Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:47 14/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng trường THCS xã Ninh Sơn
Gói thầu
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Xây dựng trường THCS xã Ninh Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:00 24/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
100 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:42 14/04/2022
đến
18:00 24/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 24/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
130 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/04/2022 (01/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Đề nghị bên mời thầu đăng tải đính kèm hồ sơ mời thầu giúp nhà thầu sớm cập nhật đảm bảo dự thầu được chính xác
File đính kèm nội dung cần làm rõ làm rõ HSMT.pdf
Nội dung trả lời Trả lời yêu cầu làm rõ của nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng DELTA HOME
File đính kèm nội dung trả lời trả lời đấu thầu.pdf
Ngày trả lời 20:13 19/04/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng trường THCS xã Ninh Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 280 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát , địa chỉ: Thôn My Điền 2, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát; Địa chỉ: My Điền 2, Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0585818768
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát; + Thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công chức Kế toán – Ngân sách xã Ninh Sơn;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát , địa chỉ: Thôn My Điền 2, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát; Địa chỉ: My Điền 2, Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0585818768

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 100 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát; Địa chỉ: My Điền 2, Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0585818768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Phấn – Chủ tịch UBND xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Chu Thị Huyền – UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Chu Thị Huyền – UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
280 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
2Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng2Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
3Cán bộ an toàn1Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu21
4Cán bộ nội nghiệp1Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
5Cán bộ trắc đạc1Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành trắc đạc trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
6Công nhân kỹ thuật9Công nhân kỹ thuật – 09 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 03 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha+ 01 thợ hàn- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch tường mương T13, T14Mục III, chương V, phần 232,85m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông móng mương, giằng T13, T14Mục III, chương V, phần 24,09100m2
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 20,8100m
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 21,1465100m3
BTƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục III, chương V, phần 27,1857100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 20,3948100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 255,2748m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 22,3689100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 25,1833tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 21,9771tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2155,1643m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 20,5922tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 20,7896100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 27,9842m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 265,1211m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 24,4301100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 20,5407tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 22,3129tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 23,3176100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 218,2468m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục III, chương V, phần 22,7556100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 235,1307m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2110,7506m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 20,9535m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, chương V, phần 21.871,6814m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 21.871,6814m2
CNHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà bảo vệ và bể phốt, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,6991100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băngMục III, chương V, phần 20,0186100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 22,232m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,2107tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,261tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMục III, chương V, phần 20,1393100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 27,6977m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,1636tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMục III, chương V, phần 20,0308100m2
11Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 20,1694m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 22,873m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,3935100m3
14Đổ bê tông, bê tông lót giằng tường, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,1812m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0058tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0514tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng tườngMục III, chương V, phần 20,0602100m2
18Đổ bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 20,7009m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0235tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,2218tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtMục III, chương V, phần 20,1474100m2
22Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 20,801m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmMục III, chương V, phần 20,1315100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0343tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,1633tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànMục III, chương V, phần 20,2852100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,4262tấn
28Đổ bê tông, bê tông dầm nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 21,023m3
29Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 24,977m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0271tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMục III, chương V, phần 20,0311100m2
32Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 20,2929m3
33Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mục III, chương V, phần 20,887m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 21,5594m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 270,5668m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 267,2m2
37Đắp phào đơn 30x60mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 214,16m
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 257,7m
39Đắp gờ nổi, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 223,08m
40Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 224,996m2
41Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 233,0832m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMục III, chương V, phần 237,6032m2
43Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 284,5705m2
44Sơn trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 289,0208m2
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,0202100m3
46Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 213,1138m2
47Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 22,44m2
48Cửa đi mở quay 1 cánh hệ nhôm Xingfa 55, dùng kính dán an toàn 6,38mm, khung cánh dày 2mmMục III, chương V, phần 24,026m2
49Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đa điểm + 03 bản lề 3D + tay nắmMục III, chương V, phần 22Bộ
50Cửa sổ mở trượt 4 cánh hệ nhôm Xingfa hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm, khung cánh nhôm dày 1.4mm (chưa bao gồm phụ kiện,)Mục III, chương V, phần 25,368m2
51Bộ phụ kiện Kinlong cửa sổ mở trượt 4 cánh: bánh xe, chốt sập, tay nắm, khoá đa điểmMục III, chương V, phần 22Bộ
52Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ nhôm Xingfa 55, kính dán an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1.4mmMục III, chương V, phần 20,36m2
53Bộ phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hất 1 cánh: bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh càiMục III, chương V, phần 21Bộ
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMục III, chương V, phần 20,0108100m2
55Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,729m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốtMục III, chương V, phần 20,015100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0545tấn
58Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,9375m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đáy bể phốtMục III, chương V, phần 20,015100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0139tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0087tấn
62Đổ bê tông, bê tông giằng đáy bể phốt, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,1916m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 22,5074m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 231,8151m2
65Láng bể bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 24,396m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMục III, chương V, phần 24,396m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể phốtMục III, chương V, phần 20,0228100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốtMục III, chương V, phần 20,0397tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 20,5198m3
70Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Mục III, chương V, phần 241 cấu kiện
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,2322100m3
72Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại 40WMục III, chương V, phần 22bộ
73Lắp đặt đèn ốp trần D172/12WMục III, chương V, phần 210bộ
74Lắp đặt đèn ốp trần D220/18WMục III, chương V, phần 22bộ
75Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 1x80wMục III, chương V, phần 21cái
76Lắp đặt công tắc 3 hạtMục III, chương V, phần 21cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtMục III, chương V, phần 21cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 26cái
79Lắp đặt tủ điện 6x8cmMục III, chương V, phần 21hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 240m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 218m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục III, chương V, phần 22m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm đi dây, đường kính D20mmMục III, chương V, phần 260m
84Lắp đặt các automat 1 pha 6AMục III, chương V, phần 22cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục III, chương V, phần 21cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục III, chương V, phần 21cái
87Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3Mục III, chương V, phần 21bể
88Lắp đặt bàn cầu 2 khốiMục III, chương V, phần 21bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III, chương V, phần 21cái
90Lắp đặt Lavabo INAXMục III, chương V, phần 21bộ
91Lắp đặt chân Lavabo INAXMục III, chương V, phần 21bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 21bộ
93Lắp đặt ga thu nước D76Mục III, chương V, phần 21cái
94Lắp đặt van phao điện D32mmMục III, chương V, phần 21cái
95Lắp đặt van khóa D40mmMục III, chương V, phần 22cái
96Lắp đặt van khóa D25mmMục III, chương V, phần 21cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMục III, chương V, phần 20,5100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMục III, chương V, phần 20,08100m
99Lắp đặt cút đều 90 độ PPR D25mmMục III, chương V, phần 212cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMục III, chương V, phần 20,29100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMục III, chương V, phần 20,07100m
102Lắp đặt cút 135 độ PVC D110mmMục III, chương V, phần 22cái
103Lắp đặt côn thu PVC D110/60mmMục III, chương V, phần 23cái
DCỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,7972100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, giằng móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 216,8894m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 20,092tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 20,4943tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột chữ nhậtMục III, chương V, phần 20,0415100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục III, chương V, phần 20,1844100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 23,078m3
8Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều cao Mục III, chương V, phần 22,0284m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0132tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,1093tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMục III, chương V, phần 20,3696100m2
12Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 20,2033m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0273tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,2152tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtMục III, chương V, phần 20,2128100m2
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 21,1703m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0367tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMục III, chương V, phần 20,0487100m2
19Đổ bê tông, bê tông giằng tường, chiều cao Mục III, chương V, phần 21,0705m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,0715tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,4217tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmMục III, chương V, phần 20,2049100m2
23Đổ bê tông, bê tông dầm, chiều cao Mục III, chương V, phần 22,3174m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục III, chương V, phần 20,364100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,3736tấn
26Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 23,9822m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 24,1219m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 22,4807m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 272,035m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 227,821m2
31Đắp gờ nổi, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 217,51m
32Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 231,0008m2
33Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 222,3152m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tườngMục III, chương V, phần 241,7272m2
35Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2101,9426m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 229,5632m2
37Đèn LED ốp trần 18WMục III, chương V, phần 22bộ
38Đèn LED xung quanh trần cổng 12WMục III, chương V, phần 210bộ
39Lắp đặt ống nhựa chìm đi dây điện, D20mmMục III, chương V, phần 250m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 250m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 212m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước máiMục III, chương V, phần 20,04100m
43Lắp đặt cút nhựa đều 135 độ D110mmMục III, chương V, phần 24cái
44Lắp đặt cầu chắn rác, D100mmMục III, chương V, phần 21cái
45Thân cổng xếp Inox 304 gồm: trụ chính hộp 52x50x0.6mm; thanh chéo hộp 48x36x0.5mmMục III, chương V, phần 28,5m
46Động cơ dẫn hướng gồm: Motor 420W/220V/50Hz; thiết bị li hợp không số; công tắc cảm ứng từ; thiết bị chống rung động; cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor; điều khiển từ xa 2 chiếc; nút bấm âm tường 1 chiếcMục III, chương V, phần 21Bộ
47Màn hình led điện tử của cổngMục III, chương V, phần 22chiếc
48Vận chuyển, lắp đặt cổng xếp tự độngMục III, chương V, phần 21lần
49Bộ chữ bảng tên trường Inox xước vàngMục III, chương V, phần 21bộ
50Logo trườngMục III, chương V, phần 21bộ
51Vận chuyển, lắp đặt bảng tên trườngMục III, chương V, phần 21lần
52Mua thép hộp 50x100x2.5mm làm hàng rào trang trí cổngMục III, chương V, phần 2779,47kg
53Gia công hàng rào thép hộp trang trí cổngMục III, chương V, phần 212,5m2
54Lắp dựng hàng rào trang trí cổngMục III, chương V, phần 212,5m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 241,4m2
EHẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 217,8286100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mục III, chương V, phần 22,7032100m3
3Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 215,1254100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 215,1254100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 20,1666100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 20,0612100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 21,377m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 20,544100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 210,88m3
10Khung móng M24x675Mục III, chương V, phần 217bộ
11Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột Mục III, chương V, phần 2171 cột
12Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Mục III, chương V, phần 2171 choá
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục III, chương V, phần 211 tủ
14Lắp giá đỡ tủ điệnMục III, chương V, phần 211 giá đỡ
15Làm tiếp địa cho cột điệnMục III, chương V, phần 2171 bộ
16Cốt đồng D10 nối tiếp địaMục III, chương V, phần 224kg
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90/70mmMục III, chương V, phần 24,7100 m
18Lắp đặt dây dẫn DSTA 4 ruột 3x120+1x70mm2Mục III, chương V, phần 290m
19Lắp đặt tủ tổngMục III, chương V, phần 211 tủ
20Lắp đặt các automat 3 pha 1000AMục III, chương V, phần 21cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 60AMục III, chương V, phần 21cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 15AMục III, chương V, phần 21cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục III, chương V, phần 21cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 6AMục III, chương V, phần 217cái
25Lắp đặt dây dẫn DSTA 4 ruột 3x120+1x70mm2Mục III, chương V, phần 290m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mục III, chương V, phần 21m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục III, chương V, phần 2119m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm2Mục III, chương V, phần 2470m
29Lắp bảng điện cửa cộtMục III, chương V, phần 2171 bảng
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục III, chương V, phần 234m
31Đầu cốt đồng các loại M25Mục III, chương V, phần 212cái
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 22,9952100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 20,9984100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 20,3281100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 20,698100m2
36Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 232,806m3
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 266,0308m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 22,5718tấn
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, chương V, phần 2300,14m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2104,7m2
41Mua song chắn rác gang cầu KT khung 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm tải trọng 25 tấnMục III, chương V, phần 259cái
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMục III, chương V, phần 2591 cấu kiện
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 228,4148100m3
44Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 22,5138100m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 20,075100m2
46Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 22,1526m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 28,1595m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 20,2061100m2
49Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 22,5907m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 20,1509tấn
51Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, chương V, phần 233,908m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 26,86m2
53Mua bộ khung+nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp D650, tải trọng 25 tấnMục III, chương V, phần 214cái
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMục III, chương V, phần 2141 cấu kiện
55Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục III, chương V, phần 2201 đoạn ống
56Mua đế cống D300 bản 38Mục III, chương V, phần 240ck
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2401cấu kiện
58Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmMục III, chương V, phần 220mối nối
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 25,23100m3
60Nilong chống mất nướcMục III, chương V, phần 21.046m2
61Bê tông sản xuất và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2199,2m3
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục III, chương V, phần 210,46100m2
63Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho sân bê tông asphaltMục III, chương V, phần 210,46100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm; hàm lượng nhựa 5%Mục III, chương V, phần 210,46100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục III, chương V, phần 210,46100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm; hàm lượng nhựa 5%Mục III, chương V, phần 210,46100m2
67Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 25,393100m3
68Nilong chống mất nướcMục III, chương V, phần 2695m2
69Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 269,5m3
70Lát gạch bê tông giả đá 400x400x45mm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2695m2
71Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 24,974100m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 20,742100m2
73Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 211,5m3
74Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá kích thước 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2371m
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 20,9744100m2
76Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 210,88m3
77Mua đất trồng câyMục III, chương V, phần 247,5m3
78Bó vỉa đá 18x15x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2348m
79Cắt vát góc bó vỉaMục III, chương V, phần 21.392lần
80Trồng cây bàng đài loan D10-12; H>=3mMục III, chương V, phần 2116cây

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoCòn hoạt động tốt2
2Ô tô tự đổCòn hoạt động tốt2
3Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt2
4Máy trộn vữaCòn hoạt động tốt2
5Đầm bànCòn hoạt động tốt2
6Đầm dùiCòn hoạt động tốt2
7Đầm cócCòn hoạt động tốt2
8Máy uốn cốt thépCòn hoạt động tốt1
9Máy hànCòn hoạt động tốt1
10Máy cắtCòn hoạt động tốt1
11Máy luCòn hoạt động tốt1
12Máy rải thảmCòn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Còn hoạt động tốt
2
2
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
2
4
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
2
5
Đầm bàn
Còn hoạt động tốt
2
6
Đầm dùi
Còn hoạt động tốt
2
7
Đầm cóc
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy uốn cốt thép
Còn hoạt động tốt
1
9
Máy hàn
Còn hoạt động tốt
1
10
Máy cắt
Còn hoạt động tốt
1
11
Máy lu
Còn hoạt động tốt
1
12
Máy rải thảm
Còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch tường mương T13, T14
32,85 m3 Mục III, chương V, phần 2 
2 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông móng mương, giằng T13, T14
4,09 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
3 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m
0,8 100m Mục III, chương V, phần 2 
4 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km
1,1465 100m3 Mục III, chương V, phần 2 
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
7,1857 100m3 Mục III, chương V, phần 2 
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,3948 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
7 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
55,2748 m3 Mục III, chương V, phần 2 
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,3689 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
5,1833 tấn Mục III, chương V, phần 2 
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,9771 tấn Mục III, chương V, phần 2 
11 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
155,1643 m3 Mục III, chương V, phần 2 
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5922 tấn Mục III, chương V, phần 2 
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,7896 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
7,9842 m3 Mục III, chương V, phần 2 
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
65,1211 m3 Mục III, chương V, phần 2 
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
4,4301 100m3 Mục III, chương V, phần 2 
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5407 tấn Mục III, chương V, phần 2 
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,3129 tấn Mục III, chương V, phần 2 
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,3176 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
18,2468 m3 Mục III, chương V, phần 2 
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
2,7556 100m3 Mục III, chương V, phần 2 
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
35,1307 m3 Mục III, chương V, phần 2 
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
110,7506 m3 Mục III, chương V, phần 2 
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
0,9535 m3 Mục III, chương V, phần 2 
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
1.871,6814 m2 Mục III, chương V, phần 2 
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.871,6814 m2 Mục III, chương V, phần 2 
27 Đào móng nhà bảo vệ và bể phốt, chiều rộng móng
0,6991 100m3 Mục III, chương V, phần 2 
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng
0,0186 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
29 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng
2,232 m3 Mục III, chương V, phần 2 
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2107 tấn Mục III, chương V, phần 2 
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,261 tấn Mục III, chương V, phần 2 
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng
0,1393 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
33 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng
7,6977 m3 Mục III, chương V, phần 2 
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép
0,0061 tấn Mục III, chương V, phần 2 
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép
0,1636 tấn Mục III, chương V, phần 2 
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột
0,0308 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
37 Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột
0,1694 m3 Mục III, chương V, phần 2 
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày
2,873 m3 Mục III, chương V, phần 2 
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,3935 100m3 Mục III, chương V, phần 2 
40 Đổ bê tông, bê tông lót giằng tường, chiều rộng
0,1812 m3 Mục III, chương V, phần 2 
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép
0,0058 tấn Mục III, chương V, phần 2 
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép
0,0514 tấn Mục III, chương V, phần 2 
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng tường
0,0602 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
44 Đổ bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250
0,7009 m3 Mục III, chương V, phần 2 
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép
0,0235 tấn Mục III, chương V, phần 2 
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép
0,2218 tấn Mục III, chương V, phần 2 
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột
0,1474 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
48 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
0,801 m3 Mục III, chương V, phần 2 
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm
0,1315 100m2 Mục III, chương V, phần 2 
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép
0,0343 tấn Mục III, chương V, phần 2 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 101

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây