMD 1206 , sai số ± 5% | |
| 20 | Tụ điện 104 ( 0,1 µF - 100nF) SMD 1206 ± 5% | 500 | Cái | Tụ gốm 0,1 µF, SMD 1206 , sai số ± 5% | |
| 21 | R 330 SMD 1W 1206 ± 5% | 258 | Cái | Điện trở 330 ,1W , SMD 1206 , sai số ± 5% | |
| 22 | R 330 SMD 1/8W 1206 ± 1% | 623 | Cái | Điện trở 330 ,1/8W , SMD 1206 , sai số ± 1% | |
| 23 | R 33 SMD 1/8W 1206 ± 1% | 760 | Cái | Điện trở 33, 1/8W , SMD 1206 , sai số ± 1% | |
| 24 | R 4,7K SMD 1/8W 1206 | 246 | Cái | Điện trở 4,7k, 1/8W , SMD 1206 | |
| 25 | R 10k SMD 1/8W 1206 ± 5% | 996 | Cái | Điện trở 10k, 1/8W , SMD 1206 , sai số ± 5% | |
| 26 | LED đỏ Ø 3 mm | 511 | Cái | Đèn LED mầu đỏ , đường kính 3mm, 2 chân cắm | |
| 27 | LED xanh Ø 3 mm | 511 | Cái | Đèn LED mầu xanh, đường kính 3mm, 2 chân cắm | |
| 28 | LED vàng Ø 3 mm | 253 | Cái | Đèn LED mầu vàng, đường kính 3mm, 2 chân cắm | |
| 29 | LED xanh SMD 0805 | 123 | Cái | Đèn LED mầu xanh, SMD 0805 | |
| 30 | Diode 1N4007-M7 | 250 | Cái | Điốt 1A SMD | |
| 31 | Cầu DF02S | 258 | Cái | - 4 pin SMD - Điện áp 200V - Dòng 1 A | |
| 32 | Bóng bán dẫn 2N2222A-C945 (C828) | 750 | Cái | - Transitor SMD - Package SOT23 | |
| 33 | Ổn áp 7805( LM340S-5) | 250 | Cái | - Điện áp ra 5V | |
| 34 | Ổn áp 7812( LM340S-12) | 250 | Cái | - Điện áp ra 12V | |
| 35 | Thạch anh 20 MHZ SMD | 250 | Cái | - Package SMD - Tần số 20MHZ | |
| 36 | Zăm đực 40x2 | 253 | Cái | Kiểu chân đực , 2 hàng chân | |
| 37 | Zăm cái 40x1 | 18 | Cái | Kiểu chân cái, 1 hàng chân | |
| 38 | Zăm cái 40x2 | 45 | Cái | Kiểu chân cái, 2 hàng chân | |
| 39 | VR175 (10D-271) | 258 | Cái | Varistor 10D271K | |
| 40 | JP2 ( 25cm) 2 sợi 1 đầu | 258 | Bộ | Hai sợi 1 đầu, dài 25 cm | |
| 41 | JP2(20cm) 2 sợi 1 đầu | 127 | Bộ | Hai sợi 1 đầu, dài 20 cm | |
| 42 | Cáp JP6 1x6 một đầu | 127 | Bộ | Cáp 6 sợi , một đầu |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Zắc phone | 1.030 | Cái | - Kiểu chân : chân cắm - Số chân : 4 - Zắc cái | |
| 2 | Zắc DB9 cong đực (9 chân) | 258 | Cái | - Khoảng cách chân :2.77mm - Kiểu chân cắm | |
| 3 | Zắc DC | 258 | Cái | - Chân cắm - Kích thước : 5.5x2.1 mm | |
| 4 | Cáp USB kiểu AB | 384 | Cái | - Chuẩn USB 2.0 - Một đầu chuẩn A, một đầu chuẩn B - Độ dài 1,5 -1,8m | |
| 5 | Cáp chéo Ethernet | 127 | Cái | - Cáp chéo - Cáp chuẩn CAT5 - Chiều dài 150-300 cm | |
| 6 | Zắc USB chuẩn B | 258 | Cái | - Kiểu chân cắm - USB type B PCB Female | |
| 7 | IC PIC18F2550 | 250 | Cái | Là IC dạng SOIC có 20 chân hàn dán;32K FLASH;256 byte EEPROM-1 triệu lần Ghi/Xóa; 2048 byte SRAM; AD10 bits; điện áp làm việc 2V đến 5,5V. -40°C đến 80°C. Package : 28 PIN SOIC | |
| 8 | XC3S1200E-FTQ256IRQ0621-4ISC/4 | Xilinx | 127 | Cái | XC 3S1200E-4FT256I (IC FPGA 256-LBGA) |
| 9 | PROM: XCF04SVO20C 7B648 724 | Xilinx | 127 | Cái | Là IC dạng TSSOP có 20 chân hàn SMD; Điện áp làm việc 1,8V đến 3,3V ;chuẩn nạp JTAG; 20000 lần Ghi/Xóa; dải nhiệt độ làm việc ổn định là -40°C đến 80°C. XCF04SVO20C |
| 10 | EFROM ATMEL AT24LC256N 10SI | ATMEL | 127 | Cái | Là IC dạng SOIC có 8 chân hàn dán; điện áp làm việc 2,7V đến 5,5V.Tốc độ trao đổi DATA : 1MHZ ở 5V và 400KHZ ở 2,7V và 100KHZ ở 1,8V; 100000 lần GHI/XÓA |
| 11 | ADAPTOR 9V /2A | 127 | Cái | - Điện áp 9V/2A - Sai số 2% | |
| 12 | ADAPTOR 15V /0,5A (1A) | 258 | Cái | - Điện áp 15V/0,5A - Điện áp vào 220AC/50HZ - Sai số 3% | |
| 13 | Rơ le 12V SMD TQ2SA-12 | PANASONIC | 750 | Cái | - Điện áp làm việc 12VDC - Kiểu chân dán |
| 14 | Tụ lọc 100nF(0,1 µF -104) SMD 0805 ± 5% | 3.321 | Cái | Tụ gốm 0,1 µF , SMD 0805, sai số ± 5% | |
| 15 | Tụ điện 22 pF SMD 1206 ± 5% | 500 | Cái | Tụ gốm 22 pF , SMD 1206, sai số ± 5% | |
| 16 | Tụ hóa 100 µF 25V SMD | 515 | Cái | Tụ hóa 100 µF, SMD , 25V | |
| 17 | Tụ hóa 470 µF 25V SMD ± 5% | 250 | Cái | Tụ hóa 470 µF, SMD , 25V, sai số ± 5% | |
| 18 | Tụ hóa 10 µF 16V SMD | 258 | Cái | Tụ hóa 10 µF, SMD , 16V | |
| 19 | Tụ điện 103 ( 1 µF) (10nF) SMD 1206 ± 5% | 750 | Cái | Tụ gốm 1 µF, SMD 1206 , sai số ± 5% | |
| 20 | Tụ điện 104 ( 0,1 µF - 100nF) SMD 1206 ± 5% | 500 | Cái | Tụ gốm 0,1 µF, SMD 1206 , sai số ± 5% | |
| 21 | R 330 SMD 1W 1206 ± 5% | 258 | Cái | Điện trở 330 ,1W , SMD 1206 , sai số ± 5% | |
| 22 | R 330 SMD 1/8W 1206 ± 1% | 623 | Cái | Điện trở 330 ,1/8W , SMD 1206 , sai số ± 1% | |
| 23 | R 33 SMD 1/8W 1206 ± 1% | 760 | Cái | Điện trở 33, 1/8W , SMD 1206 , sai số ± 1% | |
| 24 | R 4,7K SMD 1/8W 1206 | 246 | Cái | Điện trở 4,7k, 1/8W , SMD 1206 | |
| 25 | R 10k SMD 1/8W 1206 ± 5% | 996 | Cái | Điện trở 10k, 1/8W , SMD 1206 , sai số ± 5% | |
| 26 | LED đỏ Ø 3 mm | 511 | Cái | Đèn LED mầu đỏ , đường kính 3mm, 2 chân cắm | |
| 27 | LED xanh Ø 3 mm | 511 | Cái | Đèn LED mầu xanh, đường kính 3mm, 2 chân cắm | |
| 28 | LED vàng Ø 3 mm | 253 | Cái | Đèn LED mầu vàng, đường kính 3mm, 2 chân cắm | |
| 29 | LED xanh SMD 0805 | 123 | Cái | Đèn LED mầu xanh, SMD 0805 | |
| 30 | Diode 1N4007-M7 | 250 | Cái | Điốt 1A SMD | |
| 31 | Cầu DF02S | 258 | Cái | - 4 pin SMD - Điện áp 200V - Dòng 1 A | |
| 32 | Bóng bán dẫn 2N2222A-C945 (C828) | 750 | Cái | - Transitor SMD - Package SOT23 | |
| 33 | Ổn áp 7805( LM340S-5) | 250 | Cái | - Điện áp ra 5V | |
| 34 | Ổn áp 7812( LM340S-12) | 250 | Cái | - Điện áp ra 12V | |
| 35 | Thạch anh 20 MHZ SMD | 250 | Cái | - Package SMD - Tần số 20MHZ | |
| 36 | Zăm đực 40x2 | 253 | Cái | Kiểu chân đực , 2 hàng chân | |
| 37 | Zăm cái 40x1 | 18 | Cái | Kiểu chân cái, 1 hàng chân | |
| 38 | Zăm cái 40x2 | 45 | Cái | Kiểu chân cái, 2 hàng chân | |
| 39 | VR175 (10D-271) | 258 | Cái | Varistor 10D271K | |
| 40 | JP2 ( 25cm) 2 sợi 1 đầu | 258 | Bộ | Hai sợi 1 đầu, dài 25 cm | |
| 41 | JP2(20cm) 2 sợi 1 đầu | 127 | Bộ | Hai sợi 1 đầu, dài 20 cm | |
| 42 | Cáp JP6 1x6 một đầu | 127 | Bộ | Cáp 6 sợi , một đầu |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Zắc phone | 1.030 | Cái | - Kiểu chân : chân cắm - Số chân : 4 - Zắc cái | ||
| 2 | Zắc DB9 cong đực (9 chân) | 258 | Cái | - Khoảng cách chân :2.77mm - Kiểu chân cắm | ||
| 3 | Zắc DC | 258 | Cái | - Chân cắm - Kích thước : 5.5x2.1 mm | ||
| 4 | Cáp USB kiểu AB | 384 | Cái | - Chuẩn USB 2.0 - Một đầu chuẩn A, một đầu chuẩn B - Độ dài 1,5 -1,8m | ||
| 5 | Cáp chéo Ethernet | 127 | Cái | - Cáp chéo - Cáp chuẩn CAT5 - Chiều dài 150-300 cm | ||
| 6 | Zắc USB chuẩn B | 258 | Cái | - Kiểu chân cắm - USB type B PCB Female | ||
| 7 | IC PIC18F2550 | 250 | Cái | Là IC dạng SOIC có 20 chân hàn dán;32K FLASH;256 byte EEPROM-1 triệu lần Ghi/Xóa; 2048 byte SRAM; AD10 bits; điện áp làm việc 2V đến 5,5V. -40°C đến 80°C. Package : 28 PIN SOIC | ||
| 8 | XC3S1200E-FTQ256IRQ0621-4ISC/4 |
Xilinx
|
127 | Cái | XC 3S1200E-4FT256I (IC FPGA 256-LBGA) | |
| 9 | PROM: XCF04SVO20C 7B648 724 |
Xilinx
|
127 | Cái | Là IC dạng TSSOP có 20 chân hàn SMD; Điện áp làm việc 1,8V đến 3,3V ;chuẩn nạp JTAG; 20000 lần Ghi/Xóa; dải nhiệt độ làm việc ổn định là -40°C đến 80°C. XCF04SVO20C | |
| 10 | EFROM ATMEL AT24LC256N 10SI |
ATMEL
|
127 | Cái | Là IC dạng SOIC có 8 chân hàn dán; điện áp làm việc 2,7V đến 5,5V.Tốc độ trao đổi DATA : 1MHZ ở 5V và 400KHZ ở 2,7V và 100KHZ ở 1,8V; 100000 lần GHI/XÓA | |
| 11 | ADAPTOR 9V /2A | 127 | Cái | - Điện áp 9V/2A - Sai số 2% | ||
| 12 | ADAPTOR 15V /0,5A (1A) | 258 | Cái | - Điện áp 15V/0,5A - Điện áp vào 220AC/50HZ - Sai số 3% | ||
| 13 | Rơ le 12V SMD TQ2SA-12 |
PANASONIC
|
750 | Cái | - Điện áp làm việc 12VDC - Kiểu chân dán | |
| 14 | Tụ lọc 100nF(0,1 µF -104) SMD 0805 ± 5% | 3.321 | Cái | Tụ gốm 0,1 µF , SMD 0805, sai số ± 5% | ||
| 15 | Tụ điện 22 pF SMD 1206 ± 5% | 500 | Cái | Tụ gốm 22 pF , SMD 1206, sai số ± 5% | ||
| 16 | Tụ hóa 100 µF 25V SMD | 515 | Cái | Tụ hóa 100 µF, SMD , 25V | ||
| 17 | Tụ hóa 470 µF 25V SMD ± 5% | 250 | Cái | Tụ hóa 470 µF, SMD , 25V, sai số ± 5% | ||
| 18 | Tụ hóa 10 µF 16V SMD | 258 | Cái | Tụ hóa 10 µF, SMD , 16V | ||
| 19 | Tụ điện 103 ( 1 µF) (10nF) SMD 1206 ± 5% | 750 | Cái | Tụ gốm 1 µF, SMD 1206 , sai số ± 5% | ||
| 20 | Tụ điện 104 ( 0,1 µF - 100nF) SMD 1206 ± 5% | 500 | Cái | Tụ gốm 0,1 µF, SMD 1206 , sai số ± 5% | ||
| 21 | R 330 SMD 1W 1206 ± 5% | 258 | Cái | Điện trở 330 ,1W , SMD 1206 , sai số ± 5% | ||
| 22 | R 330 SMD 1/8W 1206 ± 1% | 623 | Cái | Điện trở 330 ,1/8W , SMD 1206 , sai số ± 1% | ||
| 23 | R 33 SMD 1/8W 1206 ± 1% | 760 | Cái | Điện trở 33, 1/8W , SMD 1206 , sai số ± 1% | ||
| 24 | R 4,7K SMD 1/8W 1206 | 246 | Cái | Điện trở 4,7k, 1/8W , SMD 1206 | ||
| 25 | R 10k SMD 1/8W 1206 ± 5% | 996 | Cái | Điện trở 10k, 1/8W , SMD 1206 , sai số ± 5% | ||
| 26 | LED đỏ Ø 3 mm | 511 | Cái | Đèn LED mầu đỏ , đường kính 3mm, 2 chân cắm | ||
| 27 | LED xanh Ø 3 mm | 511 | Cái | Đèn LED mầu xanh, đường kính 3mm, 2 chân cắm | ||
| 28 | LED vàng Ø 3 mm | 253 | Cái | Đèn LED mầu vàng, đường kính 3mm, 2 chân cắm | ||
| 29 | LED xanh SMD 0805 | 123 | Cái | Đèn LED mầu xanh, SMD 0805 | ||
| 30 | Diode 1N4007-M7 | 250 | Cái | Điốt 1A SMD | ||
| 31 | Cầu DF02S | 258 | Cái | - 4 pin SMD - Điện áp 200V - Dòng 1 A | ||
| 32 | Bóng bán dẫn 2N2222A-C945 (C828) | 750 | Cái | - Transitor SMD - Package SOT23 | ||
| 33 | Ổn áp 7805( LM340S-5) | 250 | Cái | - Điện áp ra 5V | ||
| 34 | Ổn áp 7812( LM340S-12) | 250 | Cái | - Điện áp ra 12V | ||
| 35 | Thạch anh 20 MHZ SMD | 250 | Cái | - Package SMD - Tần số 20MHZ | ||
| 36 | Zăm đực 40x2 | 253 | Cái | Kiểu chân đực , 2 hàng chân | ||
| 37 | Zăm cái 40x1 | 18 | Cái | Kiểu chân cái, 1 hàng chân | ||
| 38 | Zăm cái 40x2 | 45 | Cái | Kiểu chân cái, 2 hàng chân | ||
| 39 | VR175 (10D-271) | 258 | Cái | Varistor 10D271K | ||
| 40 | JP2 ( 25cm) 2 sợi 1 đầu | 258 | Bộ | Hai sợi 1 đầu, dài 25 cm | ||
| 41 | JP2(20cm) 2 sợi 1 đầu | 127 | Bộ | Hai sợi 1 đầu, dài 20 cm | ||
| 42 | Cáp JP6 1x6 một đầu | 127 | Bộ | Cáp 6 sợi , một đầu |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Hoa hồng là bối cảnh của đời tôi, nhưng chính con người mới quan trọng. "
Alain Meilland
Sự kiện trong nước: Để chuẩn bị cho cuộc đàm phán chính thức, phái đoàn chính phủ Việt Nam và Pháp đã họp hội nghị trù bị ở Đà Lạt ngày 18-4-1946. Phái đoàn Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà do đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu. Trong hội nghị, phái đoàn ta đã tích cực đấu tranh vạch trần âm mưu của thực dân Pháp định xoá bỏ hiệp định sơ bộ 6-3 để lập lại chế độ thuộc địa ở Việt Nam. Phái đoàn ta kiên quyết giữ vững lập trường "Hoà bình trong tự do bình đẳng phù hợp với hiệp định sơ bộ 6-3 chứ không phải hoà bình trong nô lệ". Sau gần một tháng đấu tranh, hội nghị bế tắc vì thái độ ngoan cố của phái đoàn Pháp.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư M 2-BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác M 2-BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.