Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tìm thấy: 11:01 16/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Thánh Tông, xã Hưng Lộc
Gói thầu
Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Thánh Tông, xã Hưng Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Vinh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:30 26/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
70 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:55 16/06/2022
đến
11:30 26/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:30 26/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/06/2022 (04/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường Trần Thánh Tông, xã Hưng Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 7 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Thành – Chủ tịch UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ủy ban nhân dân xã Hưng Lộc; +Đ/C: Đường Trần Trùng Quang, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, đường Kênh Bắc, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 02437686611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
7 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2Đội trưởng thi công, an toàn lao động1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);33
3Cán bộ kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;33
4Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
5Cán bộ quản lý chất lượng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK139,9481m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK12,595100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK13,995100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK13,995100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK13,995100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK28,8851m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,6100m3
8Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK48,2661m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,344100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK5,313100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK4,15100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK37,352100m3
13Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK4.689,692m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK468,96910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 9kmTheo Chương V và BVTK468,96910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 7kmTheo Chương V và BVTK468,96910m³/1km
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK41,6731m3
18Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK3,751100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK11,885100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK11,885100m3/1km
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK11,885100m3/1km
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK2,029100m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK90,31m3
24Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK0,903100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,903100m3/1km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,903100m3/1km
27Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũTheo Chương V và BVTK47,915100m2
BMẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK2,904100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK2,904100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK2,904100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK20,391100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK20,391100m2
6Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK20,391100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK20,391100m2
8Bù vênh đá dăm dày TB 2.74cmTheo Chương V và BVTK20,391100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK3,164100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK3,164100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK3,164100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK22,22100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK22,22100m2
14Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK22,22100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK22,22100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo Chương V và BVTK22,22100m2
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V và BVTK6,666100m3
18Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK773,244m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK77,32410m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK77,32410m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V và BVTK77,32410m³/1km
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK2,858100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK2,858100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK2,858100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK20,068100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK20,068100m2
27Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK0,325100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,325100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,325100tấn
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 0,69 cmTheo Chương V và BVTK20,068100m2
CVUỐT NỐI DÂN SINH
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK9,0311m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,813100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,903100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,903100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 3kmTheo Chương V và BVTK0,903100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK21,4481m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,93100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,145100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,145100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 3kmTheo Chương V và BVTK2,145100m3/1km
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK0,643100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,643100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T 10,5kmTheo Chương V và BVTK0,643100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK4,515100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK4,515100m2
16Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK4,515100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK4,515100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo Chương V và BVTK4,515100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK1,062100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK1,062100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK1,062100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK7,457100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK7,457100m2
24Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK7,457100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK7,457100m2
DHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V và BVTK39,5m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK3,17m3
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK17,59m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK361 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK4,39810 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK4,39810 tấn/1km
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK1,07tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK6,603tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK2,168100m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V và BVTK20m2
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mmTheo Chương V và BVTK361 đoạn cống
12Thuê bãi đúc ống cống, bó vỉa, đan rãnhTheo Chương V và BVTK6tháng
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V và BVTK249,5m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK19,98m3
15Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK110,89m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK2271 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK2271 cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK27,72310 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK27,72310 tấn/1km
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK5,184tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK4,196tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK13,67100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V và BVTK126m2
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 800x8000mmTheo Chương V và BVTK2271 đoạn cống
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK25,6231m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,306100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,562100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,562100m3/1km
29Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK2,562100m3/1km
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK1,053100m3
31Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK119,023m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK11,90210m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK11,90210m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V và BVTK11,90210m³/1km
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK2,098100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK15,42m3
37Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo Chương V và BVTK44m3
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK61,86m3
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo Chương V và BVTK10,85m3
40Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK12,31m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo Chương V và BVTK8,85m3
42Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V và BVTK3,89m3
43Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK6,12m3
44Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V và BVTK1,538tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK0,034tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK0,097tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK0,477tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo Chương V và BVTK0,072tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V và BVTK0,971tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Chương V và BVTK2,346100m2
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V và BVTK0,068100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo Chương V và BVTK35,25m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK0,308100m2
54Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V và BVTK43,39m2
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyTheo Chương V và BVTK12cái
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyTheo Chương V và BVTK8cái
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK59,58m3
58Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo Chương V và BVTK0,237tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và BVTK3,2m2
60Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo Chương V và BVTK20,0831m3
61Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo Chương V và BVTK1,807100m3
62Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo Chương V và BVTK2,008100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo Chương V và BVTK2,008100m3/1km
64Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo Chương V và BVTK2,008100m3/1km
65Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,1361m3
66Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,012100m3
67Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,014100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,014100m3/1km
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,014100m3/1km
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,97100m3
71Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK8,733100m3
72Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK1.096,416m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK109,64210m³/1km
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK109,64210m³/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V và BVTK109,64210m³/1km
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V và BVTK0,532100m3
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,6681m3
78Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,15100m3
79Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,167100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,167100m3/1km
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,167100m3/1km
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,042100m3
83Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK4,735m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK0,47410m³/1km
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK0,47410m³/1km
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V và BVTK0,47410m³/1km
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK6,69m3
88Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK4,34m3
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK0,468tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK0,958100m2
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK141cấu kiện
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,904100m3
93Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK102,152m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK10,21510m³/1km
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK10,21510m³/1km
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V và BVTK10,21510m³/1km
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK11,8981m3
98Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,071100m3
99Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,19100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,19100m3/1km
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,19100m3/1km
102Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,904100m3
103Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,904100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,904100m3/1km
105Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,904100m3/1km
106Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lanTheo Chương V và BVTK1,41m3
107Khấu hao thép hình thi công (1.5%*1 tháng+5%)=6.5%Theo Chương V và BVTK9,42tấn
108Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và BVTK9,42tấn
109Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và BVTK9,42tấn
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK19,32m3
111Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và BVTK0,933tấn
112Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V và BVTK1,494tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và BVTK0,193100m2
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK2761cấu kiện
115Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo Chương V và BVTK920cấu kiện
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK9201cấu kiện
117Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngTheo Chương V và BVTK138m3
118Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK1,38100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK1,38100m3/1km
120Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK1,38100m3/1km
121Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK91,23m3
122Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK170,16m3
123Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK2,614100m3
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK2,614100m3/1km
125Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK2,614100m3/1km
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK2,787100m3
127Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK315,01m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK31,50110m³/1km
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK31,50110m³/1km
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V và BVTK31,50110m³/1km
131Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và BVTK1,166tấn
132Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IITheo Chương V và BVTK6,8100m
133Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Chương V và BVTK0,056100m
134Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V và BVTK4,71tấn
135Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và BVTK4,71tấn
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo Chương V và BVTK73,3m3
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V và BVTK7,75m3
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK10,6m3
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,932tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,408tấn
141Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và BVTK1,269tấn
142Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK Theo Chương V và BVTK0,082tấn
143Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK>10mmTheo Chương V và BVTK1,788tấn
144Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và BVTK1,878tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK411cấu kiện
146Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và BVTK6,321100m2
147Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và BVTK1,107100m2
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và BVTK0,491100m2
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK12,46m3
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK6,971m3
151Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,627100m3
152Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,697100m3
153Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,697100m3/1km
154Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,697100m3/1km
155Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK10,08m3
156Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK48m3
157Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo Chương V và BVTK96cấu kiện
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK641cấu kiện
159Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,605100m3
160Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,605100m3/1km
161Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,605100m3/1km
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,056100m3
163Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK6,362m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK0,63610m³/1km
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK0,63610m³/1km
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V và BVTK0,63610m³/1km
167Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK48m3
168Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK64m2
169Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V và BVTK1,68m3
170Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK0,115tấn
171Ván khuôn xà mũTheo Chương V và BVTK0,64100m2
172Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK20,01m3
173Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,2100m3
174Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,2100m3/1km
175Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,2100m3/1km
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK5,3621m3
177Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,483100m3
178Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,536100m3
179Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,536100m3/1km
180Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,536100m3/1km
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK1,197100m3
182Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK135,284m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK13,52810m³/1km
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK13,52810m³/1km
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V và BVTK13,52810m³/1km
186Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK3,23m3
187Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V và BVTK40,5m2
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V và BVTK18,6m3
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK2,541tấn
190Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và BVTK1,822100m2
191Lưới chắn rác bằng gang KT 40x620x45cm (88kg)Theo Chương V và BVTK82tấm
192Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và BVTK7,216tấn
193Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Chương V và BVTK5,94100m
194Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK58,81m3
195Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK0,588100m3
196Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,588100m3/1km
197Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,588100m3/1km
198Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK4,369100m2
199Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo Chương V và BVTK4cấu kiện
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK41cấu kiện
201Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK0,48m3
202Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V và BVTK0,5m3
203Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và BVTK0,025100m2
ECÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK149,63m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK167,39m3
3Lớp VXM M50 đệm bó vỉa , đan rãnh dày 2cmTheo Chương V và BVTK24,7m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK25,49100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK329,186tấn
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmTheo Chương V và BVTK2.327m
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo Chương V và BVTK7.3381 cấu kiện
8Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo Chương V và BVTK3.684,68m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V và BVTK368,47m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK73,69m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK0,737100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m tiếp bằng ô tô - 7,0T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,737100m3/1km
13Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,737100m3/1km
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK13m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK260,05m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và BVTK14,303m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V và BVTK78,01m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK9,98m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,1100m3
20Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,1100m3/1km
21Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,1100m3/1km
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK20,18m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK302,64m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V và BVTK121,06m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK22,19m3
26Cây Bằng lăng đk gốc >=10cmTheo Chương V và BVTK122cây
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V và BVTK59,56m2
28Đan phên nứaTheo Chương V và BVTK510m2
29Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnTheo Chương V và BVTK11,34100m
30Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn.(HS nhân công 0.75-phần không ngập đất)Theo Chương V và BVTK17,01100m
31Đắp đất sét trong phên nứaTheo Chương V và BVTK255m3
32Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V và BVTK11,511100m2
33Máy bơm hút nướcTheo Chương V và BVTK1Cái
34Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40Theo Chương V và BVTK189,1m3
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK54,81m3
36Thi công móng đá dăm đệmTheo Chương V và BVTK0,72100m3
37Xếp đá khan lọc nướcTheo Chương V và BVTK90m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 50mmTheo Chương V và BVTK1,275100m
39Rải vải địa kỹ thuật lọc nướcTheo Chương V và BVTK1,063100m2
40Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441cTheo Chương V và BVTK2cái
41Biển báo 441cTheo Chương V và BVTK1,6m2
42Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK6,78m
43Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngTheo Chương V và BVTK2cái
44Cờ điều khiểnTheo Chương V và BVTK2cái
45Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Theo Chương V và BVTK2Bộ
46Lắp đặt cột và biển báo đi chậm 245aTheo Chương V và BVTK6cái
47Biển báo tam giác D90Theo Chương V và BVTK6cái
48Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK20,34m
49Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ, biển 507Theo Chương V và BVTK2cái
50Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Theo Chương V và BVTK0,72m2
51Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK6,78m
52Lắp đặt ống Đường kính 76mmTheo Chương V và BVTK1,212100m
53Dây nilon ATGTTheo Chương V và BVTK496,41m
54Bê tông chân cột M150 KT 0.3*0.3*0.15Theo Chương V và BVTK1,36m3
55Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo Chương V và BVTK23,5m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK0,273100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh thép 10-12TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
2Máy lu rung 25TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
3Cẩu tự hành ô tô 5TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
4Máy cắt bê tôngThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
5Máy cắt uốn thép 5kVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
6Máy đầm bàn 1kVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7Máy đầm cócThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8Máy đầm dùi 1,5kVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
9Máy đào 0,6m3Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10Máy hàn điện 23kVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
11Máy khoan bê tông 1,5kVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
12Máy lu bánh lốp 16TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
13Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
14Máy trộn bê tông 250 lítThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
15Máy ủi ≥110CVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
16Ô tô tự đổ ≥ 7TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
17Thiết bị nấu nhựaThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
18Máy tưới nhựaThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
19Trạm trộn bê tông 80T/hThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
20Máy toàn đạc điện tửThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh thép 10-12T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
2
Máy lu rung 25T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
3
Cẩu tự hành ô tô 5T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
4
Máy cắt bê tông
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
5
Máy cắt uốn thép 5kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
6
Máy đầm bàn 1kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
7
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
8
Máy đầm dùi 1,5kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
9
Máy đào 0,6m3
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
10
Máy hàn điện 23kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
11
Máy khoan bê tông 1,5kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
12
Máy lu bánh lốp 16T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
13
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
14
Máy trộn bê tông 250 lít
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
15
Máy ủi ≥110CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
16
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
3
17
Thiết bị nấu nhựa
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
18
Máy tưới nhựa
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
19
Trạm trộn bê tông 80T/h
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
20
Máy toàn đạc điện tử
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III
139,948 1m3 Theo Chương V và BVTK
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
12,595 100m3 Theo Chương V và BVTK
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
13,995 100m3 Theo Chương V và BVTK
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
13,995 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
13,995 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III
28,885 1m3 Theo Chương V và BVTK
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
2,6 100m3 Theo Chương V và BVTK
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III
48,266 1m3 Theo Chương V và BVTK
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
4,344 100m3 Theo Chương V và BVTK
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
5,313 100m3 Theo Chương V và BVTK
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,15 100m3 Theo Chương V và BVTK
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
37,352 100m3 Theo Chương V và BVTK
13 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển
4.689,692 m3 Theo Chương V và BVTK
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
468,969 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 9km
468,969 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 7km
468,969 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III
41,673 1m3 Theo Chương V và BVTK
18 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
3,751 100m3 Theo Chương V và BVTK
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
11,885 100m3 Theo Chương V và BVTK
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
11,885 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III
11,885 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
2,029 100m3 Theo Chương V và BVTK
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
90,31 m3 Theo Chương V và BVTK
24 Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô - 7,0T
0,903 100m3 Theo Chương V và BVTK
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV
0,903 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV
0,903 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
27 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ
47,915 100m2 Theo Chương V và BVTK
28 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
2,904 100tấn Theo Chương V và BVTK
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
2,904 100tấn Theo Chương V và BVTK
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
2,904 100tấn Theo Chương V và BVTK
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
20,391 100m2 Theo Chương V và BVTK
32 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2
20,391 100m2 Theo Chương V và BVTK
33 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
20,391 100m2 Theo Chương V và BVTK
34 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
20,391 100m2 Theo Chương V và BVTK
35 Bù vênh đá dăm dày TB 2.74cm
20,391 100m2 Theo Chương V và BVTK
36 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
3,164 100tấn Theo Chương V và BVTK
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
3,164 100tấn Theo Chương V và BVTK
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
3,164 100tấn Theo Chương V và BVTK
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
22,22 100m2 Theo Chương V và BVTK
40 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2
22,22 100m2 Theo Chương V và BVTK
41 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
22,22 100m2 Theo Chương V và BVTK
42 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
22,22 100m2 Theo Chương V và BVTK
43 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm
22,22 100m2 Theo Chương V và BVTK
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
6,666 100m3 Theo Chương V và BVTK
45 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển
773,244 m3 Theo Chương V và BVTK
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
77,324 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km
77,324 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km
77,324 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
49 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
2,858 100tấn Theo Chương V và BVTK
50 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
2,858 100tấn Theo Chương V và BVTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây