Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường Trần Thánh Tông, xã Hưng Lộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Thành – Chủ tịch UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ủy ban nhân dân xã Hưng Lộc; +Đ/C: Đường Trần Trùng Quang, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, đường Kênh Bắc, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 02437686611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 7 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 139,948 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 12,595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 13,995 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 13,995 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 13,995 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 28,885 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,6 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 48,266 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 4,344 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 5,313 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 4,15 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 37,352 | 100m3 |
| 13 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 4.689,692 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 468,969 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 9km | Theo Chương V và BVTK | 468,969 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 7km | Theo Chương V và BVTK | 468,969 | 10m³/1km |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 41,673 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 3,751 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 11,885 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 11,885 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 11,885 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 2,029 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 90,31 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3/1km |
| 27 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo Chương V và BVTK | 47,915 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 2,904 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 2,904 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 2,904 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 20,391 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 20,391 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 20,391 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 20,391 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm dày TB 2.74cm | Theo Chương V và BVTK | 20,391 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 3,164 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 3,164 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 3,164 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 22,22 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 22,22 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 22,22 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 22,22 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo Chương V và BVTK | 22,22 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và BVTK | 6,666 | 100m3 |
| 18 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 773,244 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 77,324 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 77,324 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 77,324 | 10m³/1km |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 2,858 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 2,858 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 2,858 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 20,068 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 20,068 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,325 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,325 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,325 | 100tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 0,69 cm | Theo Chương V và BVTK | 20,068 | 100m2 |
| C | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 9,031 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 3km | Theo Chương V và BVTK | 0,903 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 21,448 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,93 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,145 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,145 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 3km | Theo Chương V và BVTK | 2,145 | 100m3/1km |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,643 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 0,643 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T 10,5km | Theo Chương V và BVTK | 0,643 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 4,515 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 4,515 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 4,515 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 4,515 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo Chương V và BVTK | 4,515 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 1,062 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 1,062 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK | 1,062 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 7,457 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 7,457 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 7,457 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 7,457 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 39,5 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 3,17 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 17,59 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 4,398 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 4,398 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,07 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 6,603 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 2,168 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 20 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1 đoạn cống |
| 12 | Thuê bãi đúc ống cống, bó vỉa, đan rãnh | Theo Chương V và BVTK | 6 | tháng |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 249,5 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 19,98 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 110,89 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 227 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 227 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 27,723 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 27,723 | 10 tấn/1km |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 5,184 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 4,196 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 13,67 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 126 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 800x8000mm | Theo Chương V và BVTK | 227 | 1 đoạn cống |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 25,623 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,306 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,562 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,562 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 2,562 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,053 | 100m3 |
| 31 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 119,023 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 11,902 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 11,902 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 11,902 | 10m³/1km |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 2,098 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 15,42 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 44 | m3 |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 61,86 | m3 |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 10,85 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 12,31 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 8,85 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 3,89 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 6,12 | m3 |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 1,538 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,034 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,097 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,477 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,072 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,971 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 2,346 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V và BVTK | 0,068 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo Chương V và BVTK | 35,25 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 0,308 | 100m2 |
| 54 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 43,39 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 59,58 | m3 |
| 58 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo Chương V và BVTK | 0,237 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và BVTK | 3,2 | m2 |
| 60 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 20,083 | 1m3 |
| 61 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 1,807 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 2,008 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 2,008 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 2,008 | 100m3/1km |
| 65 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,136 | 1m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,012 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,014 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,014 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,014 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,97 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 8,733 | 100m3 |
| 72 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 1.096,416 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 109,642 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 109,642 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 109,642 | 10m³/1km |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V và BVTK | 0,532 | 100m3 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,668 | 1m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,15 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,167 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,167 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,167 | 100m3/1km |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,042 | 100m3 |
| 83 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 4,735 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,474 | 10m³/1km |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,474 | 10m³/1km |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 0,474 | 10m³/1km |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 6,69 | m3 |
| 88 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 4,34 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,468 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 0,958 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 14 | 1cấu kiện |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,904 | 100m3 |
| 93 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 102,152 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 10,215 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 10,215 | 10m³/1km |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 10,215 | 10m³/1km |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 11,898 | 1m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,071 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,19 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,19 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,19 | 100m3/1km |
| 102 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,904 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,904 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,904 | 100m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,904 | 100m3/1km |
| 106 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Theo Chương V và BVTK | 1,4 | 1m3 |
| 107 | Khấu hao thép hình thi công (1.5%*1 tháng+5%)=6.5% | Theo Chương V và BVTK | 9,42 | tấn |
| 108 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 9,42 | tấn |
| 109 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 9,42 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 19,32 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,933 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,494 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,193 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 276 | 1cấu kiện |
| 115 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Chương V và BVTK | 920 | cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 920 | 1cấu kiện |
| 117 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo Chương V và BVTK | 138 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 1,38 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 1,38 | 100m3/1km |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 1,38 | 100m3/1km |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 91,23 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 170,16 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 2,614 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 2,614 | 100m3/1km |
| 125 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 2,614 | 100m3/1km |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 2,787 | 100m3 |
| 127 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 315,01 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 31,501 | 10m³/1km |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 31,501 | 10m³/1km |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 31,501 | 10m³/1km |
| 131 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 1,166 | tấn |
| 132 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 6,8 | 100m |
| 133 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V và BVTK | 0,056 | 100m |
| 134 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V và BVTK | 4,71 | tấn |
| 135 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và BVTK | 4,71 | tấn |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo Chương V và BVTK | 73,3 | m3 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 7,75 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 10,6 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,932 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,408 | tấn |
| 141 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 1,269 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK | Theo Chương V và BVTK | 0,082 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK>10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,788 | tấn |
| 144 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 1,878 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 41 | 1cấu kiện |
| 146 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và BVTK | 6,321 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 1,107 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,491 | 100m2 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 12,46 | m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 6,97 | 1m3 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,627 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,697 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,697 | 100m3/1km |
| 154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,697 | 100m3/1km |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 10,08 | m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 48 | m3 |
| 157 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Chương V và BVTK | 96 | cấu kiện |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 64 | 1cấu kiện |
| 159 | Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,605 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,605 | 100m3/1km |
| 161 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,605 | 100m3/1km |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,056 | 100m3 |
| 163 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 6,362 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,636 | 10m³/1km |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,636 | 10m³/1km |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 0,636 | 10m³/1km |
| 167 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 48 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 64 | m2 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 1,68 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,115 | tấn |
| 171 | Ván khuôn xà mũ | Theo Chương V và BVTK | 0,64 | 100m2 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 20,01 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m3/1km |
| 175 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m3/1km |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 5,362 | 1m3 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,483 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,536 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,536 | 100m3/1km |
| 180 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,536 | 100m3/1km |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,197 | 100m3 |
| 182 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK | 135,284 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 13,528 | 10m³/1km |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 13,528 | 10m³/1km |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V và BVTK | 13,528 | 10m³/1km |
| 186 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 3,23 | m3 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 40,5 | m2 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 18,6 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 2,541 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và BVTK | 1,822 | 100m2 |
| 191 | Lưới chắn rác bằng gang KT 40x620x45cm (88kg) | Theo Chương V và BVTK | 82 | tấm |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 7,216 | tấn |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chương V và BVTK | 5,94 | 100m |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 58,81 | m3 |
| 195 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 0,588 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,588 | 100m3/1km |
| 197 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,588 | 100m3/1km |
| 198 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 4,369 | 100m2 |
| 199 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Chương V và BVTK | 4 | cấu kiện |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 4 | 1cấu kiện |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 0,48 | m3 |
| 202 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 0,5 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 0,025 | 100m2 |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 149,63 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 167,39 | m3 |
| 3 | Lớp VXM M50 đệm bó vỉa , đan rãnh dày 2cm | Theo Chương V và BVTK | 24,7 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 25,49 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 329,186 | tấn |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo Chương V và BVTK | 2.327 | m |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo Chương V và BVTK | 7.338 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo Chương V và BVTK | 3.684,68 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 368,47 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 73,69 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 0,737 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m tiếp bằng ô tô - 7,0T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,737 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,737 | 100m3/1km |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 13 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 260,05 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và BVTK | 14,303 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 78,01 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 9,98 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m3/1km |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 20,18 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 302,64 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 121,06 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 22,19 | m3 |
| 26 | Cây Bằng lăng đk gốc >=10cm | Theo Chương V và BVTK | 122 | cây |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V và BVTK | 59,56 | m2 |
| 28 | Đan phên nứa | Theo Chương V và BVTK | 510 | m2 |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo Chương V và BVTK | 11,34 | 100m |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn.(HS nhân công 0.75-phần không ngập đất) | Theo Chương V và BVTK | 17,01 | 100m |
| 31 | Đắp đất sét trong phên nứa | Theo Chương V và BVTK | 255 | m3 |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V và BVTK | 11,511 | 100m2 |
| 33 | Máy bơm hút nước | Theo Chương V và BVTK | 1 | Cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 189,1 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 54,81 | m3 |
| 36 | Thi công móng đá dăm đệm | Theo Chương V và BVTK | 0,72 | 100m3 |
| 37 | Xếp đá khan lọc nước | Theo Chương V và BVTK | 90 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 50mm | Theo Chương V và BVTK | 1,275 | 100m |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật lọc nước | Theo Chương V và BVTK | 1,063 | 100m2 |
| 40 | Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441c | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 41 | Biển báo 441c | Theo Chương V và BVTK | 1,6 | m2 |
| 42 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 6,78 | m |
| 43 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 44 | Cờ điều khiển | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 45 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Theo Chương V và BVTK | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo đi chậm 245a | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 47 | Biển báo tam giác D90 | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 48 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 20,34 | m |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ, biển 507 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 50 | Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3 | Theo Chương V và BVTK | 0,72 | m2 |
| 51 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK | 6,78 | m |
| 52 | Lắp đặt ống Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK | 1,212 | 100m |
| 53 | Dây nilon ATGT | Theo Chương V và BVTK | 496,41 | m |
| 54 | Bê tông chân cột M150 KT 0.3*0.3*0.15 | Theo Chương V và BVTK | 1,36 | m3 |
| 55 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo Chương V và BVTK | 23,5 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 0,273 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy lu bánh thép 10-12T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ô tô 5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy đào 0,6m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy lu bánh lốp 16T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 18 | Máy tưới nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông 80T/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy lu bánh thép 10-12T |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
2 |
Máy lu rung 25T |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
1 |
3 |
Cẩu tự hành ô tô 5T |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
1 |
4 |
Máy cắt bê tông |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
5 |
Máy cắt uốn thép 5kV |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
6 |
Máy đầm bàn 1kV |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
8 |
Máy đầm dùi 1,5kV |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
9 |
Máy đào 0,6m3 |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
10 |
Máy hàn điện 23kV |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
11 |
Máy khoan bê tông 1,5kV |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
12 |
Máy lu bánh lốp 16T |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
1 |
13 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
1 |
14 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
15 |
Máy ủi ≥110CV |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
2 |
16 |
Ô tô tự đổ ≥ 7T |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
3 |
17 |
Thiết bị nấu nhựa |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
1 |
18 |
Máy tưới nhựa |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
1 |
19 |
Trạm trộn bê tông 80T/h |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
1 |
20 |
Máy toàn đạc điện tử |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 139,948 | 1m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 12,595 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 13,995 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 13,995 | 100m3/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 13,995 | 100m3/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | 28,885 | 1m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 2,6 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | 48,266 | 1m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 4,344 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,313 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,15 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 37,352 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 13 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | 4.689,692 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 468,969 | 10m³/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 9km | 468,969 | 10m³/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 7km | 468,969 | 10m³/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 41,673 | 1m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 3,751 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11,885 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 11,885 | 100m3/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 11,885 | 100m3/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,029 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 90,31 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 24 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,903 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,903 | 100m3/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,903 | 100m3/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 27 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | 47,915 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 2,904 | 100tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 2,904 | 100tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 2,904 | 100tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 20,391 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 20,391 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 33 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 20,391 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 20,391 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 35 | Bù vênh đá dăm dày TB 2.74cm | 20,391 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 36 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 3,164 | 100tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 3,164 | 100tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 3,164 | 100tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 22,22 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 22,22 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 41 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 22,22 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 42 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 22,22 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | 22,22 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 6,666 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 45 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | 773,244 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 77,324 | 10m³/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 77,324 | 10m³/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | 77,324 | 10m³/1km | Theo Chương V và BVTK | ||
| 49 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 2,858 | 100tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 2,858 | 100tấn | Theo Chương V và BVTK |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Người mà không học khác gì mò mẫm trong đêm. "
Tục ngữ Việt Nam
Sự kiện ngoài nước: Ngay sau khi Cách mạng tháng Mười thành công, liên quân 14 nước đế quốc tiến hành can thiệp hòng bóp chết cách mạng non trẻ. Hạm đội của nhiều nước đế quốc đã tiến vào và bao vây nước Nga. Ngày 18-4-1919, thuỷ thủ và binh lính Pháp trên chiến hạm Phơrǎngxơ tuyên bố chống lệnh chiến đấu của bọn chỉ huy, đưa ra khẩu hiệu "Không chiến tranh với nước Nga". Đồng chí Tôn Đức Thắng, lúc đó là thợ máy trên chiến hạm được cử làm người kéo cờ đỏ biểu thị thái độ phản đối sự can thiệp vào nước Nga Xô Viết. Cuộc binh biến đã lan rộng ra toàn hạm đội Pháp và buộc bọn chỉ huy phải cho tàu về cǎn cứ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯNG LỘC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯNG LỘC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.