Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu có sức nâng > 5 tấn |
12 |
2 |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
12 |
3 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
12 |
4 |
Máy bơm nước |
12 |
5 |
Máy đầm bê tông các loại |
12 |
6 |
Máy hàn điện |
12 |
7 |
Máy phát điện >10kVA |
12 |
8 |
Tời kéo |
12 |
9 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
6 |
10 |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
12 |
1 |
Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến 22kV từ trạm biến áp 110kV Sơn Tây (E1.7) đi cấp điện nhánh Ba Vì lộ 477E1.7 |
||||
2 |
Thiết bị A cấp B lắp đặt phần đường dây trung áp |
||||
3 |
CSV 22kV-DH-10kA-Kèm hạt nổ |
3 |
Cái |
||
4 |
Vật Liệu A cấp B lắp đặt phần đường dây trung thế |
||||
5 |
Cáp ngầm 22kV-Cu-3x240mm2-Chống thấm nước; Màn chắn băng đồng; Giáp kim loại dải băng kép; Cách điện XLPE |
3650 |
Mét |
||
6 |
Dây đồng bọc cách điện 22kV-1x50mm2 Cách điện XLPE, Uo/U: 12,7/22kV |
6 |
Mét |
||
7 |
Dây ACSR bọc cách điện 22kV-150/19mm2 |
30 |
Mét |
||
8 |
Dây đồng trần nhiều sợi |
8 |
Mét |
||
9 |
Cáp hạ áp-Cu-1x35mm2-không giáp kim loại, cách điện PVC |
4 |
Mét |
||
10 |
Hộp nối cáp 22kV 3x240mm2 Dùng băng quấn-Đồ nhựa-Ống nối đồng |
9 |
Hộp |
||
11 |
Hộp đầu cáp 22kV Cu/3x240mm2 Ngoài trời Co ngót lạnh kiểu co rút-kèm đầu cốt đồng |
2 |
Bộ |
||
12 |
Đầu cốt M35 |
6 |
Cái |
||
13 |
Đầu cốt M120 |
2 |
Cái |
||
14 |
Đầu cốt M50 |
9 |
Cái |
||
15 |
Ghíp MV-IPC95-185 (2 bu lông) Cho lưới MV |
3 |
Cái |
||
16 |
Cách điện đứng 22kV-sứ gốm-ty |
16 |
Cái |
||
17 |
Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150 |
3 |
Cái |
||
18 |
Vật liệu B cấp B lắp (Ngoài phần vật tư A cấp còn lại là vật tư B cấp. Nhà thầu căn cứ hồ sơ thiết kế được duyệt để xác định chủng loại, số lượng vật tư cung cấp và xác định toàn bộ nội dung công việc thi công lắp đặt) |
1 |
Trọn gói |
||
19 |
Phần tháo ra lắp lại |
1 |
Trọn gói |
||
20 |
Phần hoàn trả |
1 |
Trọn gói |
||
21 |
Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn xã Đồng Thái, Vật Lại, TT.Tây Đằng huyện Ba Vì năm 2026 |
||||
22 |
Thiết bị A cấp B lắp đặt phần Trạm biến áp |
||||
23 |
Tủ RMU 35kV-kiểu compact-2 ngăn (1CD+1CC)- Không mở rộng được; 1CC sang MBA; Không kết nối SCADA |
1 |
tủ |
||
24 |
Tủ tổng hạ áp-400A-có khoang chứa tủ RMU kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA 250kVA-22/0,4kV (bao gồm tụ bù tự động 3x20kVAr) |
1 |
tủ |
||
25 |
MBA dầu-3 pha-35(22)kV-400kVA-bình dầu phụ |
1 |
máy |
||
26 |
MBA dầu- 3 pha- 22kV- 250kVA- bình dầu phụ |
3 |
máy |
||
27 |
MBA dầu-3 pha-35(22)kV-250kVA-cách điện plug-in, bình dầu phụ |
1 |
máy |
||
28 |
MBA dầu- 3 pha- 35(22)kV- 250kVA- bình dầu phụ |
1 |
máy |
||
29 |
Tủ tổng hạ áp 630A ngoài trời (gồm 01 ATM tổng 630A, 04 ATM nhánh 250A, 01 ATM bảo vệ tụ bù 200A, 01 ATM tự dùng 25A) |
1 |
tủ |
||
30 |
Tủ tổng hạ áp 400A ngoài trời (gồm 01 ATM tổng 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM bảo vệ tụ bù 125A, 01 ATM tự dùng 25A) |
2 |
tủ |
||
31 |
Tủ tổng hạ áp 400A ngoài trời (gồm 01 ATM tổng 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM bảo vệ tụ bù 125A, 01 ATM tự dùng 25A) |
1 |
tủ |
||
32 |
Tủ tổng hạ áp 400A ngoài trời (gồm 01 ATM tổng 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM bảo vệ tụ bù 125A, 01 ATM tự dùng 25A) |
1 |
tủ |
||
33 |
Tủ tụ bù 0,4kV-điều khiển x cấp-3x20kVar-ngoài trời, có điều khiển |
1 |
tủ |
||
34 |
Tủ tụ bù 0,4kV-điều khiển x cấp-6x15kVar-ngoài trời, có điều khiển |
1 |
tủ |
||
35 |
Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) |
8 |
bộ |
||
36 |
CSV 22kV- Class 1-10kA-kèm hạt nổ |
9 |
cái |
||
37 |
CSV 35kV- Class 1-10kA-kèm hạt nổ |
6 |
cái |
||
38 |
Thiết bị A cấp B lắp Phần đường dây trung áp |
||||
39 |
CSV 35kV- Class 1-10kA-kèm hạt nổ |
6 |
cái |
||
40 |
CSV 22kV- Class 1-10kA-kèm hạt nổ |
6 |
cái |
||
41 |
Vật liệu A cấp B lắp Phần Trạm biến áp |
||||
42 |
FCO 22kV-100A-12kArms-Cách điện polymer |
9 |
cái |
||
43 |
FCO 35kV-100A-10kArms-Cách điện polymer |
3 |
cái |
||
44 |
FCO 35kV-100A-10kArms-Cách điện polymer |
3 |
cái |
||
45 |
Dây chì FCO 22kV 10A Loại K |
9 |
sợi |
||
46 |
Dây chì FCO 35kV 10A Loại K |
3 |
sợi |
||
47 |
Dây chì FCO 35kV 6A Loại K |
3 |
sợi |
||
48 |
Dây ACSR bọc cách điện 22kV-70/11mm2 |
60 |
mét |
||
49 |
Cáp ngầm 35kV-Cu-1x50mm2-Chống thấm nước; Màn chắn băng đồng; Giáp kim loại dải băng kép; Cách điện XLPE |
21 |
mét |
||
50 |
Cáp hạ áp-Cu-1x240mm2-Không giáp kim loại-Cách điện XLPE |
99 |
mét |