Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tìm thấy: 07:35 17/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tiềm vào ngõ Cổng Chốt phường Đội Cung
Gói thầu
Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tiềm vào ngõ Cổng Chốt phường Đội Cung
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 27/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:29 17/08/2022
đến
08:00 27/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 27/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
84.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/08/2022 (25/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tiềm vào ngõ Cổng Chốt phường Đội Cung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung; Địa chỉ: số 211, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng NCB - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. - Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung; Địa chỉ: số 211, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu bên thủ hưởng là: Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung; Địa chỉ: số 211, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời đấu thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác:
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung; Địa chỉ: số 211, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Hoàng Song, có địa chỉ tại: Phường Đội Cung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại “đường dây nóng”: 02383. 594.554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983.037.314

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.479.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.495.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Các hạng mục thi công chính: Thi công nâng cấp mặt đường bằng láng nhựa và thảm BTN; thi công rãnh, cống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống an toàn giao thông Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.646.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2Kỹ thuật thi công2(01 kỹ sư cầu đường, 01 kỹ sư điện)- Có bằng theo đúng chuyên ngành là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):1- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
5Cán bộ phụ trách thanh toán:1- Có bằng kinh tế là đại học trở lên- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG NGUYỄN TIỀM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, thành mương cũChương V207,693m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V2,0769100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V2,0769100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V2,0769100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IVChương V1,1468100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V1,1468100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V1,1468100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V1,1468100m3/1km
9Rải thảm BTN C19 dày 6cmChương V17,3116100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChương V2,4652100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V2,4652100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V2,4652100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V17,3116100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V17,3116100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V17,3116100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 2cmChương V17,3116100m2
17Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (10%)Chương V83,5571m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V7,5201100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V8,3557100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V8,3557100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V8,3557100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V4,4402100m3
23Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V33,8m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V33,8m3
25Ván khuôn gỗ móng giếngChương V0,52100m2
26Bê tông thân cống tông M200, đá 1x2Chương V168,09m3
27SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk Chương V2,2568tấn
28SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk Chương V10,1556tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngChương V22,1689100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V2601cấu kiện
31Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V2,86m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V2,86m3
33Ván khuôn gỗ móng giếngChương V0,044100m2
34Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V14,223m3
35SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk Chương V0,3304tấn
36SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk Chương V0,8593tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngChương V1,8758100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V221cấu kiện
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V1,89m3
40Bê tông mũ giếng đá 1x2 mác 200Chương V9,126m3
41SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ giếng (BT đổ tại chỗ)Chương V0,7475100m2
42Ván khuôn gỗ móng giếngChương V0,0522100m2
43Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK Chương V0,2638tấn
44Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK Chương V0,0565tấn
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,4376m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V0,0166tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V0,1467tấn
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V0,0713100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V91cấu kiện
50Nắp KT850x850 trên vỉa hèChương V91cấu kiện
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V91cấu kiện
52Hố ga ngăn mùi (Công ty CP QL&PT Hạ tầng đô thị)Chương V9Bộ
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V91cấu kiện
54Óng nhựa D180 uPVC -C2 Tiền PhongChương V5,4m
55Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChương V1.132,22m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V1.132,22m2
57Bê tông móng M100Chương V113,222m3
58Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V27,1454m3
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa 1x2, mác 200Chương V30,7647m3
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaChương V3,0282100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V603,231 cấu kiện
62Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V15,0808m3
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh đá 1x2, mác 200Chương V9,0485m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhChương V1,0858100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V1.206,461 cấu kiện
66Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V1,91m3
67Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V40,81m3
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V1,8m2
69Cây xanhChương V58cây
70Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmChương V2,72100m
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V1,62m3
72Bê tông mũ giếng đá 1x2 mác 200Chương V8,22m3
73SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ giếng (BT đổ tại chỗ)Chương V0,671100m2
74Ván khuôn gỗ móng giếngChương V0,0522100m2
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,65m3
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V0,0166tấn
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V0,1539tấn
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V0,0745100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V91cấu kiện
80Nắp KT850x850 trên vỉa hèChương V91cấu kiện
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V91cấu kiện
82Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V22100m
83Thép hình(KH vật liệu chính 1,5%*2 tháng + 5%*11 LDTD)Chương V10,854tấn
84Lắp đặt ống thép D90mmChương V0,46100m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmChương V1,52100m
86Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mmChương V10,88100m
87Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mmChương V4cái
88Lắp đặt măng xông HDPE D63mmChương V4cái
89Lắp đặt ren ngoài D25mmChương V76cái
90Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmChương V76cái
91Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63-25mmChương V76cái
92Lắp đặt măng xông inox D25mmChương V76cái
93Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V15,283m2
94Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChương V19,8m2
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V7cái
96cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V7cái
97Công trực gác đảm bảo giao thôngChương V150công
98Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V2cái
99Đèn cảnh báo ban đêmChương V2cái
100Cờ điều khiểnChương V2cái
101Băng đỏChương V2cái
102CòiChương V2cái
103Áo phản quangChương V2cái
104Dây nilong ATGTChương V120m
105Ống nhựa PVC D80Chương V0,36100m
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V7,8m2
107Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,39m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,8m3
109Di dời cây D Chương V10cây
110Thuê mặt bằng đúc cấu kiệnChương V3Thàng
BĐIỆN CHIẾU SÁNG NGHUYỄN TIỀM
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V11 tủ
2Lắp giá đỡ tủChương V11 bộ
3Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7mChương V111 cột
4Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 100WChương V11bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtChương V11bảng
6Lắp của cộtChương V11cửa
7Khung móng cột đèn 7m, M16.240x240x525mmChương V11bộ
8Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Chương V3,85100m
9cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V385m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Chương V94m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Chương V3,59100m
12Làm tiếp địa cho cột đènChương V111 bộ
13Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángChương V11 bộ
14Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V385m
15Đánh số cột thépChương V1,110 cột
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,2328tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,748100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V9,24m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V11cái
20Đào móng hào cáp ngầmChương V111,961m3
21Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V51,315m3
22Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiChương V1,8100m2
23Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V180m2
24Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V3,241000 viên
25Gạch chỉ chặn cápChương V3.240viên
26Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V261 đầu cáp
27Làm đầu cáp khôChương V261 đầu cáp
28Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V0,2100m
29Ống thép D50Chương V20m
30Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V11cái
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V121 vị trí
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V1,1196100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V1,1196100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V1,1196100m3/1km
CNGÕ CỖNG CHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IVChương V2,7132100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V2,7132100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V2,7132100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V2,7132100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, thành mương cũChương V25,56m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V0,2556100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,2556100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V0,2556100m3/1km
9Rải thảm BTN C19 dày 6cmChương V9,0334100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V1,2864100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V1,2864100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V1,2864100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V9,0334100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V9,0334100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V9,0334100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V9,0334100m2
17Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (10%)Chương V43,21811m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,8896100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V4,3218100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V4,3218100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V4,3218100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,3224100m3
23Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V15,62m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V15,62m3
25Ván khuôn gỗ móngChương V0,284100m2
26Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V69,012m3
27SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk Chương V2,1324tấn
28SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk Chương V3,831tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngChương V9,3237100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V1421cấu kiện
31Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V0,78m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V1,56m3
33Bê tông mũ giếng đá 1x2 mác 200Chương V1,968m3
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ giếng (BT đổ tại chỗ)Chương V0,4152100m2
35Ván khuôn gỗ móng giếngChương V0,0552100m2
36Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK Chương V0,0822tấn
37Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK Chương V0,29tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,0988m3
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V0,0173tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V0,2867tấn
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V0,0497100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V51cấu kiện
43Nắp KT850x850Chương V5Bộ
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V51cấu kiện
45Hố ga ngăn mùi (Công ty CP QL&PT Hạ tầng đô thị)Chương V6Bộ
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V61cấu kiện
47Óng nhựa D180 uPVC -C2 Tiền PhongChương V12m
48Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V3100m
49Thép hình (KH vật liệu chính 1,5%*3 tháng + 5%*3 LDTD)Chương V5,427tấn
50Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmChương V0,82100m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmChương V1,42100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V2cái
53Lắp đặt măng xông HDPE D63mmChương V2cái
54Lắp đặt ren ngoài D25mmChương V41cái
55Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmChương V41cái
56Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63-25mmChương V41cái
57Lắp đặt măng xông inox D25mmChương V41cái
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V7,931m2
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V1cái
60cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V1cái
DĐIỆN CHIẾU SÁNG CỔNG CHỐT
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 6mChương V81 cột
2Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 80WChương V8bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V8bảng
4Lắp của cộtChương V8cửa
5Khung móng cột đèn 6m, M16.240x240x525mmChương V8bộ
6Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 trọng lượng cáp Chương V2,19100m
7cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V219m
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Chương V60m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Chương V2,02100m
10Làm tiếp địa cho cột đènChương V81 bộ
11Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V219m
12Đánh số cột thépChương V0,810 cột
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V6,24641m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V5,12m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,256100m2
16Đào móng hào cáp ngầmChương V61,561m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V17,955m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V42,75m3
19Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiChương V0,855100m2
20Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V85,5m2
21Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V1,5391000 viên
22Gạch chỉ chặn cápChương V1.539viên
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V0,468100m
24Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V181 đầu cáp
25Làm đầu cáp khôChương V181 đầu cáp
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V0,06100m
27Ống thép D50Chương V6m
28Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V8cái
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V81 vị trí
30Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2Chương V910 đầu cốt
31Đầu cốt đồng m6Chương V8cái
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V0,2506100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,2506100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V0,2506100m3/1km
EDI DỜI CỘT ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V21,25241m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V14,74m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,5588100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V6,5124m3
5Đào đất tiếp địaChương V1,821m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,82m3
FDI DỜI CỘT ĐIỆN (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3Chương V2cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3Chương V2cột
3Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0Chương V11cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0Chương V11cột
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V1,065km/dây
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2Chương V1.065m
7Tháo lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V0,135km/dây
8Tháo lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V0,04km/dây
9Tháo lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V0,255km/dây
10Tháo hạ căng lại cáp viễn thôngChương V7,32km/dây
11Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TChương V3công/bộ
12Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TChương V45công/bộ
13Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngChương V240,96kg
14Kẹp hãm KH 4x120Chương V93bộ
15Kẹp hãm KH 4x50Chương V2bộ
16Kẹp hãm KH4x35Chương V14bộ
17Tháo lắp đặt hộp công tơChương V291 hộp
18Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V2,334km/dây
19Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25 mm2Chương V2.334m
20Đai thép lắp hộp công tơChương V58bộ
21Ghíp nối 2 bulongChương V178cái
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
23Đầu cốt đồng nhôm M120Chương V12cái
24Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V0,4817100kg
25Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V48,17kg
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V0,210 cọc
27Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Chương V0,8m
28Ống nhựa xoắn HDPE D25Chương V3m
29Ghip 2 bulong 25-95Chương V2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tưới nhựaCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2Thiết bị rải đá dămCó hóa đơn đỏ1
3Ô tô =>7TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
4Ô tô tưới nước 5m3Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5Máy trộn bê tông => 250LCó hóa đơn đỏ1
6Máy đầm bànCó hóa đơn đỏ1
7Máy đầm dùiCó hóa đơn đỏ1
8Máy cắt uốn cốt thép 5kWCó hóa đơn đỏ1
9Máy lu bánh thép 8-10TCó đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực2
10Máy lu bánh lốp 16TCó đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
11Máy đào => 0,8m3Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
12Trạm trộn BTNCó hóa đơn đỏ (hoặc tài liệu khác chứng minh), có kiểm định máy còn hiệu lực1
13Lò nấu sơn + thiết bị sơn vạch tín hiệuCó hóa đơn đỏ1
14Máy nén khíCó hóa đơn đỏ1
15Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
16Phòng thí nghiệm (đồng bộ)Có tài liệu chứng minh năng lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tưới nhựa
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
2
Thiết bị rải đá dăm
Có hóa đơn đỏ
1
3
Ô tô =>7T
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
3
4
Ô tô tưới nước 5m3
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
5
Máy trộn bê tông => 250L
Có hóa đơn đỏ
1
6
Máy đầm bàn
Có hóa đơn đỏ
1
7
Máy đầm dùi
Có hóa đơn đỏ
1
8
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Có hóa đơn đỏ
1
9
Máy lu bánh thép 8-10T
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
2
10
Máy lu bánh lốp 16T
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
1
11
Máy đào => 0,8m3
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
1
12
Trạm trộn BTN
Có hóa đơn đỏ (hoặc tài liệu khác chứng minh), có kiểm định máy còn hiệu lực
1
13
Lò nấu sơn + thiết bị sơn vạch tín hiệu
Có hóa đơn đỏ
1
14
Máy nén khí
Có hóa đơn đỏ
1
15
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
16
Phòng thí nghiệm (đồng bộ)
Có tài liệu chứng minh năng lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, thành mương cũ
207,693 m3 Chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
2,0769 100m3 Chương V
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
2,0769 100m3/1km Chương V
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
2,0769 100m3/1km Chương V
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IV
1,1468 100m3 Chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
1,1468 100m3 Chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
1,1468 100m3/1km Chương V
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
1,1468 100m3/1km Chương V
9 Rải thảm BTN C19 dày 6cm
17,3116 100m2 Chương V
10 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h
2,4652 100tấn Chương V
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
2,4652 100tấn Chương V
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
2,4652 100tấn Chương V
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
17,3116 100m2 Chương V
14 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
17,3116 100m2 Chương V
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm
17,3116 100m2 Chương V
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 2cm
17,3116 100m2 Chương V
17 Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (10%)
83,557 1m3 Chương V
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
7,5201 100m3 Chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
8,3557 100m3 Chương V
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
8,3557 100m3/1km Chương V
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
8,3557 100m3/1km Chương V
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,4402 100m3 Chương V
23 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax
33,8 m3 Chương V
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
33,8 m3 Chương V
25 Ván khuôn gỗ móng giếng
0,52 100m2 Chương V
26 Bê tông thân cống tông M200, đá 1x2
168,09 m3 Chương V
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk
2,2568 tấn Chương V
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk
10,1556 tấn Chương V
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương
22,1689 100m2 Chương V
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
260 1cấu kiện Chương V
31 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax
2,86 m3 Chương V
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
2,86 m3 Chương V
33 Ván khuôn gỗ móng giếng
0,044 100m2 Chương V
34 Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
14,223 m3 Chương V
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk
0,3304 tấn Chương V
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk
0,8593 tấn Chương V
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương
1,8758 100m2 Chương V
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
22 1cấu kiện Chương V
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
1,89 m3 Chương V
40 Bê tông mũ giếng đá 1x2 mác 200
9,126 m3 Chương V
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ giếng (BT đổ tại chỗ)
0,7475 100m2 Chương V
42 Ván khuôn gỗ móng giếng
0,0522 100m2 Chương V
43 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK
0,2638 tấn Chương V
44 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK
0,0565 tấn Chương V
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200
1,4376 m3 Chương V
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
0,0166 tấn Chương V
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK
0,1467 tấn Chương V
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan
0,0713 100m2 Chương V
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
9 1cấu kiện Chương V
50 Nắp KT850x850 trên vỉa hè
9 1cấu kiện Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây