Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tìm thấy: 17:04 19/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mương thoát nước cho khu vực phía Đông chảy qua Khu Công nghiệp Bắc Vinh, xã Hưng Đông
Gói thầu
Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mương thoát nước cho khu vực phía Đông chảy qua Khu Công nghiệp Bắc Vinh, xã Hưng Đông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Vinh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:00 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:59 19/08/2022
đến
17:00 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
87.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tên dự án là: Mương thoát nước cho khu vực phía Đông chảy qua Khu Công nghiệp Bắc Vinh, xã Hưng Đông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, Địa chỉ: Xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn MHNQ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long, số 2 ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. +Đơn vị thẩm địnhE-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần ĐT và XD Mạnh Quân

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, Địa chỉ: Xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/06/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, Địa chỉ: Xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Trần Anh Tấn, có địa chỉ tại: Xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.600.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình thủy lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công kênh thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công kênh thoát nước BTCT, cống bản BTCT Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên nghành giao thông;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị1- Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5Cán bộ phụ trách ATLĐ:1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐào thi công mương
1Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%)Chương V709,8381m3
2Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%)Chương V63,8854100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V17,1028100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V52,1707100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V52,1707100m3/1km
BMương thoát nước BxH= 3x2m
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V271,75m3
2Ván khuôn bê tôngChương V1,5097100m2
3Thi công lớp đá đệm dày 10cmChương V271,75m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1.134,18m3
5Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V60,8431tấn
6Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmChương V38,7931tấn
7Ván khuôn gỗ thân mươngChương V65,3282100m2
8Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V78,34m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V1,6358tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V4,1318tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V5,6832100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V2561cấu kiện
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V28,8767tấn
14Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Chương V14,663100m
15Đóng cọc thép hình (phần ko ngập đất)Chương V0,946100m
16Nhổ cọc thép hìnhChương V15,609100m
17Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mmChương V14,91100m2
18Bơm nước thi côngChương V128ca
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V2561 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V2561 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V19,58510 tấn/1km
CMương vuốt nối về cống tiêu B=3m
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V4,84m3
2Ván khuôn bê tôngChương V0,0236100m2
3Thi công lớp đá đệm dày 10cmChương V4,84m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V17,16m3
5Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V0,9346tấn
6Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmChương V0,5887tấn
7Ván khuôn gỗ thân mươngChương V0,8166100m2
8Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V1,22m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,0256tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,0646tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,0888100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V41cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V41 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V41 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V0,30510 tấn/1km
DCống tiêu B=1,5m
1Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%)Chương V2,431m3
2Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%)Chương V0,2187100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1458100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V0,0826100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,0826100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V1,54m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V1,54m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V1,54m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V2,7m3
10Ván khuôn bê tôngChương V0,02100m2
11Thi công lớp đá đệm dày 10cmChương V0,54m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V1,72m3
13Ván khuôn gỗ thân mươngChương V0,0688100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V1,31m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1039tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0455100m2
17Lắp dựng tấm đan bằng máyChương V21cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V21 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V21 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V0,327510 tấn/1km
21Bê tông xà mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,4m3
22Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V0,0206tấn
23Ván khuôn gỗ xà mũ cốngChương V0,016100m2
24Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V2,79m3
25Ván khuôn sân cốngChương V0,0723100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V0,55m3
27Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V0,95m3
28Ván khuôn gỗ tường cánhChương V0,0476100m2
29Bê tông giàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,35m3
30Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V0,0282tấn
31Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V0,0104tấn
32Ván khuôn gỗ xà mũ cốngChương V0,058100m2
33Lắp đặt thép tấmChương V0,0176tấn
34Thép tấm d=8mmChương V0,0176tấn
35Bu lông D22, D16, D14Chương V26Bộ
36Lắp đặt máy đóng mở V2Chương V1cái
37Máy đóng mở V2Chương V1Cái
38Gỗ táu mật làm của vanChương V0,016m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa van ≤1T bằng máyChương V1cái
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V11 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V11 cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V0,087510 tấn/1km
43Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V0,86m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0538100m2
45Lắp dựng tấm đan bằng máyChương V161cấu kiện
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V0,71m3
47Bạt xác rắnChương V7,13m2
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V161 cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V161 cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V0,21510 tấn/1km
ECủa thu nước D300mm vào mương
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V3,53m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V1,1762100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V521 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V52mối nối
5Lưới chắn rácChương V52cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V521 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V521 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V0,882510 tấn/1km
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,08m3
10Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V0,0163tấn
11Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V0,0429tấn
12Ván khuôn thanh giằngChương V0,0588100m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V21 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V21 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V0,2710 tấn/1km
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V1,73m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V25,2m2
FĐấu nối mương hiện trạng
1Đắp bao tải cát ngăn nướcChương V25,23m3
2Bơm nước thi côngChương V20ca
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V1,89m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V1,89m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V1,89m3
6Đay tẩm nhựa đường mối nốiChương V96,1574m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô =>7TCó đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực2
2Máy đào => 0,8 m3Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), Kiểm định máy còn hiệu lực2
3Máy trộn bê tông 250LCó hóa đơn đỏ2
4Máy đầm dùiCó hóa đơn đỏ2
5Đầm cócCó hóa đơn đỏ2
6Máy cắt uốn cốt thép 5kWCó hóa đơn đỏ2
7Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 TCó đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực1
8Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 TCó hóa đơn đỏ1
9Máy toàn đạcCó hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô =>7T
Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
2
1
Ô tô =>7T
Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
2
2
Máy đào => 0,8 m3
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), Kiểm định máy còn hiệu lực
2
2
Máy đào => 0,8 m3
Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), Kiểm định máy còn hiệu lực
2
3
Máy trộn bê tông 250L
Có hóa đơn đỏ
2
3
Máy trộn bê tông 250L
Có hóa đơn đỏ
2
4
Máy đầm dùi
Có hóa đơn đỏ
2
4
Máy đầm dùi
Có hóa đơn đỏ
2
5
Đầm cóc
Có hóa đơn đỏ
2
5
Đầm cóc
Có hóa đơn đỏ
2
6
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Có hóa đơn đỏ
2
6
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Có hóa đơn đỏ
2
7
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
1
7
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
1
8
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 T
Có hóa đơn đỏ
1
8
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 T
Có hóa đơn đỏ
1
9
Máy toàn đạc
Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực
1
9
Máy toàn đạc
Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%)
709,838 1m3 Chương V
2 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%)
63,8854 100m3 Chương V
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
17,1028 100m3 Chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
52,1707 100m3 Chương V
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
52,1707 100m3/1km Chương V
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
271,75 m3 Chương V
7 Ván khuôn bê tông
1,5097 100m2 Chương V
8 Thi công lớp đá đệm dày 10cm
271,75 m3 Chương V
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1.134,18 m3 Chương V
10 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm
60,8431 tấn Chương V
11 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm
38,7931 tấn Chương V
12 Ván khuôn gỗ thân mương
65,3282 100m2 Chương V
13 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
78,34 m3 Chương V
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
1,6358 tấn Chương V
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
4,1318 tấn Chương V
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
5,6832 100m2 Chương V
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
256 1cấu kiện Chương V
18 Gia công cột bằng thép hình
28,8767 tấn Chương V
19 Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)
14,663 100m Chương V
20 Đóng cọc thép hình (phần ko ngập đất)
0,946 100m Chương V
21 Nhổ cọc thép hình
15,609 100m Chương V
22 Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm
14,91 100m2 Chương V
23 Bơm nước thi công
128 ca Chương V
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên
256 1 cấu kiện Chương V
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống
256 1 cấu kiện Chương V
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
19,585 10 tấn/1km Chương V
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
4,84 m3 Chương V
28 Ván khuôn bê tông
0,0236 100m2 Chương V
29 Thi công lớp đá đệm dày 10cm
4,84 m3 Chương V
30 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
17,16 m3 Chương V
31 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm
0,9346 tấn Chương V
32 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm
0,5887 tấn Chương V
33 Ván khuôn gỗ thân mương
0,8166 100m2 Chương V
34 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,22 m3 Chương V
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,0256 tấn Chương V
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,0646 tấn Chương V
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
0,0888 100m2 Chương V
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
4 1cấu kiện Chương V
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên
4 1 cấu kiện Chương V
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống
4 1 cấu kiện Chương V
41 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,305 10 tấn/1km Chương V
42 Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%)
2,43 1m3 Chương V
43 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%)
0,2187 100m3 Chương V
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1458 100m3 Chương V
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,0826 100m3 Chương V
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,0826 100m3/1km Chương V
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,54 m3 Chương V
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
1,54 m3 Chương V
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
1,54 m3 Chương V
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
2,7 m3 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 118

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây