Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị

Tìm thấy: 16:12 12/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tại xóm Mẫu Đơn, xóm Ngũ Lộc và xóm 12, xã Hưng Lộc
Gói thầu
Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tại xóm Mẫu Đơn, xóm Ngũ Lộc và xóm 12, xã Hưng Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Vinh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
16:30 22/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:07 12/07/2022
đến
16:30 22/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 22/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/07/2022 (20/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tại xóm Mẫu Đơn, xóm Ngũ Lộc và xóm 12, xã Hưng Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 07 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến hết 31/12/2021, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng(trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lươngvà các tài liệu liên quan... - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Thành – Chủ tịch UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Uỷ ban nhân dân xã Hưng Lộc + Địa chỉ: Xã Hưng Lộc - Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 02383 858 177

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
07 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2Đội trưởng thi công, an toàn lao động1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp.33
3Cán bộ kỹ thuật thi công3- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.33
4Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại.33
5Cán bộ quản lý chất lượng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,7591m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,144100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK25,841m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,91100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK5,32100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK5,32100m3/1km
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK5,32100m3/1km
8San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK5,32100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và BVTK401,75m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK4,018100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK4,018100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK4,018100m3/1km
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK4,018100m3/1km
14San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK4,018100m3
15Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũTheo Chương V và BVTK24,123100m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và BVTK25,65m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,257100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,257100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,257100m3/1km
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,257100m3/1km
21San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK0,257100m3
22Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK671,864m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK67,18610m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK67,18610m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK67,18610m³/1km
BMẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK3,407100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK3,407100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK3,407100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK23,926100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK23,926100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK23,926100m2
7Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK23,926100m2
8Bù vênh đá dăm dày TB 1,07cmTheo Chương V và BVTK23,926100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK2,207100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK2,207100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK2,207100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK15,5100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK15,5100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK15,5100m2
15Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK15,5100m2
16Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo Chương V và BVTK15,5100m2
17Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chương V và BVTK2,38100m2
18Thi công móng đá dămTheo Chương V và BVTK0,354100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V và BVTK2,343100m3
20Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK271,823m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK27,18210m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK27,18210m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK27,18210m³/1km
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK46,49m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK3,099100m2
CVUỐT NỐI DÂN SINH
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK0,281100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,281100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK0,281100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V và BVTK2,365100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK2,365100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK2,365100m2
7Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK2,365100m2
DHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo Chương V và BVTK4,32100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK21,0711m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,003100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,214100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,214100m3/1km
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK4,214100m3/1km
7San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK4,214100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK2,201100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK23,76m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và BVTK297m2
11Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK105,52m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK2161 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK2161 cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK26,3810 tấn/1km
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK26,3810 tấn/1km
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK2,722tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK10,568tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK14,057100m2
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1mTheo Chương V và BVTK2161 đoạn cống
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V và BVTK120m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK91,23m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK170,16m3
23Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK2,614100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK2,614100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK2,614100m3/1km
26Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo Chương V và BVTK13,98100m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK52,3561m3
28Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK9,948100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK10,471100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK10,471100m3/1km
31Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK10,471100m3/1km
32San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK10,471100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK3,926100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK72,7m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và BVTK908,75m2
36Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK430,93m3
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK6991 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK6991 cấu kiện
39Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK107,73310 tấn/1km
40Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK107,73310 tấn/1km
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK3,112tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK55,505tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK53,278100m2
44Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1mTheo Chương V và BVTK6991 đoạn cống
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V và BVTK472,5m2
46Thuê bãi đúc (Thuê, san ủi MB bãi đúc trước khi thi công và hoàn trả MB sau khi thi công)Theo Chương V và BVTK4tháng
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và BVTK1,166tấn
48Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IITheo Chương V và BVTK12,44100m
49Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Chương V và BVTK12,44100m
50Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V và BVTK4,71tấn
51Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và BVTK4,71tấn
52Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo Chương V và BVTK901m khoan
53Máy bơmTheo Chương V và BVTK5Cái
54Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK31,86m3
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK331 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK331 cấu kiện
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK7,96510 tấn/1km
58Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK7,96510 tấn/1km
59Lắp đặt hố ga đúc sẵnTheo Chương V và BVTK331 đoạn cống
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V và BVTK10,45m3
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và BVTK0,911tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK0,3tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK0,034tấn
64Tấm nắp hố ga 1000x1000mTheo Chương V và BVTK33Cái
65Ván khuôn hố gaTheo Chương V và BVTK2,791100m2
66Ván khuôn xà mũTheo Chương V và BVTK1,742100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK7,57m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và BVTK94,625m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK8,8041m3
70Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,673100m3
71Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,761100m3
72Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,761100m3/1km
73Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK1,761100m3/1km
74San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK1,761100m3
75Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,745100m3
76Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và BVTK13,2m3
77Vận chuyển phế thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,132100m3
78Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,132100m3/1km
79Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,132100m3/1km
80San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK0,132100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK64,161m3
82Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,642100m3
83Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,642100m3/1km
84Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,642100m3/1km
85San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK0,642100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,412100m3
87Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK46,59m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK4,65910m³/1km
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK4,65910m³/1km
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V và BVTK4,65910m³/1km
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK1,64m3
92Hố thu trực tiếp ngăn mùiTheo Chương V và BVTK52Cái
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo Chương V và BVTK52Cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmTheo Chương V và BVTK2,8100m
95Phá dỡ kết cấu để lắp đặt ống HDPETheo Chương V và BVTK41,04m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK0,41100m3
97Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,41100m3/1km
98Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo Chương V và BVTK0,41100m3/1km
99San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V và BVTK0,41100m3
ECÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK27,49m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK14,98m3
3Lớp VXM M75 đệm bó vỉa , đan rãnh dày 2cmTheo Chương V và BVTK128,4m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK3,977100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK68,725tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK1.3531 cấu kiện
7Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK6,87310 tấn/1km
8Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK6,87310 tấn/1km
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và BVTK1.3531 cấu kiện
10Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK637m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK74,38m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK1,04m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK15,6m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK6,24m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK1,14m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V và BVTK47m2
17Di dời cột điện lưới:Theo Chương V và BVTK2Cột
18Di dời, trồng lại cây xanh:Theo Chương V và BVTK10Cây
19Ống PVC D250:Theo Chương V và BVTK1.000m
20+ Ống PVC D150:Theo Chương V và BVTK536m
21+ Cút nối chữ T D150/250:Theo Chương V và BVTK50Cái
22Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441cTheo Chương V và BVTK2cái
23Biển báo 441cTheo Chương V và BVTK1,6m2
24Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK6,78m
25Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngTheo Chương V và BVTK2cái
26Cờ điều khiểnTheo Chương V và BVTK2cái
27Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Theo Chương V và BVTK2Bộ
28Lắp đặt cột và biển báo đi chậm 245aTheo Chương V và BVTK6cái
29Biển báo tam giác D90Theo Chương V và BVTK6cái
30Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK20,34m
31Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ, biển 507Theo Chương V và BVTK2cái
32Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Theo Chương V và BVTK0,72m2
33Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK6,78m
34Lắp đặt ống Đường kính 76mmTheo Chương V và BVTK1,212100m
35Dây nilon ATGTTheo Chương V và BVTK496,41m
36Bê tông chân cột M150 KT 0.3*0.3*0.15Theo Chương V và BVTK1,36m3
37Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo Chương V và BVTK23,5m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK0,273100m2
39Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7Theo Chương V và BVTK210công
FĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và BVTK11 tủ
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 6mTheo Chương V và BVTK181 cột
3Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng 4mTheo Chương V và BVTK11 cột
4Lắp cần đôi cao 2m vươn 1,5mTheo Chương V và BVTK11 cần đèn
5Lắp dựng cần đèn gắn cột BTLTTheo Chương V và BVTK71 cần đèn
6Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 70WTheo Chương V và BVTK27bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và BVTK19bảng
8Lắp của cộtTheo Chương V và BVTK19cửa
9Khung móng cột đèn 6m, M16.240x240x525mm (Giấ T3- 2022-HT)Theo Chương V và BVTK19bộ
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Theo Chương V và BVTK6,26100m
11cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Chương V và BVTK626m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x16mm2Theo Chương V và BVTK0,242km/dây
13Cáp vặn xoắn 4x16mm2Theo Chương V và BVTK242M
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V và BVTK1,5100m
15Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Chương V và BVTK0,18100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Theo Chương V và BVTK5,84100m
17Làm tiếp địa cho cột đènTheo Chương V và BVTK191 bộ
18Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V và BVTK11 bộ
19Rải M10Theo Chương V và BVTK6,26100m
20Đánh số cột thépTheo Chương V và BVTK1,910 cột
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK11,3581m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK9,31m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,532100m2
24Cắt đường 2 mạchTheo Chương V và BVTK106,610m
25Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V và BVTK53,3m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK167,8951m3
27Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK55,965m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK59,963m3
29Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK1,510m2
30Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V và BVTK1,510m2
31Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiTheo Chương V và BVTK2,665100m2
32Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V và BVTK0,15100m2
33Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Chương V và BVTK0,15100m2
34Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V và BVTK266,5m2
35Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V và BVTK381 đầu cáp
36Làm đầu cáp khôTheo Chương V và BVTK381 đầu cáp
37Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và BVTK0,3100m
38Ống thép D100Theo Chương V và BVTK30m
39Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TTheo Chương V và BVTK6công/bộ
40Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và BVTK29,4kg
41Kẹp hãm KH2x35Theo Chương V và BVTK12bộ
42Ghíp nối 2 bulongTheo Chương V và BVTK12cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo Chương V và BVTK19cái
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo Chương V và BVTK201 vị trí
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK1,193100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK1,193100m3/1km
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK1,193100m3/1km
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK3,4891m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK2,42m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,092100m2
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK1,069m3
52Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 50WTheo Chương V và BVTK7modul
53Lắp cửa cộtTheo Chương V và BVTK7cửa
54Lắp bảng điện cửa cột, bao gồm bảng điện và aptomatTheo Chương V và BVTK7bảng
55Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V và BVTK0,6100m
56Làm đầu cáp khôTheo Chương V và BVTK141 đầu cáp
57Đánh số cột thépTheo Chương V và BVTK0,710 cột
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK16,4641m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK1,078m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,062100m2
61Khung móng cột đèn 6m, M16.240x240x525mm (Giấ T3- 2022-HT)Theo Chương V và BVTK1bộ
62Tháo lắp đặt lại cột đèn chiếu sángTheo Chương V và BVTK71 cột
63Lắp dựng cột đèn làm mới cao 6mTheo Chương V và BVTK11 cột
64Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2, phần cáp ngầm bổ sung.Theo Chương V và BVTK0,44100m
65Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2Theo Chương V và BVTK44m
66Lắp đặt ống nhựa luồn cáp trong móngTheo Chương V và BVTK4m
67Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp Theo Chương V và BVTK141 hộp nối
68Hộp nối cáp ngầmTheo Chương V và BVTK14bộ
69Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V và BVTK21 bộ
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và BVTK0,154100m3
71Rải dây M10Theo Chương V và BVTK0,44100m
72Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V và BVTK141 đầu cáp
GĐIỆN CHIẾU SÁNG ( PHẦN LẮP ĐẶT)
1Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0Theo Chương V và BVTK1cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0Theo Chương V và BVTK1cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x35mm2Theo Chương V và BVTK0,224km/dây
4Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TTheo Chương V và BVTK2công/bộ
5Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và BVTK9,8kg
6Kẹp hãm KH2x35Theo Chương V và BVTK8bộ
7Tháo lắp lại cáp viễn thôngTheo Chương V và BVTK0,448km/dây
HCHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V và BVTK1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,8m3Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
2Máy ủi hoặc máy sanThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
3Ô tô tự đổ ≥ 5-7TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
4Máy lu bánh lốp ≥ 16TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
5Máy lu rung ≥ 15TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
6Máy lu bánh thép 8-10TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
7Cẩu tự hànhThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
8Ô tô rải nhựa đườngThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
9Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
10Trạm trộn bê tông nhựa nóng 160T/hThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
11Máy trộn bê tông ≥250 lítThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
12Máy đầm dùi 1,5kVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
13Máy đầm cócThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
14Máy cắt sắt 5kVThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
15Máy uốn sắt SUB-25SThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
16Máy nén khíThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
17Máy hàn điệnThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
18Máy bơm nướcThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
19Máy khoan bê tôngThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
20Máy thủy bìnhThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
21Máy toàn đạc điện tửThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,8m3
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
3
3
Ô tô tự đổ ≥ 5-7T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
4
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
5
Máy lu rung ≥ 15T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
6
Máy lu bánh thép 8-10T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
7
Cẩu tự hành
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
8
Ô tô rải nhựa đường
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
9
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
10
Trạm trộn bê tông nhựa nóng 160T/h
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
11
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
12
Máy đầm dùi 1,5kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
13
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
14
Máy cắt sắt 5kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
15
Máy uốn sắt SUB-25S
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
16
Máy nén khí
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
17
Máy hàn điện
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
18
Máy bơm nước
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
19
Máy khoan bê tông
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
20
Máy thủy bình
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
21
Máy toàn đạc điện tử
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III
0,759 1m3 Theo Chương V và BVTK
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
0,144 100m3 Theo Chương V và BVTK
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III
25,84 1m3 Theo Chương V và BVTK
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
4,91 100m3 Theo Chương V và BVTK
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,32 100m3 Theo Chương V và BVTK
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
5,32 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
7 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
5,32 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
8 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV
5,32 100m3 Theo Chương V và BVTK
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
401,75 m3 Theo Chương V và BVTK
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
4,018 100m3 Theo Chương V và BVTK
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
4,018 100m3 Theo Chương V và BVTK
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
4,018 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
13 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
4,018 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
14 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV
4,018 100m3 Theo Chương V và BVTK
15 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ
24,123 100m2 Theo Chương V và BVTK
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
25,65 m3 Theo Chương V và BVTK
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
0,257 100m3 Theo Chương V và BVTK
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,257 100m3 Theo Chương V và BVTK
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,257 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
20 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
0,257 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
21 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV
0,257 100m3 Theo Chương V và BVTK
22 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển
671,864 m3 Theo Chương V và BVTK
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
67,186 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km
67,186 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km
67,186 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
26 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h
3,407 100tấn Theo Chương V và BVTK
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T
3,407 100tấn Theo Chương V và BVTK
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
3,407 100tấn Theo Chương V và BVTK
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
23,926 100m2 Theo Chương V và BVTK
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
23,926 100m2 Theo Chương V và BVTK
31 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
23,926 100m2 Theo Chương V và BVTK
32 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
23,926 100m2 Theo Chương V và BVTK
33 Bù vênh đá dăm dày TB 1,07cm
23,926 100m2 Theo Chương V và BVTK
34 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h
2,207 100tấn Theo Chương V và BVTK
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T
2,207 100tấn Theo Chương V và BVTK
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
2,207 100tấn Theo Chương V và BVTK
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
15,5 100m2 Theo Chương V và BVTK
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
15,5 100m2 Theo Chương V và BVTK
39 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
15,5 100m2 Theo Chương V và BVTK
40 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
15,5 100m2 Theo Chương V và BVTK
41 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm
15,5 100m2 Theo Chương V và BVTK
42 Ván khuôn thép mặt đường
2,38 100m2 Theo Chương V và BVTK
43 Thi công móng đá dăm
0,354 100m3 Theo Chương V và BVTK
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
2,343 100m3 Theo Chương V và BVTK
45 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển
271,823 m3 Theo Chương V và BVTK
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
27,182 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km
27,182 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km
27,182 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
46,49 m3 Theo Chương V và BVTK
50 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm
3,099 100m2 Theo Chương V và BVTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 106

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây