Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:56 21/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo và nâng cấp hệ thống đường giao thông đoạn từ Nhà Thờ Công giáo đến Cống chui cao tốc, xã Hà Nồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo và nâng cấp hệ thống đường giao thông đoạn từ Nhà Thờ Công giáo đến Cống chui cao tốc, xã Hà Nồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã + Các nguồn vốn HTHP khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 31/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:43 21/05/2022
đến
10:00 31/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 31/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/05/2022 (28/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Hà Hồi
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo và nâng cấp hệ thống đường giao thông đoạn từ Nhà Thờ Công giáo đến Cống chui cao tốc, xã Hà Nồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã + Các nguồn vốn HTHP khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hà Hồi , địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hà Hồi , địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường3- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3Cán bộ giám sát chất lượng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V1,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V11,68m3
3Vét bùn, TCChương V9,327m3
4Vét bùn, MChương V0,839100m3
5Đào hữu cơ, TCChương V1,443m3
6Đào hữu cơ, MChương V0,13100m3
7Đào nền, đào khuôn, TCChương V80,254m3
8Đào nền, đào khuôn, MChương V7,223100m3
9Đánh cấp, TCChương V9,179m3
10Đánh cấp, MChương V0,826100m3
11Đắp lề đường đầm chặt K90, bằng đất tận dụngChương V0,238100m3
12Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm chặt K95, TCChương V0,301100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,713100m3
14Đắp vỉa hè bằng đất tận dụng đầm chặt K90Chương V7,961100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,077100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,077100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,744100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,744100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,117100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,117100m3
BHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V32,021100m2
2Bê tông nhựa chặt C12.5Chương V543,396tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V28,049100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V4,584100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V5,021100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V4,811100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,773100m3
CHẠNG MỤC: LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cmChương V622,35m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,311100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,622100m3
4Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cmChương V407m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,099100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V30,93m3
7Vữa đệm M100# dày 2cmChương V126,17m2
8Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x6cmChương V403m
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,391100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,66m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V122,1m2
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,45m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V44,33m2
14Cây bàng đài loan d>=10cmChương V38cây
15Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V38cây/lần
16Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V3,810 cây/tháng
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,131100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,09m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,01m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,36m2
DHẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào hố móng kè, TCChương V293,516m3
2Đào hố móng kè, MChương V26,416100m3
3Đắp móng phía ngoài bằng đất tận dụng đầm chặt K90Chương V6,286100m3
4Đắp móng phía trong bằng đất tận dụng đầm chặt K90Chương V2,47100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V17,581100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V17,581100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V253,22100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V105,51m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V739,48m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V1.047,69m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V178,72m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,6100m
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,108100m2
14Bơm tát nướcChương V11ca
15Đắp đất kèChương V0,357100m3
16Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIChương V0,357100m3
EHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng cống dọc, TCChương V47,321m3
2Đào hố móng cống dọc, MChương V4,259100m3
3Đắp móng phía ngoài bằng đất tận dụng đầm chặt K90Chương V0,756100m3
4Đắp móng phía trong bằng đất tận dụng đầm chặt K90Chương V0,978100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,998100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,998100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,442100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,366100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V66,49m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V172,16m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V783,36m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V182,18m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,008100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V2,168tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V31,88m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,781100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V4,946tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V34,61m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V455,441 cấu kiện
20Đào hố móng, TCChương V2,849m3
21Đào hố móng, MChương V0,256100m3
22Đắp ngoài móng rãnh bằng đất tận dụng K90Chương V0,036100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,249100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,249100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,32100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,021100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,99m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,62m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,087100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,076tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,07m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,052100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,173tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,49m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V71 cấu kiện
38Đào hố móng, TCChương V2,616m3
39Đào hố móng, MChương V0,235100m3
40Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm K95Chương V0,159100m3
41Cát đệm móng đầm chặt K95Chương V0,043100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,194100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,48m3
44Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V19,47m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,48m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,4m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,703100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,259tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,32m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,192100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,524tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,88m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V481 cấu kiện
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,45100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V32,43m3
56Mua cống hộp BxH=1x1, l=1.5mChương V225,2m
57Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V150,133đoạn cống
58Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V138mối nối
59Mua cống hộp BxH=1.5x1.5, l=1.5mChương V12m
60Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mmChương V9đoạn cống
61Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V8mối nối
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,024100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,33m3
64Mua cống D500, L=2.5mChương V32m
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V15đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmChương V14mối nối
67Đế cống D500Chương V38cái
68Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V38cái
69Đào hố móng, TCChương V3,877m3
70Đào hố móng, MChương V0,349100m3
71Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm K95Chương V0,458100m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,168100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,57m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,402100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,624tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,41m3
78Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V54,21m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V91,64m2
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,262100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,62m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,356100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,288tấn
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V11,05m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V171 cấu kiện
86Ga composite KT=850x850Chương V17bộ
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V171 cấu kiện
88Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,44m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,004100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,004100m3
91Đào hố móngChương V5,7m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,019100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,057100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,057100m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,047100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7m3
97Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,86m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,7m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,52m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,062100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,28m3
102Khung + song chắn rác CompositeChương V19bộ
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V191 cấu kiện
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V0,38100m
105Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,504m3
106Bơm tát nướcChương V0,5ca
107Đào móng cống, TCChương V3,621m3
108Đào móng cống, MChương V0,326100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,165100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,362100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,362100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,095100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,095100m3
114Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V9,605100m
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,014100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,349m3
117Mua cống hộp 1.5x1.5, l=1.5mChương V9m
118Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mmChương V6đoạn cống
119Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mmChương V5mối nối
120Mua cống tròn D600, l=2.5mChương V10m
121Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V4đoạn ống
122Mua đế cống D600Chương V12cái
123Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V12cái
124Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75Chương V2,4m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,475100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V4,494m3
FHẠNG MỤC: LAN CAN, BẬC XUỐNG AO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,548m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,015100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,015100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,206100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,29m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,318tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,318tấn
8Thép lá bịt ôngChương V43cái
9Dây xích D8 thép mạ kẽmChương V59,64m
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V9,03m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V3,44m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V21,32m3
GHẠNG MỤC: DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V30cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V30gốc cây
3Vận chuyển câyChương V1gói
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V129,09m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,291100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,291100m3
HHẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,495m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,224100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,166100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,166100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,783100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,032m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,26m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,05m2
10Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V19cột
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H Chương V11 tủ
12Lắp giá đỡ tủ điệnChương V1bộ
13Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1870x12Chương V1bộ
14Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V19bộ
15Lắp choá đèn led 100WChương V191 bộ cần đèn
16Làm tiếp địa cho cột điệnChương V181 cọc
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V2bộ
18Thép tròn D12 nôi tiếp địaChương V32m
19Lắp bảng điện cửa cộtChương V19cái
20Lắp cửa cột thépChương V19cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V19cái
22Lắp đặt ổ cắm bốnChương V19cái
23Làm đầu cáp khôChương V20đầu cáp
24Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V38đầu cáp
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5Chương V1,71100m
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6Chương V5,79100m
27Ống nhựa xoắn D65/50Chương V4,88100m
28Măng sông móng cột MCS-13Chương V38cái
29Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đènChương V579m
30Đầu cốt M10Chương V40cái
31Đầu cốt M6Chương V152cái
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V39,83m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,593100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,246100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,664100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,745100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,491100m3
38Đánh số cột thépChương V1,910 cột
39Ống thép D88.3Chương V195,985kg
40Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChương V488m
41Gạch bảo vệChương V488m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)≥ 5 Tấn1
3Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)0,45 ÷ 1,25m31
4Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)≥ 16 Tấn1
5Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)8 ÷ 16 Tấn1
6Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)≥ 18 Tấn1
7Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)Sử dụng tốt1
8Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)Sử dụng tốt1
9Máy trộn bê tông≥ 250L2
10Máy trộn vữa≥ 150L2
11Máy thủy bìnhSử dụng tốt1
12Máy hànSử dụng tốt2
13Đầm dùiSử dụng tốt2
14Đầm bànSử dụng tốt2
15Đầm cócSử dụng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
2
Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
≥ 5 Tấn
1
3
Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
0,45 ÷ 1,25m3
1
4
Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 Tấn
1
5
Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
8 ÷ 16 Tấn
1
6
Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 18 Tấn
1
7
Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
8
Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
9
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
10
Máy trộn vữa
≥ 150L
2
11
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
12
Máy hàn
Sử dụng tốt
2
13
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
14
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
15
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ
1,5 10m Chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
11,68 m3 Chương V
3 Vét bùn, TC
9,327 m3 Chương V
4 Vét bùn, M
0,839 100m3 Chương V
5 Đào hữu cơ, TC
1,443 m3 Chương V
6 Đào hữu cơ, M
0,13 100m3 Chương V
7 Đào nền, đào khuôn, TC
80,254 m3 Chương V
8 Đào nền, đào khuôn, M
7,223 100m3 Chương V
9 Đánh cấp, TC
9,179 m3 Chương V
10 Đánh cấp, M
0,826 100m3 Chương V
11 Đắp lề đường đầm chặt K90, bằng đất tận dụng
0,238 100m3 Chương V
12 Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm chặt K95, TC
0,301 100m3 Chương V
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,713 100m3 Chương V
14 Đắp vỉa hè bằng đất tận dụng đầm chặt K90
7,961 100m3 Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
1,077 100m3 Chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi
1,077 100m3 Chương V
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,744 100m3 Chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi
0,744 100m3 Chương V
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,117 100m3 Chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi
0,117 100m3 Chương V
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
32,021 100m2 Chương V
22 Bê tông nhựa chặt C12.5
543,396 tấn Chương V
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
28,049 100m2 Chương V
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
4,584 100m2 Chương V
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,021 100m3 Chương V
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
4,811 100m3 Chương V
27 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,773 100m3 Chương V
28 Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cm
622,35 m2 Chương V
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,311 100m3 Chương V
30 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%
0,622 100m3 Chương V
31 Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm
407 m Chương V
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,099 100m2 Chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
30,93 m3 Chương V
34 Vữa đệm M100# dày 2cm
126,17 m2 Chương V
35 Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x6cm
403 m Chương V
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,391 100m2 Chương V
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
3,66 m3 Chương V
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
122,1 m2 Chương V
39 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
6,45 m3 Chương V
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
44,33 m2 Chương V
41 Cây bàng đài loan d>=10cm
38 cây Chương V
42 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm
38 cây/lần Chương V
43 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)
3,8 10 cây/tháng Chương V
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,131 100m2 Chương V
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
2,09 m3 Chương V
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,01 m3 Chương V
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
14,36 m2 Chương V
48 Đào hố móng kè, TC
293,516 m3 Chương V
49 Đào hố móng kè, M
26,416 100m3 Chương V
50 Đắp móng phía ngoài bằng đất tận dụng đầm chặt K90
6,286 100m3 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 248

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây