Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thiết bị đo lưu lượng Promag DN150 (Thiết bị đo lưu lượng đầu vào) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
2 |
Thiết bị ghi nhận và hiển thị đo pH (Cụm bể phản ứng) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
3 |
Sensor đo pH (Cụm bể phản ứng) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
4 |
Thiết bị đo DO (bể Aeroten) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
5 |
Thiết bị đo mức (bể Gom và bể Điều hòa) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
6 |
Thiết bị đo TSS ( bể sự cố) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
7 |
Van bướm điều khiển đóng mở bằng điện |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
8 |
Van bướm điều khiển đóng mở bằng điện |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
9 |
Van điều khiển điện từ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
10 |
Thiết bị đo TSS ( khử trùng) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
11 |
Thiết bị đo lưu lượng kênh hở |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
12 |
Thiết bị ghi nhận và hiển thị |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
13 |
Thiết bị đo COD (đầu đo nhanh COD) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
14 |
Thiết bị đo TSS (Đầu đo nhanh TSS) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
15 |
Sensor đo pH |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
16 |
Thiết bị đo DO |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
17 |
Thiết bị đo nhiệt độ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
18 |
Thiết bị đo Ammonium |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
19 |
Bơm bùn trục vít |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
20 |
Bơm định lượng phèn |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
21 |
Bơm định lượng POLYME |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
22 |
Bơm định lượng axit loãng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
23 |
Máy nén khí Fusheng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
24 |
Máy đo PH cầm tay |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
25 |
Bồn composite (frp) chứa hóa chất 5m3 |
2 |
Bồn |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
26 |
Bồn composite (frp) chứa hóa chất 1m3 |
4 |
Bồn |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
27 |
Bơm chìm hút bùn |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
28 |
Hệ thống đường ống bơm nước từ hồ sinh học lên bể điều hòa Thép mạ kẽm 02 ống dài 25 m + dây điện cấp nguồn và dây tín hiệu kết nối về phòng điều hành + máng cáp bảo vệ dây tín hiệu và dây điện) |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
29 |
Van một chiều TDK-DN80 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |
|
30 |
Băng tải trên và băng tải dưới (nguyên liệu băng tải được làm bằng Polyester và được nhập khẩu từ Châu Âu) |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Ngày thứ 10 kể từ ngày ký hợp đồng |
Ngày thứ 90 kể từ ngày ký hợp đồng |