Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 02: Construction + equipment

Find: 16:12 12/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading roads in Mau Don hamlet, Ngu Loc hamlet and hamlet 12, Hung Loc commune
Name of Tender Notice
Package 02: Construction + equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading roads in Mau Don hamlet, Ngu Loc hamlet and hamlet 12, Hung Loc commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Vinh city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
16:30 22/07/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:07 12/07/2022
to
16:30 22/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:30 22/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
120.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào 0,8m3
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
3
3
Ô tô tự đổ ≥ 5-7T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
4
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
5
Máy lu rung ≥ 15T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
6
Máy lu bánh thép 8-10T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
7
Cẩu tự hành
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
8
Ô tô rải nhựa đường
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
9
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
10
Trạm trộn bê tông nhựa nóng 160T/h
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
11
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
12
Máy đầm dùi 1,5kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
13
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
14
Máy cắt sắt 5kV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
15
Máy uốn sắt SUB-25S
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
16
Máy nén khí
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
17
Máy hàn điện
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
18
Máy bơm nước
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
19
Máy khoan bê tông
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
20
Máy thủy bình
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
21
Máy toàn đạc điện tử
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III
0,759 1m3 Theo Chương V và BVTK
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
0,144 100m3 Theo Chương V và BVTK
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III
25,84 1m3 Theo Chương V và BVTK
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
4,91 100m3 Theo Chương V và BVTK
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5,32 100m3 Theo Chương V và BVTK
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
5,32 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
7 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
5,32 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
8 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV
5,32 100m3 Theo Chương V và BVTK
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
401,75 m3 Theo Chương V và BVTK
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
4,018 100m3 Theo Chương V và BVTK
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
4,018 100m3 Theo Chương V và BVTK
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
4,018 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
13 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
4,018 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
14 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV
4,018 100m3 Theo Chương V và BVTK
15 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ
24,123 100m2 Theo Chương V và BVTK
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
25,65 m3 Theo Chương V và BVTK
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
0,257 100m3 Theo Chương V và BVTK
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,257 100m3 Theo Chương V và BVTK
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,257 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
20 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
0,257 100m3/1km Theo Chương V và BVTK
21 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV
0,257 100m3 Theo Chương V và BVTK
22 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển
671,864 m3 Theo Chương V và BVTK
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
67,186 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km
67,186 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km
67,186 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
26 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h
3,407 100tấn Theo Chương V và BVTK
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T
3,407 100tấn Theo Chương V và BVTK
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
3,407 100tấn Theo Chương V và BVTK
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
23,926 100m2 Theo Chương V và BVTK
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
23,926 100m2 Theo Chương V và BVTK
31 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
23,926 100m2 Theo Chương V và BVTK
32 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
23,926 100m2 Theo Chương V và BVTK
33 Bù vênh đá dăm dày TB 1,07cm
23,926 100m2 Theo Chương V và BVTK
34 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h
2,207 100tấn Theo Chương V và BVTK
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T
2,207 100tấn Theo Chương V và BVTK
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
2,207 100tấn Theo Chương V và BVTK
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
15,5 100m2 Theo Chương V và BVTK
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
15,5 100m2 Theo Chương V và BVTK
39 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
15,5 100m2 Theo Chương V và BVTK
40 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
15,5 100m2 Theo Chương V và BVTK
41 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm
15,5 100m2 Theo Chương V và BVTK
42 Ván khuôn thép mặt đường
2,38 100m2 Theo Chương V và BVTK
43 Thi công móng đá dăm
0,354 100m3 Theo Chương V và BVTK
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
2,343 100m3 Theo Chương V và BVTK
45 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển
271,823 m3 Theo Chương V và BVTK
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
27,182 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km
27,182 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km
27,182 10m³/1km Theo Chương V và BVTK
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
46,49 m3 Theo Chương V và BVTK
50 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm
3,099 100m2 Theo Chương V và BVTK

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SỐ 9-NA as follows:

  • Has relationships with 365 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.39 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 14.68%, Construction 75.30%, Consulting 4.65%, Non-consulting 5.25%, Mixed 0.12%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 2,879,921,637,727 VND, in which the total winning value is: 2,866,852,796,108 VND.
  • The savings rate is: 0.45%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 02: Construction + equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 02: Construction + equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 47

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second