Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 02: Construction part

Find: 11:01 16/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading Tran Thanh Tong street, Hung Loc commune
Name of Tender Notice
Package 02: Construction part
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading Tran Thanh Tong street, Hung Loc commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Vinh city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
11:30 26/06/2022
Validity period of E-HSDT
70 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:55 16/06/2022
to
11:30 26/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:30 26/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
140.000.000 VND
Amount in text format
One hundred forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy lu bánh thép 10-12T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
2
Máy lu rung 25T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
3
Cẩu tự hành ô tô 5T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
4
Máy cắt bê tông
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
5
Máy cắt uốn thép 5kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
6
Máy đầm bàn 1kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
7
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
8
Máy đầm dùi 1,5kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
9
Máy đào 0,6m3
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
10
Máy hàn điện 23kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
11
Máy khoan bê tông 1,5kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
12
Máy lu bánh lốp 16T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
13
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
14
Máy trộn bê tông 250 lít
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
15
Máy ủi ≥110CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
16
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
3
17
Thiết bị nấu nhựa
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
18
Máy tưới nhựa
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
19
Trạm trộn bê tông 80T/h
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
20
Máy toàn đạc điện tử
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III
139,948 1m3 Theo Chương V và BVTK
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
12,595 100m3 Theo Chương V và BVTK
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
13,995 100m3 Theo Chương V và BVTK
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
13,995 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
13,995 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III
28,885 1m3 Theo Chương V và BVTK
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
2,6 100m3 Theo Chương V và BVTK
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III
48,266 1m3 Theo Chương V và BVTK
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
4,344 100m3 Theo Chương V và BVTK
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
5,313 100m3 Theo Chương V và BVTK
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,15 100m3 Theo Chương V và BVTK
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
37,352 100m3 Theo Chương V và BVTK
13 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển
4.689,692 m3 Theo Chương V và BVTK
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
468,969 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 9km
468,969 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 7km
468,969 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III
41,673 1m3 Theo Chương V và BVTK
18 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
3,751 100m3 Theo Chương V và BVTK
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
11,885 100m3 Theo Chương V và BVTK
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
11,885 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III
11,885 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
2,029 100m3 Theo Chương V và BVTK
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
90,31 m3 Theo Chương V và BVTK
24 Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô - 7,0T
0,903 100m3 Theo Chương V và BVTK
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV
0,903 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV
0,903 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
27 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ
47,915 100m2 Theo Chương V và BVTK
28 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
2,904 100tấn Theo Chương V và BVTK
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
2,904 100tấn Theo Chương V và BVTK
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
2,904 100tấn Theo Chương V và BVTK
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
20,391 100m2 Theo Chương V và BVTK
32 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2
20,391 100m2 Theo Chương V và BVTK
33 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
20,391 100m2 Theo Chương V và BVTK
34 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
20,391 100m2 Theo Chương V và BVTK
35 Bù vênh đá dăm dày TB 2.74cm
20,391 100m2 Theo Chương V và BVTK
36 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
3,164 100tấn Theo Chương V và BVTK
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
3,164 100tấn Theo Chương V và BVTK
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
3,164 100tấn Theo Chương V và BVTK
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
22,22 100m2 Theo Chương V và BVTK
40 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2
22,22 100m2 Theo Chương V và BVTK
41 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
22,22 100m2 Theo Chương V và BVTK
42 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
22,22 100m2 Theo Chương V và BVTK
43 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm
22,22 100m2 Theo Chương V và BVTK
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
6,666 100m3 Theo Chương V và BVTK
45 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển
773,244 m3 Theo Chương V và BVTK
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
77,324 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km
77,324 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km
77,324 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
49 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h
2,858 100tấn Theo Chương V và BVTK
50 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
2,858 100tấn Theo Chương V và BVTK

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SỐ 9-NA as follows:

  • Has relationships with 365 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.39 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 14.68%, Construction 75.30%, Consulting 4.65%, Non-consulting 5.25%, Mixed 0.12%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 2,879,921,637,727 VND, in which the total winning value is: 2,866,852,796,108 VND.
  • The savings rate is: 0.45%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 02: Construction part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 02: Construction part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 32

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second