Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:13 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng 4 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Ân Hòa – Khu Thuần Hậu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình Xây dựng 4 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Ân Hòa – Khu Thuần Hậu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ huy động hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:05 25/08/2022
đến
14:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng 4 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Ân Hòa – Khu Thuần Hậu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 27 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 898; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
27 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.857.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.309.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu độc lập. + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND. * Đối với nhà thầu liên danh. + Nhà thầu thực hiện công tác xây dựng của một hoặc một số hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục phòng cháy chữa cháy thì Hợp đồng tương tự là (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 7.970.000.000 VND; và hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND) nhân với tỷ lệ phần trăm thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư.22
4Cán bộ quản lý an toàn lao động1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh – môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT142,182m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7104tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,7246tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1282tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,1088100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,88100m
8Cọc dẫn phục vụ ép âmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1đoạn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,714100m
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8295tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT312mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0804100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,0618m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5263100m2
16Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0896100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1518tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3396tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7785tấn
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70,9366m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,552tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4422tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4539tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9516100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,4273m3
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4659100m2
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0286m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,4546m3
29Đào móng bể phốt (02 cái), chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,116100m3
30Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0342100m2
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5348m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8022m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0528tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9705m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,512m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,744m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3368m2
38Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4684m3
39Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0258100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,036tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1964100m3
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6595100m3
44Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,7977m3
45Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,9846m3
46Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9215100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5199tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,624tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4663tấn
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4743100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8949tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5877tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9879tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,4172m3
55Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,0494100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,2816tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT98,1857m3
58Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4237m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,124tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4754tấn
61Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2724100m2
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3374100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0782tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4606tấn
65Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4835m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,4531m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT132,6328m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,9912m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,0608m3
70Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3076m3
71Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0453100m2
72Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,472m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0473tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4008tấn
75Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4252100m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,728m2
77Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT123,3048m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT510,9803m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT966,1436m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT341,5336m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT426,838m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT704,94m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT450m
84Đắp chỉ đấu cột(2 công 1 đầu cột đắp đấu)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34đấu
85Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1363tấn
86Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1363tấn
87Lợp mái che tường bằng tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,216100m2
88Mua tôn úp nóc tôn khổ 300 dày 0.45Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55md
89Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT525,4984m2
90Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT137,7952m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT210,888m2
92Chống thấm nhà vệ sinh bằng compositeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,4m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK, HSMT133,724m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,4798m2
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,8994m2
96Gia công lan can bằng INOX 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT458,0946kg
97Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,8575m2
98Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa Quảng Đông kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT125,862m2
99Mua Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32bộ
100Mua phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
101Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa Quảng Đông kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,88m2
102Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28bộ
103Khóa đa điểm cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44bộ
104Khóa chốt cho cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44bộ
105Mua vách kính cầu thang, nhôm xingfa Quảng Đông kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,352m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT221,094m2
107Mua trụ cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
108Mua INox 304 làm lan can cầu thang gia công thành khíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105,5254kg
109Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,97m2
110Mua xiên hoa cửa bằng INOX 304, 15x15 dày 1,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT637,7491kg
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT122,0504m2
112Mua rèm che cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT136,444m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.301,3992m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT732,7403m2
115Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,8908m2
116Lắp máng rửa tay bằng INoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
117Đào móng thang mắt thoát hiểm PCCC (02 cái), đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,588m3
118Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,098m3
119Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25m3
120Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0256100m2
121Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,196m3
122Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6243tấn
123Lắp đặt kết cấu thép khác.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6243tấn
124Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9259tấn
125Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9259m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT180,0001m2
127Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
128Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m(không có hao phí kim thu sét)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
129Mua quả bầu sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5quả
130Đào rãnh thu sét, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,66m3
131Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cọc
132Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45m
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
134Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,66m3
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
136Mua móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
138Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56bộ
140Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
141Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT140m
142Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT450m
143Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
144Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT500m
145Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
146Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
147Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
151Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2tủ
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
153Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12máy
154Mua điều hoà 2 chiều PATheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
155Mua điều hoà 2 chiều PATheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
156Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
157Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
158Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
159Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
162Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
163Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
164Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
165Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
167Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
171Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
174Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
175Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
176Mua phao cơ lắp lên téc nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
177Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5100m
178Mua máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
BHẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7377100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT66,85100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,002m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1614100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,8m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6405100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4758tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3312tấn
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8513m3
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2244100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0531tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,408tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6049m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3807100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2223tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5006tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,0964m3
18Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1647100m3
19Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,573100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1148100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,5161m3
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,388m3
23Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,616100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1454tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6434tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7236m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5959100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,307tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,332tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,8141m3
31Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5618100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7604tấn
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,678m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0684100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0206tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,136tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,6568m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,9685m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0602m3
40Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
41Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,406m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1894m3
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6559m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0169100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0539tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
47Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9285m2
48Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,707m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1472m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3346m3
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3544m3
52Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0644100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0128tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0793tấn
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5809tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5809tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,475100m2
58Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0.45Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35md
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,534m2
60Gia công, lắp dựng hoàn thiện lan can INOX 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT215,14kg
61Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,844m2
62Sản xuất thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,018tấn
63Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
64Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
65Mua xiên hoa cửa inox 304, 12x12 dày 1,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,4018kg
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,28m2
67Mua cửa đi làm bằng nhôm xingfa Quảng Đông kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,912m2
68Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
69Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
70Khóa đa điểm cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
71Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa Quảng Đông kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,28m2
72Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
73Khóa, móc cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,192m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT135,5014m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,16m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT144,9256m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT266,0557m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT163,4836m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,304m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,3879m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT156,1808m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT357,053m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT274,6576m2
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
90Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
91Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
97Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
99Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
102Lõi đồng nối đất PVC - CV 1x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
103Tủ điện tổng 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
104Tủ điện phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
108Băng dính điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cuộn
109Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
110Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
111Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
112Sứ ốp chân kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
114Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cọc
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9m
116Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,16m3
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
119Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
121Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (dọ bơm, ống bơm và phao cơ điện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
122Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
127Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
128Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
129Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
130Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
131Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
132Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
133Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
134Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
135Rắc co D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
140Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
141Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
142Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
147Lắp đặt côn thu - Đường kính 110x60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
148Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
149Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
150Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
151Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,27100m
153Giọ chắn rác thoát nước máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6Cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
CHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3208100m3
2Sửa móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6885m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,5852100m
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0905100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1691m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0131tấn
8Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0052100m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1307m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0272tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2055tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0193100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1662100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,311m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,2134m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9467m3
17Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2022100m3
18Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1635100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5933m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,7916m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,054m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4553100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0821tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0208tấn
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5802m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1182100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0527tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2286tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5893m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3211100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3536tấn
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,85m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,412m2
34Lát gạch đất nung kích thước gạch KT 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,5m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,3m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,1024m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,76m
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,1319m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,96m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,9276m2
41Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,0924m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,4743m2
43Mua cửa đi khuôn nhôm xingfa Quảng Đông kính 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,35m2
44Mua phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
45Mua khóa đa điểm cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
46Mua cửa sổ khuôn nhôm xingfa Quảng Đông kính 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,16m2
47Mua phụ kiện, khóa chốt cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,51m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT94,638m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT89,5462m2
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
52Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
53Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1m
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
56Mua hộp đấu dây PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
57Mua hộp âm tường PVC các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
58Mua băng dính PVC cách điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cuộn
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,054100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76-60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90-76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
67Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110-90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90-60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
69Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65-34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
71Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
73Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
74Mua máy bơm hút chân không:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
76Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m
80Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
91Lắp đặt rọ đồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
92Đào móng bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0852100m3
93Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0232100m3
94Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,004100m
95Ván khuôn lót bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0116100m2
96Đổ bê tông, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8008m3
97Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,188m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,102tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0773tấn
100Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0476100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0337m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4227m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0523tấn
104Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6552m3
105Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2064100m2
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,464m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75, có đánh màuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,8387m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1515m2
110Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,743m2
DHẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1261100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2087100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3746m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0264100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9203m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1344m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0149tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0996tấn
10Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0528100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8712m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0221100m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8821m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0346tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1676tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1024100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9745m3
18Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2127100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2907tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6734m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,0998m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0901m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0698m3
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,27m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,77m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,304m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,4804m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,104m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0752m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,88m
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,88m
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,422m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,0244m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7368m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,6624m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3824m2
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1286tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1286tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1681100m2
40Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,2m
41Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2m2
42Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
43Khóa đa điểm cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
44Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,12m2
45Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
46móc, khóa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,12m2
48Mua xiên hoa cửa sổ bằng INOX 304 15x15x1,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,7638kg
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,12m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,072100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2hộp
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
59Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12m
60Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
61Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
EHẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4112m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0224100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,392m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0047100m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7295m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,69m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0831tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0831tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1577tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1577tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1521tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1521tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3534100m2
16Mua tôn úp nócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9md
FHẠNG MỤC: NHÀ BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1261100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2087100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3746m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0264100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9203m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2632m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0149tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0996tấn
10Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0528100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8712m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0221100m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8821m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,225m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0135100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0346tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1676tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1032100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9745m3
20Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2127100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2907tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6734m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8798m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0901m3
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,27m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,77m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,304m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,5764m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,192m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0752m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,88m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,88m
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,646m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,1204m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,7504m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3344m2
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1286tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1286tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1681100m2
40Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,2m
41Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m2
42Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
43Khóa đa điểm cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
44Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,12m2
45Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
46Móc, khóa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,12m2
48Mua xiên hoa cửa sổ bằng INOX 304 kích thước INOX 15x15x1,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,7638kg
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,12m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,072100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2hộp
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
58Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12m
59Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
60Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
GHẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5875100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,6100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,216m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0384100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5313tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,094100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,99m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3581tấn
9Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2784100m2
10Mua, lắp đặt mạch ngừngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47md
11Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,7581m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6806100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8076tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,044m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT151,0755m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT95,4m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,3437m2
18Mua nắp tôn bịt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m2
19Bộ khóa cửa bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
20Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,091tấn
21Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT95,4m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5292100m3
HHẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2138100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,725100m
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0192100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,756m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0613tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0336100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9413m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0042tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0551tấn
10Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0376100m2
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3104m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9311m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0713100m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,542m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1215100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0114tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0958tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5122m3
19Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0565100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0212tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1031tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0816m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1121100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0487tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5302m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3678m3
27Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,0252m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,284m2
29Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5952m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,65m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,21m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,84m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,72m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,3472m2
35Sản xuất cổng thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,254tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,75m2
37Lắp dựng cổng thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,75m2
38Bánh xe sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
39Bản lề cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
40Khoá cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
41Sản xuất hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0841tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,32m2
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0841tấn
44Mua biển trường bằng tấm AluminiumTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,092m2
45Làm chữ tên trường bằng mê ca nổi, lo go biểu tượng phòng giáo dụcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
IHẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,743100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT96,9188100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,507m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,352m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,535m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7535m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1641tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8613tấn
9Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5169100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5738m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6707m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,743m3
13Đắp đấu trụ cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54cái
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,52m
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT125,6416m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT370,0986m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT495,7402m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2705m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3404m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3457m3
21Đắp đấu trụ cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,88m
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,1478m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,4512m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,599m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6941tấn
27Mua mũi mác rèn sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT224cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,888m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,888m2
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,743100m3
JHẠNG MỤC: TƯỜNG BỒN HOA
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5275m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7803m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,4519m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,4519m2
KHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7731100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,9987m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,7053m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT179,139m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71,732m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,9965m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4675100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5157tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT180cái
10Mua, lắp đặt ống cống D400; L=1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
LHẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT92,82m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,735100m2
3Cắt khe 1x4 của sân đỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,2610m
MHẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,745100m3
2Mua đất đá hỗn hợp về san nền công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.921,3031m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,213100m3
NHẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,310 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo khóiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,310 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,45 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,25 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6hộp
8Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,45 đèn
9Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,25 đèn
10Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT210m
11Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT130m
12Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 5x2x0,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90m
13Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90m
14Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT310m
15Lắp đặt kẹp đỡ ống - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT107cái
16Lắp đặt măng xông nối ống D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT135cái
17Hộp đấu nối kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4hộp
18Vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1gói
19Nguồn dự phòng 12VDCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20.0
20lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (thường trực và dự phòng) bơm chữa cháy động cơ điện, diezelTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2máy
21Bệ máy bơmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bơm
22Lắp đặt tủ bơm điều khiểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 trung tâm
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
24Lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
25Lắp đặt dây dẫn điện cấp nguồn máy bơm (3 pha) 3x10+1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12m
26Lắp đặt dây tín hiệu cho bơm diezelTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6m
27Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
28Cuộn vòi mềm chữa cháy D65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cuộn
29Lăng phun vòi chữa cháy D65/19Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2chiếc
30Bình bột chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12bình
31Bình khí chữa cháy MT3 - CO2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bình
32Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
33Kệ để bình chữa cháy xách tayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
34Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,92100m
35Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
36Lắp đặt Tê thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
37Lắp đặt cút thép- Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
39Lắp đặt rọ hút- Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
40Lắp đặt Y lọc- Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
41Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
42Lắp đặt van chặn DN100 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
43Lắp đặt van 1 chiều DN100 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
44Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính ≤100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,98100m
45Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 2 cửa D65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
46Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 2 cửa D65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
47Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cặp bích
48Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cặp bích
49Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cặp bích
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,72361m2
51Đào đất đặt đường ống và hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1gói
52Vật tư phụ (Giá đỡ, ty treo,....)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1gói
53Tủ trung tâm báo cháy xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1trung tâm
54Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 10 l/s, H=40 mcnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1máy
55Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 10 l/s, H=40 mcnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1máy
56Nguồn dự phòng 12VDCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
57Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 2 bơm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy uốn cắt thép có công suất ≥5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250LSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
3Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150LSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70KgSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5Đầm dùi có công suất ≥1,5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6Máy hàn có công suất ≥10KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7Đầm bàn có công suất ≥1KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8Máy cắt gạch đá ≥1,7KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9Máy đào có dung tích gầu ≥0,4m3Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5TSẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
11Cần trục có sức nâng ≥6TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12Máy ép cọc có lực ép ≥150TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
2
Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
3
3
Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
4
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
5
Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
6
Máy hàn có công suất ≥10Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
7
Đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
8
Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
9
Máy đào có dung tích gầu ≥0,4m3
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
10
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
3
11
Cần trục có sức nâng ≥6T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
12
Máy ép cọc có lực ép ≥150T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
5 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
2 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
142,182 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính
4,7104 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính
11,7246 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm
0,1282 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc
17,1088 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
22,88 100m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
8 Cọc dẫn phục vụ ép âm
1 đoạn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
0,714 100m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
4,8295 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm
312 mối nối Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
2,6 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
13 Đào móng công trình, đất cấp III
3,0804 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
14,0618 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
15 Ván khuôn móng cột
1,5263 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
16 Ván khuôn móng băng
2,0896 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1518 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
3,3396 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,7785 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng
70,9366 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,552 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,4422 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,4539 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
24 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,9516 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
10,4273 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
26 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,4659 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
4,0286 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
48,4546 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
29 Đào móng bể phốt (02 cái), chiều rộng móng
0,116 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
30 Ván khuôn móng
0,0342 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
31 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
0,5348 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
32 Đổ bê tông móng, chiều rộng
0,8022 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0528 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75
1,9705 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
18,512 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
16,744 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75
6,3368 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
38 Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
0,4684 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
39 Ván khuôn tấm đan
0,0258 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
0,036 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan
8 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,1964 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
43 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,6595 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
44 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150
31,7977 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
45 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
17,9846 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
46 Ván khuôn cột
2,9215 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,5199 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,624 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,4663 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
50 Ván khuôn xà dầm, giằng
4,4743 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây